Local charge MSC là các khoản phí hãng tàu MSC thu tại cảng Việt Nam ngoài cước biển: THC, phí chứng từ, seal, D/O và phụ phí. Bảng dưới tổng hợp local charge MSC hàng xuất, hàng nhập, DEM/DET, tiền cược container theo biểu phí gốc của hãng, Project Shipping đối chiếu ngày 02/10/2026, kèm máy tính tổng phí cho lô hàng của bạn.
Local charge MSC hàng xuất
Người gửi hàng (shipper) trả tại Việt Nam, khi lấy B/L.
Special (OT/FR) in-gauge; hàng OOG phụ phí báo theo từng lô
File ghi 20DV/40DV/45HC/Reefer – DG
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 11 khoản
Hiệu lực THC và các khoản chính: 01/05/2026 (khoản có ngày khác ghi riêng ở từng dòng).
Local charge MSC hàng nhập
Người nhận hàng (consignee) trả tại Việt Nam, khi lấy lệnh giao hàng (D/O).
Special (OT/FR) in-gauge; hàng OOG phụ phí báo theo từng lô; KHÔNG áp hàng nhập từ Trung Quốc về Hải Phòng/TP.HCM (file không nêu mức)
File ghi 20DV/40DV/45HC/Reefer – DG; KHÔNG áp hàng nhập từ Trung Quốc về Hải Phòng/TP.HCM
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 8 khoản
Hiệu lực THC và các khoản chính: 01/05/2026 (khoản có ngày khác ghi riêng ở từng dòng).
Phí DEM/DET MSC
DEM (lưu cont tại cảng) và DET (giữ cont ngoài cảng) tính theo ngày khi quá số ngày miễn phí (free time). Bảng dưới là phí mỗi ngày mỗi cont.
DEM+DET gộp hàng nhập – Khô (DC/HC)
Miễn phí: 7 ngày lịch · hiệu lực 01/04/2025
Tính từ ngày dỡ cont cuối tới trả rỗng; bậc theo tổng ngày lưu cont; chưa gồm lưu bãi cảng (ngày lưu 8–12) · Tính từ ngày dỡ cont cuối tới trả rỗng; bậc theo tổng ngày lưu cont; chưa gồm lưu bãi cảng (ngày lưu 13–17) · Tính từ ngày dỡ cont cuối tới trả rỗng; bậc theo tổng ngày lưu cont; chưa gồm lưu bãi cảng (từ ngày lưu 18)
DEM+DET gộp hàng nhập – Đặc biệt (OT/FR)
Miễn phí: 6 ngày lịch · hiệu lực 01/04/2025
Tính từ ngày dỡ cont cuối tới trả rỗng; bậc theo tổng ngày lưu cont; chưa gồm lưu bãi cảng (ngày lưu 7–11) · Tính từ ngày dỡ cont cuối tới trả rỗng; bậc theo tổng ngày lưu cont; chưa gồm lưu bãi cảng (ngày lưu 12–16) · Tính từ ngày dỡ cont cuối tới trả rỗng; bậc theo tổng ngày lưu cont; chưa gồm lưu bãi cảng (từ ngày lưu 17)
DEM+DET gộp hàng nhập – Lạnh (RF)
Miễn phí: 5 ngày lịch · hiệu lực 01/04/2025
Tính từ ngày dỡ cont cuối tới trả rỗng; bậc theo tổng ngày lưu cont; chưa gồm lưu bãi cảng (ngày lưu 6–8) · Tính từ ngày dỡ cont cuối tới trả rỗng; bậc theo tổng ngày lưu cont; chưa gồm lưu bãi cảng (từ ngày lưu 9)
DEM+DET gộp hàng nhập – hàng nguy hiểm (DG) – Khô (DC/HC)
Miễn phí: 7 ngày lịch · hiệu lực 01/04/2025
Tính từ ngày dỡ cont cuối tới trả rỗng; bậc theo tổng ngày lưu cont; chưa gồm lưu bãi cảng (ngày lưu 8–12) · Tính từ ngày dỡ cont cuối tới trả rỗng; bậc theo tổng ngày lưu cont; chưa gồm lưu bãi cảng (ngày lưu 13–17) · Tính từ ngày dỡ cont cuối tới trả rỗng; bậc theo tổng ngày lưu cont; chưa gồm lưu bãi cảng (từ ngày lưu 18)
DEM+DET gộp hàng nhập – hàng nguy hiểm (DG) – Đặc biệt (OT/FR)
Miễn phí: 6 ngày lịch · hiệu lực 01/04/2025
Tính từ ngày dỡ cont cuối tới trả rỗng; bậc theo tổng ngày lưu cont; chưa gồm lưu bãi cảng (ngày lưu 7–11) · Tính từ ngày dỡ cont cuối tới trả rỗng; bậc theo tổng ngày lưu cont; chưa gồm lưu bãi cảng (ngày lưu 12–16) · Tính từ ngày dỡ cont cuối tới trả rỗng; bậc theo tổng ngày lưu cont; chưa gồm lưu bãi cảng (từ ngày lưu 17)
DEM+DET gộp hàng nhập – hàng nguy hiểm (DG) – Lạnh (RF)
Miễn phí: 5 ngày lịch · hiệu lực 01/04/2025
