Local charges và DEM/DET hãng tàu MSC 2026 (TP.HCM, Hải Phòng)

Local charges MSC tại Việt Nam – cập nhật 02/10/2026
THC cont 20′ (đã gồm VAT)3.520.000đ
THC cont 40’/40HC (đã gồm VAT)5.441.700đ
Phí chứng từ (BL fee) (đã gồm VAT)1.030.000đ
✔ Đã đối chiếu biểu phí MSC ngày 02/10/2026 · mỗi dòng ghi rõ đã/chưa gồm VAT · áp dụng chung các cảng Việt Nam; có mức riêng tại TP.HCM, Cái Mép – Thị Vải, Hải Phòng, Đà Nẵng, Quy Nhơn · Nguồn: biểu phí MSC Việt Nam

Local charge MSC là các khoản phí hãng tàu MSC thu tại cảng Việt Nam ngoài cước biển: THC, phí chứng từ, seal, D/O và phụ phí. Bảng dưới tổng hợp local charge MSC hàng xuất, hàng nhập, DEM/DET, tiền cược container theo biểu phí gốc của hãng, Project Shipping đối chiếu ngày 02/10/2026, kèm máy tính tổng phí cho lô hàng của bạn.

Local charge MSC hàng xuất

Người gửi hàng (shipper) trả tại Việt Nam, khi lấy B/L.

Áp dụng các cảng Việt Nam
THC đầu xuất (VND)
20′40′45′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT3.520.0005.441.7006.360.000
Đặc biệt (RF/OT/FR) đã gồm VAT4.367.0007.205.000—

Special (OT/FR) in-gauge; hàng OOG phụ phí báo theo từng lô

THC đầu xuất – hàng nguy hiểm (DG) (VND)
20′40′45′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT3.531.0005.577.0007.205.000
Lạnh (RF) đã gồm VAT5.280.0008.162.550—

File ghi 20DV/40DV/45HC/Reefer – DG

BL fee – phí vận đơn đã gồm VAT1.030.000 / billThu hộ MSC Geneva, FCT 5% VAT; hiệu lực 01/01/2026
Seal đã gồm VAT215.000 / contMọi tuyến; từ 18/10/2026: 235.000/cont; hiệu lực 16/03/2025
Telex release – điện giao hàng đã gồm VAT665.000 / billThu hộ MSC Geneva, FCT 5% VAT; hiệu lực 01/01/2026
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 11 khoản
Sửa B/L đã gồm VAT775.000 / billThu hộ MSC Geneva, FCT 5% VAT; hiệu lực 01/01/2026
Nộp SI trễ đã gồm VAT505.000 / billThu hộ MSC Geneva, FCT 5% VAT; hiệu lực 01/01/2026
Switch B/L đã gồm VAT1.058.000 / billThu hộ MSC Geneva, FCT 5% VAT; hiệu lực 01/01/2026
Manual booking – xử lý đặt chỗ thủ công đã gồm VAT1.296.000 / lầnMỗi booking thuộc tài khoản OCA; không áp hàng cấm vận; hiệu lực 15/09/2024
COD – đổi cảng đích đã gồm VAT600 USD / cont
Re-use container – dùng lại vỏ nhập để xuất Khô (DC/HC) đã gồm VAT20′ 700.000 · 40′ 1.400.000 / contMọi lô hàng khô khi shipper xin dùng lại vỏ rỗng hàng nhập; hiệu lực 15/01/2026
Huỷ booking trễ – tuyến xa (long-haul) Mọi loại cont (khô + đặc biệt) đã gồm VAT20′ 1.350.000 / contHuỷ trong 7 ngày trước ETD; tính theo TEU; được lùi booking 1 lần không phạt; hiệu lực 25/07/2025
Huỷ / điều chỉnh hoá đơn đã gồm VAT205.000 / lầnThu hộ MSC Geneva, FCT 5% VAT; hiệu lực 01/01/2026
Huỷ booking trễ – tuyến Nội Á đã gồm VAT540.000 / contHuỷ trong 7 ngày trước ETD; tính theo cont (per box); được lùi booking 1 lần không phạt; hiệu lực 25/07/2025
Phí chậm thanh toán – ngày 9 đến 15 đã gồm VAT1.108.000 / lầnThu hộ MSC Geneva, FCT 5% VAT; hiệu lực 01/01/2026
Phí chậm thanh toán – từ ngày 16 (tối thiểu) đã gồm VAT554.000 / lầnCộng 1% giá trị hoá đơn chưa thanh toán hoặc 554.000, lấy mức cao hơn; hiệu lực 01/01/2026
Cái Mép – Thị Vải
Sà lan ICD → cảng Cái Mép (Export barge) Khô (DC/HC) đã gồm VAT20′ 65 USD · 40′ 130 USD · 45′ 148 USD / contHạ hàng tại ICD (Phúc Long, Tanamexco, Đồng Nai, Bình Dương, Sowatco Long Bình, Cát Lái Giang Nam, SPITC, Sotrans, Phước Long 3, Transimex, Thạnh Phước, Phước An) → POL Vũng Tàu (SSIT/CMIT/Gemalink/TCIT/TCTT) hoặc Phước An; FL/OT in-gauge
Sà lan ICD → cảng Cái Mép (Export barge) Lạnh (RF) đã gồm VAT20′ 98 USD · 40′ 195 USD / contHạ hàng tại ICD (Phúc Long, Tanamexco, Đồng Nai, Bình Dương, Sowatco Long Bình, Cát Lái Giang Nam, SPITC, Sotrans, Phước Long 3, Transimex, Thạnh Phước, Phước An) → POL Vũng Tàu (SSIT/CMIT/Gemalink/TCIT/TCTT) hoặc Phước An; FL/OT in-gauge
Sà lan ICD → cảng Cái Mép (Export barge) Đặc biệt (OT/FR) đã gồm VAT20′ 81 USD · 40′ 162 USD / contHạ hàng tại ICD (Phúc Long, Tanamexco, Đồng Nai, Bình Dương, Sowatco Long Bình, Cát Lái Giang Nam, SPITC, Sotrans, Phước Long 3, Transimex, Thạnh Phước, Phước An) → POL Vũng Tàu (SSIT/CMIT/Gemalink/TCIT/TCTT) hoặc Phước An; FL/OT in-gauge
Sà lan ICD → cảng Cái Mép (Export barge) ISO Tank đã gồm VAT20′ 83 USD · 40′ 165 USD / contHạ hàng tại ICD (Phúc Long, Tanamexco, Đồng Nai, Bình Dương, Sowatco Long Bình, Cát Lái Giang Nam, SPITC, Sotrans, Phước Long 3, Transimex, Thạnh Phước, Phước An) → POL Vũng Tàu (SSIT/CMIT/Gemalink/TCIT/TCTT) hoặc Phước An; FL/OT in-gauge
Sà lan ICD → cảng Cái Mép – hàng nguy hiểm (DG) Khô (DC/HC) đã gồm VAT20′ 98 USD · 40′ 195 USD / contFile ghi 20DG/40DG; hiệu lực tới 31/12/2026
Hải Phòng
Sà lan ICD Quế Võ → cảng Hải Phòng (Export barge) Khô (DC/HC) đã gồm VAT20′ 70 USD · 40′ 100 USD / contICD Quế Võ → NDV/HICT/HTIT/HHIT; cont khô; hiệu lực tới 31/12/2026

Hiệu lực THC và các khoản chính: 01/05/2026 (khoản có ngày khác ghi riêng ở từng dòng).

Local charge MSC hàng nhập

Người nhận hàng (consignee) trả tại Việt Nam, khi lấy lệnh giao hàng (D/O).

Áp dụng các cảng Việt Nam
THC đầu nhập (VND)
20′40′45′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT3.520.0005.441.7006.360.000
Đặc biệt (RF/OT/FR) đã gồm VAT4.367.0007.205.000—

Special (OT/FR) in-gauge; hàng OOG phụ phí báo theo từng lô; KHÔNG áp hàng nhập từ Trung Quốc về Hải Phòng/TP.HCM (file không nêu mức)

THC đầu nhập – hàng nguy hiểm (DG) (VND)
20′40′45′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT3.531.0005.577.0007.205.000
Lạnh (RF) đã gồm VAT5.280.0008.162.550—

File ghi 20DV/40DV/45HC/Reefer – DG; KHÔNG áp hàng nhập từ Trung Quốc về Hải Phòng/TP.HCM