Tính từ ngày dỡ cont cuối tới trả rỗng; bậc theo tổng ngày lưu cont; chưa gồm lưu bãi cảng (ngày lưu 6–8) · Tính từ ngày dỡ cont cuối tới trả rỗng; bậc theo tổng ngày lưu cont; chưa gồm lưu bãi cảng (từ ngày lưu 9)
Lưu bãi hàng nhập – Khô (DC/HC) – TP.HCM (Cát Lái…)
Miễn phí: 6 ngày · hiệu lực 06/11/2025
Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN (từ ngày lưu 7)
Lưu bãi hàng nhập – Đặc biệt (RF/OT/FR) – TP.HCM (Cát Lái…)
Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 06/11/2025
Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; lạnh/đặc biệt in-gauge (từ ngày lưu 6)
Lưu bãi hàng nhập – hàng DG/OOG – Mọi loại cont (khô + đặc biệt) – TP.HCM (Cát Lái…)
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 06/11/2025
Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN (từ ngày lưu 4)
Lưu bãi hàng nhập – Khô (DC/HC) – Cái Mép – Thị Vải
Miễn phí: 6 ngày · hiệu lực 06/11/2025
Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; Vũng Tàu (ngày lưu 7–11) · Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; Vũng Tàu (từ ngày lưu 12)
Lưu bãi hàng nhập – Đặc biệt (RF/OT/FR) – Cái Mép – Thị Vải
Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 06/11/2025
Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; Vũng Tàu; lạnh/đặc biệt in-gauge (trừ lạnh tại Gemalink/CMIT) (ngày lưu 6–11) · Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; Vũng Tàu; lạnh/đặc biệt in-gauge (trừ lạnh tại Gemalink/CMIT) (từ ngày lưu 12)
Lưu bãi hàng nhập – hàng DG/OOG – Mọi loại cont (khô + đặc biệt) – Cái Mép – Thị Vải
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 06/11/2025
Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; Vũng Tàu (ngày lưu 4–10) · Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; Vũng Tàu (từ ngày lưu 11)
Lưu bãi hàng nhập – cont lạnh tại Gemalink – Lạnh (RF) – Cái Mép – Thị Vải
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 06/11/2025
Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; Gemalink (ngày lưu 4–9) · Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; Gemalink (từ ngày lưu 10)
Lưu bãi hàng nhập – cont lạnh tại CMIT – Lạnh (RF) – Cái Mép – Thị Vải
Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 06/11/2025
Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; CMIT (ngày lưu 6–11) · Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; CMIT (từ ngày lưu 12)
Lưu bãi hàng nhập – Nam Đình Vũ – Khô (DC/HC) – Hải Phòng
Miễn phí: 6 ngày · hiệu lực 06/11/2025
Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; Nam Đình Vũ (từ ngày lưu 7)
Lưu bãi hàng nhập – Nam Đình Vũ – Đặc biệt (RF/OT/FR) – Hải Phòng
Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 06/11/2025
Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; Nam Đình Vũ; lạnh/đặc biệt in-gauge (từ ngày lưu 6)
Lưu bãi hàng nhập – hàng DG/OOG – Nam Đình Vũ – Mọi loại cont (khô + đặc biệt) – Hải Phòng
Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 06/11/2025
Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; Nam Đình Vũ (từ ngày lưu 6)
Lưu bãi hàng nhập – Lạch Huyện – Mọi loại cont (khô + đặc biệt) – Hải Phòng
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 06/11/2025
Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; Lạch Huyện; khô/lạnh/đặc biệt (ngày lưu 4–7) · Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; Lạch Huyện; khô/lạnh/đặc biệt (ngày lưu 8–14) · Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; Lạch Huyện; khô/lạnh/đặc biệt (từ ngày lưu 15)
Lưu bãi hàng nhập – hàng DG/OOG – Lạch Huyện – Mọi loại cont (khô + đặc biệt) – Hải Phòng
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 06/11/2025
Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; Lạch Huyện (ngày lưu 4–7) · Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; Lạch Huyện (ngày lưu 8–14) · Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; Lạch Huyện (từ ngày lưu 15)
Lưu bãi hàng nhập – Khô (DC/HC) + Open Top + Flat Rack – Đà Nẵng
Miễn phí: 6 ngày · hiệu lực 06/11/2025
Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; khô/đặc biệt in-gauge (từ ngày lưu 7)
Lưu bãi hàng nhập – hàng OOG – Đặc biệt (OT/FR) – Đà Nẵng
Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 06/11/2025
Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; hàng quá khổ (từ ngày lưu 6)
Lưu bãi hàng nhập – hàng DG – Mọi loại cont (khô + đặc biệt) – Đà Nẵng
Miễn phí: 1 ngày · hiệu lực 06/11/2025
Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN (từ ngày lưu 2)
Lưu bãi hàng nhập – Khô (DC/HC) – Quy Nhơn
Miễn phí: 6 ngày · hiệu lực 06/11/2025
Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN (từ ngày lưu 7)
Lưu bãi hàng nhập – Đặc biệt (RF/OT/FR) – Quy Nhơn
Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 06/11/2025
Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; lạnh/đặc biệt in-gauge (từ ngày lưu 6)
Lưu bãi hàng nhập – hàng DG/OOG – Mọi loại cont (khô + đặc biệt) – Quy Nhơn
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 06/11/2025
Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN (từ ngày lưu 4)
DEM+DET gộp hàng xuất – Khô (DC/HC)
Miễn phí: 7 ngày lịch · hiệu lực 12/01/2026
Từ ngày lấy rỗng tới CY cut-off (gồm 2 ngày); free không gồm ngày lễ; áp HCM/Vũng Tàu/Quy Nhơn/Đà Nẵng/Hải Phòng/Đồng Nai (ngày lưu 8–11) · Từ ngày lấy rỗng tới CY cut-off (gồm 2 ngày); free không gồm ngày lễ; áp HCM/Vũng Tàu/Quy Nhơn/Đà Nẵng/Hải Phòng/Đồng Nai (từ ngày lưu 12)
DEM+DET gộp hàng xuất – Đặc biệt (OT/FR)
Miễn phí: 6 ngày lịch · hiệu lực 12/01/2026
Từ ngày lấy rỗng tới CY cut-off (gồm 2 ngày); free không gồm ngày lễ; áp HCM/Vũng Tàu/Quy Nhơn/Đà Nẵng/Hải Phòng/Đồng Nai (ngày lưu 7–10) · Từ ngày lấy rỗng tới CY cut-off (gồm 2 ngày); free không gồm ngày lễ; áp HCM/Vũng Tàu/Quy Nhơn/Đà Nẵng/Hải Phòng/Đồng Nai (từ ngày lưu 11)
DEM+DET gộp hàng xuất – Lạnh (RF)
Miễn phí: 6 ngày lịch · hiệu lực 12/01/2026
Từ ngày lấy rỗng tới CY cut-off (gồm 2 ngày); free không gồm ngày lễ; áp HCM/Vũng Tàu/Quy Nhơn/Đà Nẵng/Hải Phòng/Đồng Nai (ngày lưu 7–9) · Từ ngày lấy rỗng tới CY cut-off (gồm 2 ngày); free không gồm ngày lễ; áp HCM/Vũng Tàu/Quy Nhơn/Đà Nẵng/Hải Phòng/Đồng Nai (từ ngày lưu 10)
DEM+DET gộp hàng xuất – cont lạnh 40RE (thường) – Lạnh (RF)
Miễn phí: 6 ngày lịch · hiệu lực 12/01/2026
Từ ngày lấy rỗng tới CY cut-off (gồm 2 ngày); free không gồm ngày lễ; áp HCM/Vũng Tàu/Quy Nhơn/Đà Nẵng/Hải Phòng/Đồng Nai; dòng 40RE, khác 40HR (ngày lưu 7–9) · Từ ngày lấy rỗng tới CY cut-off (gồm 2 ngày); free không gồm ngày lễ; áp HCM/Vũng Tàu/Quy Nhơn/Đà Nẵng/Hải Phòng/Đồng Nai; dòng 40RE, khác 40HR (từ ngày lưu 10)
DEM+DET gộp hàng xuất – hàng nguy hiểm (DG) – Khô (DC/HC)
Miễn phí: 6 ngày lịch · hiệu lực 12/01/2026
Từ ngày lấy rỗng tới CY cut-off (gồm 2 ngày); free không gồm ngày lễ; áp HCM/Vũng Tàu/Quy Nhơn/Đà Nẵng/Hải Phòng/Đồng Nai (ngày lưu 7–10) · Từ ngày lấy rỗng tới CY cut-off (gồm 2 ngày); free không gồm ngày lễ; áp HCM/Vũng Tàu/Quy Nhơn/Đà Nẵng/Hải Phòng/Đồng Nai (từ ngày lưu 11)