D/O – lệnh giao hàng đã gồm VAT1.030.000 / billThu hộ MSC Geneva, FCT 5% VAT; hiệu lực 01/01/2026
Bảo trì cont – hàng thường Mọi loại cont (khô + đặc biệt) đã gồm VAT20′ 400.000 · 40′ 800.000 / contBảo lãnh hư hỏng USD 400 cont khô, USD 100 cont lạnh/SP
Bảo trì cont – hàng thường từ Nội Á Khô (DC/HC) đã gồm VAT20′ 300.000 · 40′ 600.000 / contHàng khô từ Intra Asia; bảo lãnh USD 100 (20') / USD 200 (40')
Bảo trì cont – gỗ cây/gỗ xẻ từ châu Phi Mọi loại cont (khô + đặc biệt) đã gồm VAT20′ 1.910.000 · 40′ 3.800.000 / contMọi cảng trừ Quy Nhơn (VNUIH); bảo lãnh USD 400
Bảo trì cont – gỗ cây/gỗ xẻ từ nơi khác Mọi loại cont (khô + đặc biệt) đã gồm VAT20′ 577.500 · 40′ 1.150.000 / contMọi cảng trừ Quy Nhơn (VNUIH); bảo lãnh USD 150
Bảo trì cont – phế liệu KL, thép cuộn/tấm, đá, máy móc (HS 84/85), xe Mọi loại cont (khô + đặc biệt) đã gồm VAT20′ 1.910.000 · 40′ 3.800.000 / contBảo lãnh USD 400
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 8 khoản
Huỷ / điều chỉnh hoá đơn đã gồm VAT205.000 / lầnThu hộ MSC Geneva, FCT 5% VAT; hiệu lực 01/01/2026
In B/L tại cảng đích đã gồm VAT972.000 / lầnTính theo bộ
Xử lý miễn giảm lưu cont (Container Rental Waiver) đã gồm VAT640.000 / billKhi được duyệt thêm free time/giảm D&D
UAC – cont nhận trễ quá 90 ngày đã gồm VAT111 USD / bill
Cross payment – thu hộ tại Việt Nam đã gồm VAT445.000 / billThu hộ MSC Geneva, FCT 5% VAT; hiệu lực 01/01/2026
Phát hành chứng thư đã gồm VAT445.000 / lầnThu hộ MSC Geneva, FCT 5% VAT; hiệu lực 01/01/2026
Phí chậm thanh toán – ngày 9 đến 15 đã gồm VAT1.108.000 / lầnThu hộ MSC Geneva, FCT 5% VAT; hiệu lực 01/01/2026
Phí chậm thanh toán – từ ngày 16 (tối thiểu) đã gồm VAT554.000 / lầnCộng 1% giá trị hoá đơn chưa thanh toán hoặc 554.000, lấy mức cao hơn; hiệu lực 01/01/2026
Cái Mép – Thị Vải
Sà lan Cái Mép → ICD/cảng HCM (Import barge) Khô (DC/HC) đã gồm VAT20′ 55 USD · 40′ 105 USD · 45′ 123 USD / contCái Mép (SSIT/CMIT/Gemalink/TCIT/TCTT) hoặc Phước An → SP-ITC, Cát Lái Giang Nam, Transimex, Tanamexco, Phúc Long, Sotrans, Bình Dương, Đồng Nai, Phước Long 3, Thạnh Phước, Phước An; cont lạnh chỉ đi SP-ITC/Cát Lái Giang Nam/Phước Long 3; hiệu lực tới 31/12/2026
Sà lan Cái Mép → ICD/cảng HCM (Import barge) Lạnh (RF) đã gồm VAT20′ 83 USD · 40′ 145 USD / contCái Mép (SSIT/CMIT/Gemalink/TCIT/TCTT) hoặc Phước An → SP-ITC, Cát Lái Giang Nam, Transimex, Tanamexco, Phúc Long, Sotrans, Bình Dương, Đồng Nai, Phước Long 3, Thạnh Phước, Phước An; cont lạnh chỉ đi SP-ITC/Cát Lái Giang Nam/Phước Long 3; hiệu lực tới 31/12/2026
Sà lan Cái Mép → SP-ITC – hàng nguy hiểm (IMO) Khô (DC/HC) đã gồm VAT20′ 83 USD · 40′ 158 USD / contChỉ đi SP-ITC; hiệu lực tới 31/12/2026
Sà lan + xe Cái Mép → ICD Phước Long 1 Khô (DC/HC) đã gồm VAT20′ 130 USD · 40′ 190 USD · 45′ 210 USD / contBarge + truck; hiệu lực tới 31/12/2026
Hải Phòng
Sà lan cảng Hải Phòng → ICD Quế Võ (Import barge) Khô (DC/HC) đã gồm VAT20′ 70 USD · 40′ 100 USD / contNDV/HICT/HTIT/HHIT → ICD Quế Võ; cont khô; hiệu lực tới 31/12/2026
Quy Nhơn
Bảo trì cont – gỗ cây/gỗ xẻ (mọi xuất xứ) Mọi loại cont (khô + đặc biệt) đã gồm VAT20′ 577.500 · 40′ 1.150.000 / contCảng VNUIH; bảo lãnh USD 250

Hiệu lực THC và các khoản chính: 01/05/2026 (khoản có ngày khác ghi riêng ở từng dòng).