DEM+DET gộp hàng xuất – hàng nguy hiểm (DG) – Đặc biệt (OT/FR)
Miễn phí: 6 ngày lịch · hiệu lực 12/01/2026
Từ ngày lấy rỗng tới CY cut-off (gồm 2 ngày); free không gồm ngày lễ; áp HCM/Vũng Tàu/Quy Nhơn/Đà Nẵng/Hải Phòng/Đồng Nai (ngày lưu 7–10) · Từ ngày lấy rỗng tới CY cut-off (gồm 2 ngày); free không gồm ngày lễ; áp HCM/Vũng Tàu/Quy Nhơn/Đà Nẵng/Hải Phòng/Đồng Nai (từ ngày lưu 11)
DEM+DET gộp hàng xuất – hàng nguy hiểm (DG) – Lạnh (RF)
Miễn phí: 5 ngày lịch · hiệu lực 12/01/2026
Từ ngày lấy rỗng tới CY cut-off (gồm 2 ngày); free không gồm ngày lễ; áp HCM/Vũng Tàu/Quy Nhơn/Đà Nẵng/Hải Phòng/Đồng Nai (ngày lưu 6–8) · Từ ngày lấy rỗng tới CY cut-off (gồm 2 ngày); free không gồm ngày lễ; áp HCM/Vũng Tàu/Quy Nhơn/Đà Nẵng/Hải Phòng/Đồng Nai (từ ngày lưu 9)
Lưu bãi hàng xuất – Khô (DC/HC) – TP.HCM (Cát Lái…)
Miễn phí: 7 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025
SPITC; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 8–14) · SPITC; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 15)
Lưu bãi hàng xuất – Đặc biệt (OT/FR) – TP.HCM (Cát Lái…)
Miễn phí: 7 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025
SPITC; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 8–14) · SPITC; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 15)
Lưu bãi hàng xuất – Lạnh (RF) – TP.HCM (Cát Lái…)
Miễn phí: 5 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025
SPITC; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 6–10) · SPITC; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 11)
Lưu bãi hàng xuất – hàng nguy hiểm (IMO) – Khô (DC/HC) – TP.HCM (Cát Lái…)
Miễn phí: 3 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025
SPITC; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 4–8) · SPITC; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 9)
Lưu bãi hàng xuất – Khô (DC/HC) – Cái Mép – Thị Vải
Miễn phí: 7 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025
SSIT/TCTT/TCIT/Gemalink; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 8–14) · SSIT/TCTT/TCIT/Gemalink; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 15)
Lưu bãi hàng xuất – Đặc biệt (OT/FR) – Cái Mép – Thị Vải
Miễn phí: 7 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025
SSIT/TCTT/TCIT/Gemalink; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 8–14) · SSIT/TCTT/TCIT/Gemalink; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 15)
Lưu bãi hàng xuất – Lạnh (RF) – Cái Mép – Thị Vải
Miễn phí: 5 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025
SSIT/TCTT/TCIT/Gemalink; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 6–10) · SSIT/TCTT/TCIT/Gemalink; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 11)
Lưu bãi hàng xuất – hàng nguy hiểm (IMO) – Khô (DC/HC) – Cái Mép – Thị Vải
Miễn phí: 3 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025
SSIT/TCTT/TCIT/Gemalink; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 4–8) · SSIT/TCTT/TCIT/Gemalink; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 9)
Lưu bãi hàng xuất – cảng CMIT – Khô (DC/HC) – Cái Mép – Thị Vải
Miễn phí: 7 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025
CMIT; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 8–14) · CMIT; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 15)
Lưu bãi hàng xuất – cảng CMIT – Đặc biệt (OT/FR) – Cái Mép – Thị Vải
Miễn phí: 7 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025