Phí DEM/DET MSC

DEM (lưu cont tại cảng) và DET (giữ cont ngoài cảng) tính theo ngày khi quá số ngày miễn phí (free time). Bảng dưới là phí mỗi ngày mỗi cont.

DEM+DET gộp hàng nhập – Khô (DC/HC)

Miễn phí: 7 ngày lịch · hiệu lực 01/04/2025

20′40′45′
Ngày 1–5 sau free time đã gồm VAT504.000882.0001.004.000
Ngày 6–10 sau free time đã gồm VAT958.0001.562.0001.757.000
Từ 11 ngày sau free time đã gồm VAT1.260.0002.897.0003.012.000

Tính từ ngày dỡ cont cuối tới trả rỗng; bậc theo tổng ngày lưu cont; chưa gồm lưu bãi cảng (ngày lưu 8–12) · Tính từ ngày dỡ cont cuối tới trả rỗng; bậc theo tổng ngày lưu cont; chưa gồm lưu bãi cảng (ngày lưu 13–17) · Tính từ ngày dỡ cont cuối tới trả rỗng; bậc theo tổng ngày lưu cont; chưa gồm lưu bãi cảng (từ ngày lưu 18)

DEM+DET gộp hàng nhập – Đặc biệt (OT/FR)

Miễn phí: 6 ngày lịch · hiệu lực 01/04/2025

20′40′
Ngày 1–5 sau free time đã gồm VAT882.0001.130.000
Ngày 6–10 sau free time đã gồm VAT1.562.0001.890.000
Từ 11 ngày sau free time đã gồm VAT2.897.0003.138.000

Tính từ ngày dỡ cont cuối tới trả rỗng; bậc theo tổng ngày lưu cont; chưa gồm lưu bãi cảng (ngày lưu 7–11) · Tính từ ngày dỡ cont cuối tới trả rỗng; bậc theo tổng ngày lưu cont; chưa gồm lưu bãi cảng (ngày lưu 12–16) · Tính từ ngày dỡ cont cuối tới trả rỗng; bậc theo tổng ngày lưu cont; chưa gồm lưu bãi cảng (từ ngày lưu 17)

DEM+DET gộp hàng nhập – Lạnh (RF)

Miễn phí: 5 ngày lịch · hiệu lực 01/04/2025

20′40′
Ngày 1–3 sau free time đã gồm VAT1.890.0002.897.000
Từ 4 ngày sau free time đã gồm VAT3.779.0004.409.000

Tính từ ngày dỡ cont cuối tới trả rỗng; bậc theo tổng ngày lưu cont; chưa gồm lưu bãi cảng (ngày lưu 6–8) · Tính từ ngày dỡ cont cuối tới trả rỗng; bậc theo tổng ngày lưu cont; chưa gồm lưu bãi cảng (từ ngày lưu 9)

DEM+DET gộp hàng nhập – hàng nguy hiểm (DG) – Khô (DC/HC)

Miễn phí: 7 ngày lịch · hiệu lực 01/04/2025

20′40′45′
Ngày 1–5 sau free time đã gồm VAT628.0001.004.0001.255.000
Ngày 6–10 sau free time đã gồm VAT1.130.0001.632.0002.008.000
Từ 11 ngày sau free time đã gồm VAT1.381.0003.012.0003.263.000

Tính từ ngày dỡ cont cuối tới trả rỗng; bậc theo tổng ngày lưu cont; chưa gồm lưu bãi cảng (ngày lưu 8–12) · Tính từ ngày dỡ cont cuối tới trả rỗng; bậc theo tổng ngày lưu cont; chưa gồm lưu bãi cảng (ngày lưu 13–17) · Tính từ ngày dỡ cont cuối tới trả rỗng; bậc theo tổng ngày lưu cont; chưa gồm lưu bãi cảng (từ ngày lưu 18)

DEM+DET gộp hàng nhập – hàng nguy hiểm (DG) – Đặc biệt (OT/FR)

Miễn phí: 6 ngày lịch · hiệu lực 01/04/2025

20′40′
Ngày 1–5 sau free time đã gồm VAT1.004.0001.255.000
Ngày 6–10 sau free time đã gồm VAT1.632.0002.008.000
Từ 11 ngày sau free time đã gồm VAT3.012.0003.263.000

Tính từ ngày dỡ cont cuối tới trả rỗng; bậc theo tổng ngày lưu cont; chưa gồm lưu bãi cảng (ngày lưu 7–11) · Tính từ ngày dỡ cont cuối tới trả rỗng; bậc theo tổng ngày lưu cont; chưa gồm lưu bãi cảng (ngày lưu 12–16) · Tính từ ngày dỡ cont cuối tới trả rỗng; bậc theo tổng ngày lưu cont; chưa gồm lưu bãi cảng (từ ngày lưu 17)

DEM+DET gộp hàng nhập – hàng nguy hiểm (DG) – Lạnh (RF)

Miễn phí: 5 ngày lịch · hiệu lực 01/04/2025

20′40′
Ngày 1–3 sau free time đã gồm VAT2.008.0003.012.000
Từ 4 ngày sau free time đã gồm VAT3.891.0004.518.000

Tính từ ngày dỡ cont cuối tới trả rỗng; bậc theo tổng ngày lưu cont; chưa gồm lưu bãi cảng (ngày lưu 6–8) · Tính từ ngày dỡ cont cuối tới trả rỗng; bậc theo tổng ngày lưu cont; chưa gồm lưu bãi cảng (từ ngày lưu 9)

Lưu bãi hàng nhập – Khô (DC/HC) – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 6 ngày · hiệu lực 06/11/2025

20′40′45′
Từ 1 ngày sau free time đã gồm VAT61.05091.30091.300

Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN (từ ngày lưu 7)

Lưu bãi hàng nhập – Đặc biệt (RF/OT/FR) – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 06/11/2025

20′40′
Từ 1 ngày sau free time đã gồm VAT61.05091.300

Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; lạnh/đặc biệt in-gauge (từ ngày lưu 6)

Lưu bãi hàng nhập – hàng DG/OOG – Mọi loại cont (khô + đặc biệt) – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 06/11/2025

20′40′45′
Từ 1 ngày sau free time đã gồm VAT143.000220.000220.000

Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN (từ ngày lưu 4)

Lưu bãi hàng nhập – Khô (DC/HC) – Cái Mép – Thị Vải

Miễn phí: 6 ngày · hiệu lực 06/11/2025

20′40′45′
Ngày 1–5 sau free time đã gồm VAT65.725131.450131.450
Từ 6 ngày sau free time đã gồm VAT109.450219.175219.175

Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; Vũng Tàu (ngày lưu 7–11) · Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; Vũng Tàu (từ ngày lưu 12)

Lưu bãi hàng nhập – Đặc biệt (RF/OT/FR) – Cái Mép – Thị Vải

Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 06/11/2025

20′40′
Ngày 1–6 sau free time đã gồm VAT131.450259.050
Từ 7 ngày sau free time đã gồm VAT219.450438.350

Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; Vũng Tàu; lạnh/đặc biệt in-gauge (trừ lạnh tại Gemalink/CMIT) (ngày lưu 6–11) · Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; Vũng Tàu; lạnh/đặc biệt in-gauge (trừ lạnh tại Gemalink/CMIT) (từ ngày lưu 12)

Lưu bãi hàng nhập – hàng DG/OOG – Mọi loại cont (khô + đặc biệt) – Cái Mép – Thị Vải

Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 06/11/2025

20′40′45′
Ngày 1–7 sau free time đã gồm VAT131.450259.050259.050
Từ 8 ngày sau free time đã gồm VAT219.450438.350438.350

Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; Vũng Tàu (ngày lưu 4–10) · Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; Vũng Tàu (từ ngày lưu 11)

Lưu bãi hàng nhập – cont lạnh tại Gemalink – Lạnh (RF) – Cái Mép – Thị Vải

Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 06/11/2025

20′40′
Ngày 1–6 sau free time đã gồm VAT330.000660.000
Từ 7 ngày sau free time đã gồm VAT660.0001.347.500

Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; Gemalink (ngày lưu 4–9) · Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; Gemalink (từ ngày lưu 10)

Lưu bãi hàng nhập – cont lạnh tại CMIT – Lạnh (RF) – Cái Mép – Thị Vải

Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 06/11/2025

20′40′
Ngày 1–6 sau free time đã gồm VAT330.000660.000
Từ 7 ngày sau free time đã gồm VAT660.0001.347.500

Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; CMIT (ngày lưu 6–11) · Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; CMIT (từ ngày lưu 12)

Lưu bãi hàng nhập – Nam Đình Vũ – Khô (DC/HC) – Hải Phòng

Miễn phí: 6 ngày · hiệu lực 06/11/2025

20′40′45′
Từ 1 ngày sau free time đã gồm VAT37.89552.63252.632

Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; Nam Đình Vũ (từ ngày lưu 7)