CMIT; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 8–14) · CMIT; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 15)
Lưu bãi hàng xuất – cảng CMIT – Lạnh (RF) – Cái Mép – Thị Vải
Miễn phí: 5 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025
CMIT; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 6–10) · CMIT; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 11)
Lưu bãi hàng xuất – cảng CMIT – hàng nguy hiểm (IMO) – Khô (DC/HC) – Cái Mép – Thị Vải
Miễn phí: 3 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025
CMIT; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 4–8) · CMIT; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 9)
Lưu bãi hàng xuất – Lạch Huyện – Khô (DC/HC) – Hải Phòng
Miễn phí: 7 ngày · hiệu lực 01/03/2024
Lạch Huyện; từ ngày hạ bãi tới giờ closing MSC (tính cả 2 ngày); DG/OOG = 1,5 lần hàng khô (ngày lưu 8–14) · Lạch Huyện; từ ngày hạ bãi tới giờ closing MSC (tính cả 2 ngày); DG/OOG = 1,5 lần hàng khô (từ ngày lưu 15)
Lưu bãi hàng xuất – Nam Đình Vũ – Khô (DC/HC) – Hải Phòng
Miễn phí: 21 ngày
Nam Đình Vũ; từ ngày hạ bãi tới ngày xếp tàu (tính cả 2 ngày); DG/OOG = 1,5 lần hàng khô (từ ngày lưu 22)
Lưu bãi hàng xuất – Khô (DC/HC) – Đà Nẵng
Miễn phí: 7 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025
Đà Nẵng (VNDAD); Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 8–14) · Đà Nẵng (VNDAD); Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 15)
Lưu bãi hàng xuất – Đặc biệt (OT/FR) – Đà Nẵng
Miễn phí: 7 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025
Đà Nẵng (VNDAD); Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 8–14) · Đà Nẵng (VNDAD); Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 15)
Lưu bãi hàng xuất – Lạnh (RF) – Đà Nẵng
Miễn phí: 5 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025
Đà Nẵng (VNDAD); Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 6–10) · Đà Nẵng (VNDAD); Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 11)
Lưu bãi hàng xuất – hàng nguy hiểm (IMO) – Khô (DC/HC) – Đà Nẵng
Miễn phí: 3 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025
Đà Nẵng (VNDAD); Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 4–8) · Đà Nẵng (VNDAD); Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 9)
Lưu bãi hàng xuất – Khô (DC/HC) – Quy Nhơn
Miễn phí: 7 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025
Quy Nhơn (VNUIH); Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 8–14) · Quy Nhơn (VNUIH); Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 15)
Lưu bãi hàng xuất – Đặc biệt (OT/FR) – Quy Nhơn
Miễn phí: 7 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025
Quy Nhơn (VNUIH); Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 8–14) · Quy Nhơn (VNUIH); Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 15)
Lưu bãi hàng xuất – Lạnh (RF) – Quy Nhơn
Miễn phí: 5 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025
Quy Nhơn (VNUIH); Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 6–10) · Quy Nhơn (VNUIH); Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 11)
Lưu bãi hàng xuất – hàng nguy hiểm (IMO) – Khô (DC/HC) – Quy Nhơn
Miễn phí: 3 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025
Quy Nhơn (VNUIH); Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 4–8) · Quy Nhơn (VNUIH); Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 9)
Tiền cược container MSC
Tiền cược container (hàng nhập lấy cont ra khỏi cảng). Trả cont đúng hạn, không hư hỏng thì được hoàn cược. Tiền cược không tính VAT.