Lưu bãi hàng nhập – Nam Đình Vũ – Đặc biệt (RF/OT/FR) – Hải Phòng

Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 06/11/2025

20′40′
Từ 1 ngày sau free time đã gồm VAT37.89552.632

Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; Nam Đình Vũ; lạnh/đặc biệt in-gauge (từ ngày lưu 6)

Lưu bãi hàng nhập – hàng DG/OOG – Nam Đình Vũ – Mọi loại cont (khô + đặc biệt) – Hải Phòng

Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 06/11/2025

20′40′45′
Từ 1 ngày sau free time đã gồm VAT56.84378.94878.948

Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; Nam Đình Vũ (từ ngày lưu 6)

Lưu bãi hàng nhập – Lạch Huyện – Mọi loại cont (khô + đặc biệt) – Hải Phòng

Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 06/11/2025

20′40′45′
Ngày 1–4 sau free time đã gồm VAT37.89556.84256.842
Ngày 5–11 sau free time đã gồm VAT47.36872.63272.632
Từ 12 ngày sau free time đã gồm VAT72.632110.526110.526

Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; Lạch Huyện; khô/lạnh/đặc biệt (ngày lưu 4–7) · Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; Lạch Huyện; khô/lạnh/đặc biệt (ngày lưu 8–14) · Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; Lạch Huyện; khô/lạnh/đặc biệt (từ ngày lưu 15)

Lưu bãi hàng nhập – hàng DG/OOG – Lạch Huyện – Mọi loại cont (khô + đặc biệt) – Hải Phòng

Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 06/11/2025

20′40′45′
Ngày 1–4 sau free time đã gồm VAT56.84382.26382.263
Ngày 5–11 sau free time đã gồm VAT71.052108.948108.948
Từ 12 ngày sau free time đã gồm VAT108.948165.789165.789

Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; Lạch Huyện (ngày lưu 4–7) · Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; Lạch Huyện (ngày lưu 8–14) · Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; Lạch Huyện (từ ngày lưu 15)

Lưu bãi hàng nhập – Khô (DC/HC) + Open Top + Flat Rack – Đà Nẵng

Miễn phí: 6 ngày · hiệu lực 06/11/2025

20′40′45′
Từ 1 ngày sau free time đã gồm VAT61.05091.30091.300

Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; khô/đặc biệt in-gauge (từ ngày lưu 7)

Lưu bãi hàng nhập – hàng OOG – Đặc biệt (OT/FR) – Đà Nẵng

Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 06/11/2025

20′40′
Từ 1 ngày sau free time đã gồm VAT110.000220.000

Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; hàng quá khổ (từ ngày lưu 6)

Lưu bãi hàng nhập – hàng DG – Mọi loại cont (khô + đặc biệt) – Đà Nẵng

Miễn phí: 1 ngày · hiệu lực 06/11/2025

20′40′45′
Từ 1 ngày sau free time đã gồm VAT110.000220.000220.000

Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN (từ ngày lưu 2)

Lưu bãi hàng nhập – Khô (DC/HC) – Quy Nhơn

Miễn phí: 6 ngày · hiệu lực 06/11/2025

20′40′45′
Từ 1 ngày sau free time đã gồm VAT61.05091.30091.300

Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN (từ ngày lưu 7)

Lưu bãi hàng nhập – Đặc biệt (RF/OT/FR) – Quy Nhơn

Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 06/11/2025

20′40′
Từ 1 ngày sau free time đã gồm VAT61.05091.300

Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN; lạnh/đặc biệt in-gauge (từ ngày lưu 6)

Lưu bãi hàng nhập – hàng DG/OOG – Mọi loại cont (khô + đặc biệt) – Quy Nhơn

Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 06/11/2025

20′40′45′
Từ 1 ngày sau free time đã gồm VAT143.000220.000220.000

Tính từ ETA, ngày lịch gồm lễ/CN (từ ngày lưu 4)

DEM+DET gộp hàng xuất – Khô (DC/HC)

Miễn phí: 7 ngày lịch · hiệu lực 12/01/2026

20′40′45′
Ngày 1–4 sau free time đã gồm VAT394.600789.000789.000
Từ 5 ngày sau free time đã gồm VAT654.9001.310.9001.512.600

Từ ngày lấy rỗng tới CY cut-off (gồm 2 ngày); free không gồm ngày lễ; áp HCM/Vũng Tàu/Quy Nhơn/Đà Nẵng/Hải Phòng/Đồng Nai (ngày lưu 8–11) · Từ ngày lấy rỗng tới CY cut-off (gồm 2 ngày); free không gồm ngày lễ; áp HCM/Vũng Tàu/Quy Nhơn/Đà Nẵng/Hải Phòng/Đồng Nai (từ ngày lưu 12)

DEM+DET gộp hàng xuất – Đặc biệt (OT/FR)

Miễn phí: 6 ngày lịch · hiệu lực 12/01/2026

20′40′
Ngày 1–4 sau free time đã gồm VAT518.7001.036.100
Từ 5 ngày sau free time đã gồm VAT802.3001.603.400

Từ ngày lấy rỗng tới CY cut-off (gồm 2 ngày); free không gồm ngày lễ; áp HCM/Vũng Tàu/Quy Nhơn/Đà Nẵng/Hải Phòng/Đồng Nai (ngày lưu 7–10) · Từ ngày lấy rỗng tới CY cut-off (gồm 2 ngày); free không gồm ngày lễ; áp HCM/Vũng Tàu/Quy Nhơn/Đà Nẵng/Hải Phòng/Đồng Nai (từ ngày lưu 11)

DEM+DET gộp hàng xuất – Lạnh (RF)

Miễn phí: 6 ngày lịch · hiệu lực 12/01/2026

20′40′
Ngày 1–3 sau free time đã gồm VAT1.366.3002.708.100
Từ 4 ngày sau free time đã gồm VAT2.144.1003.750.800

Từ ngày lấy rỗng tới CY cut-off (gồm 2 ngày); free không gồm ngày lễ; áp HCM/Vũng Tàu/Quy Nhơn/Đà Nẵng/Hải Phòng/Đồng Nai (ngày lưu 7–9) · Từ ngày lấy rỗng tới CY cut-off (gồm 2 ngày); free không gồm ngày lễ; áp HCM/Vũng Tàu/Quy Nhơn/Đà Nẵng/Hải Phòng/Đồng Nai (từ ngày lưu 10)

DEM+DET gộp hàng xuất – cont lạnh 40RE (thường) – Lạnh (RF)

Miễn phí: 6 ngày lịch · hiệu lực 12/01/2026

40′
Ngày 1–3 sau free time đã gồm VAT2.025.600
Từ 4 ngày sau free time đã gồm VAT2.945.300

Từ ngày lấy rỗng tới CY cut-off (gồm 2 ngày); free không gồm ngày lễ; áp HCM/Vũng Tàu/Quy Nhơn/Đà Nẵng/Hải Phòng/Đồng Nai; dòng 40RE, khác 40HR (ngày lưu 7–9) · Từ ngày lấy rỗng tới CY cut-off (gồm 2 ngày); free không gồm ngày lễ; áp HCM/Vũng Tàu/Quy Nhơn/Đà Nẵng/Hải Phòng/Đồng Nai; dòng 40RE, khác 40HR (từ ngày lưu 10)

DEM+DET gộp hàng xuất – hàng nguy hiểm (DG) – Khô (DC/HC)

Miễn phí: 6 ngày lịch · hiệu lực 12/01/2026

20′40′45′
Ngày 1–4 sau free time đã gồm VAT518.700906.5001.140.300
Từ 5 ngày sau free time đã gồm VAT756.9001.385.1001.640.000

Từ ngày lấy rỗng tới CY cut-off (gồm 2 ngày); free không gồm ngày lễ; áp HCM/Vũng Tàu/Quy Nhơn/Đà Nẵng/Hải Phòng/Đồng Nai (ngày lưu 7–10) · Từ ngày lấy rỗng tới CY cut-off (gồm 2 ngày); free không gồm ngày lễ; áp HCM/Vũng Tàu/Quy Nhơn/Đà Nẵng/Hải Phòng/Đồng Nai (từ ngày lưu 11)

DEM+DET gộp hàng xuất – hàng nguy hiểm (DG) – Đặc biệt (OT/FR)

Miễn phí: 6 ngày lịch · hiệu lực 12/01/2026

20′40′
Ngày 1–4 sau free time đã gồm VAT648.3001.140.300
Từ 5 ngày sau free time đã gồm VAT884.3001.640.000

Từ ngày lấy rỗng tới CY cut-off (gồm 2 ngày); free không gồm ngày lễ; áp HCM/Vũng Tàu/Quy Nhơn/Đà Nẵng/Hải Phòng/Đồng Nai (ngày lưu 7–10) · Từ ngày lấy rỗng tới CY cut-off (gồm 2 ngày); free không gồm ngày lễ; áp HCM/Vũng Tàu/Quy Nhơn/Đà Nẵng/Hải Phòng/Đồng Nai (từ ngày lưu 11)