Thấy số nào khác hoá đơn thực tế, hoặc muốn hỏi một khoản phí? Báo Project Shipping kiểm tra giúp:
Bảng phí local charge các hãng tàu · Tra cứu container · Giới thiệu hãng tàu MSC
Local charge là gì, ai trả?
Local charge là các khoản phí hãng tàu thu tại cảng Việt Nam ngoài cước biển: THC (xếp dỡ tại cảng), phí chứng từ, seal, điện giao hàng, khai manifest… Hàng xuất do người gửi hàng trả khi lấy B/L; hàng nhập do người nhận trả khi lấy lệnh giao hàng (D/O). Với điều kiện EXW, người mua chịu cả phí đầu xuất; cách chia cụ thể theo hợp đồng mua bán.
Cách đọc bảng: số theo từng cỡ cont 20′, 40′ (gồm 40HC), 45′; “Mọi loại” là phí tính theo bill hoặc theo cont không phân biệt cỡ. Khoản trong mục “Phí phát sinh khác” chỉ thu khi xảy ra (sửa B/L, nộp SI trễ…).
So sánh nhanh THC hàng xuất với các hãng khác
| Hãng | THC 20′ (VND) | THC 40′ (VND) |
|---|---|---|
| MSC đã gồm VAT | 3.520.000 | 5.441.700 |
| ONE | 3.000.000 | 4.800.000 |
| HMM | 3.300.000 | 5.000.000 |
| Maersk | 3.250.000 | 5.000.000 |
| CMA CGM | 3.355.000 | 5.170.000 |
THC cont khô hàng xuất tại TP.HCM / áp dụng chung các cảng, theo biểu phí đã đối chiếu của từng hãng. Hãng ghi giá đã gồm VAT có đánh dấu.
Local charge các hãng tàu khác
So sánh local charges tất cả hãng →Local charge ONELocal charge HMMLocal charge MaerskLocal charge CMA CGMLocal charge EvergreenLocal charge Yang Ming
Dịch vụ: Vận chuyển container Flat RackContainer Open TopVận tải hàng dự ánThủ tục hải quan trọn gói
Câu hỏi thường gặp
Local charge MSC hàng xuất gồm những khoản nào?
Hàng xuất MSC (Áp dụng các cảng Việt Nam) gồm THC 3.520.000đ cont 20', THC 5.441.700đ cont 40', BL fee 1.030.000đ/bill, seal 215.000đ/cont, cộng các khoản phát sinh nếu có (xem bảng chi tiết trên trang).
Local charge MSC hàng nhập gồm những khoản nào?
Hàng nhập MSC (Áp dụng các cảng Việt Nam) gồm THC 3.520.000đ cont 20', THC 5.441.700đ cont 40', D/O 1.030.000đ/bill, cộng các khoản phát sinh nếu có (xem bảng chi tiết trên trang).
Phí DEM/DET MSC hàng nhập tính như thế nào?
DEM+DET gộp hàng nhập cont khô: miễn 7 ngày lịch; quá hạn từ 882.000đ/ngày/cont 40' ở bậc đầu, tăng theo số ngày. Bảng đủ các bậc và loại cont nằm ở tab DEM/DET.
Local charge MSC đã gồm VAT chưa?
Bảng ghi rõ từng dòng đã hay chưa gồm VAT.
Bảng phí này cập nhật khi nào?
Project Shipping đối chiếu biểu phí MSC ngày 02/10/2026. Khi hãng ra biểu mới, trang được cập nhật lại; khoản nào chưa xác minh sẽ không hiện trên trang.
Về hãng tàu MSC
MSC (Mediterranean Shipping Company) là hãng tàu container trụ sở tại Geneva, Thụy Sĩ. Xem giới thiệu hãng tàu MSC →