DEM+DET gộp hàng xuất – hàng nguy hiểm (DG) – Lạnh (RF)

Miễn phí: 5 ngày lịch · hiệu lực 12/01/2026

20′40′
Ngày 1–3 sau free time đã gồm VAT1.402.9002.806.700
Từ 4 ngày sau free time đã gồm VAT2.287.1003.859.400

Từ ngày lấy rỗng tới CY cut-off (gồm 2 ngày); free không gồm ngày lễ; áp HCM/Vũng Tàu/Quy Nhơn/Đà Nẵng/Hải Phòng/Đồng Nai (ngày lưu 6–8) · Từ ngày lấy rỗng tới CY cut-off (gồm 2 ngày); free không gồm ngày lễ; áp HCM/Vũng Tàu/Quy Nhơn/Đà Nẵng/Hải Phòng/Đồng Nai (từ ngày lưu 9)

Lưu bãi hàng xuất – Khô (DC/HC) – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 7 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025

20′40′45′
Ngày 1–7 sau free time2,22 USD3,32 USD3,32 USD
Từ 8 ngày sau free time4,44 USD6,64 USD6,64 USD

SPITC; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 8–14) · SPITC; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 15)

Lưu bãi hàng xuất – Đặc biệt (OT/FR) – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 7 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025

20′40′
Ngày 1–7 sau free time3,3 USD6,6 USD
Từ 8 ngày sau free time6,6 USD13,2 USD

SPITC; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 8–14) · SPITC; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 15)

Lưu bãi hàng xuất – Lạnh (RF) – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 5 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025

20′40′
Ngày 1–5 sau free time3,3 USD6,6 USD
Từ 6 ngày sau free time6,6 USD13,2 USD

SPITC; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 6–10) · SPITC; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 11)

Lưu bãi hàng xuất – hàng nguy hiểm (IMO) – Khô (DC/HC) – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 3 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025

20′40′
Ngày 1–5 sau free time3,3 USD6,6 USD
Từ 6 ngày sau free time5,5 USD11 USD

SPITC; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 4–8) · SPITC; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 9)

Lưu bãi hàng xuất – Khô (DC/HC) – Cái Mép – Thị Vải

Miễn phí: 7 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025

20′40′45′
Ngày 1–7 sau free time2,22 USD3,32 USD3,32 USD
Từ 8 ngày sau free time4,44 USD6,64 USD6,64 USD

SSIT/TCTT/TCIT/Gemalink; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 8–14) · SSIT/TCTT/TCIT/Gemalink; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 15)

Lưu bãi hàng xuất – Đặc biệt (OT/FR) – Cái Mép – Thị Vải

Miễn phí: 7 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025

20′40′
Ngày 1–7 sau free time3,3 USD6,6 USD
Từ 8 ngày sau free time6,6 USD13,2 USD

SSIT/TCTT/TCIT/Gemalink; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 8–14) · SSIT/TCTT/TCIT/Gemalink; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 15)

Lưu bãi hàng xuất – Lạnh (RF) – Cái Mép – Thị Vải

Miễn phí: 5 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025

20′40′
Ngày 1–5 sau free time3,3 USD6,6 USD
Từ 6 ngày sau free time6,6 USD13,2 USD

SSIT/TCTT/TCIT/Gemalink; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 6–10) · SSIT/TCTT/TCIT/Gemalink; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 11)

Lưu bãi hàng xuất – hàng nguy hiểm (IMO) – Khô (DC/HC) – Cái Mép – Thị Vải

Miễn phí: 3 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025

20′40′
Ngày 1–5 sau free time3,3 USD6,6 USD
Từ 6 ngày sau free time5,5 USD11 USD

SSIT/TCTT/TCIT/Gemalink; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 4–8) · SSIT/TCTT/TCIT/Gemalink; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 9)

Lưu bãi hàng xuất – cảng CMIT – Khô (DC/HC) – Cái Mép – Thị Vải

Miễn phí: 7 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025

20′40′45′
Ngày 1–7 sau free time3,32 USD6,6 USD6,64 USD
Từ 8 ngày sau free time6,64 USD13,2 USD13,28 USD

CMIT; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 8–14) · CMIT; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 15)

Lưu bãi hàng xuất – cảng CMIT – Đặc biệt (OT/FR) – Cái Mép – Thị Vải

Miễn phí: 7 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025

20′40′
Ngày 1–7 sau free time6,6 USD13,2 USD
Từ 8 ngày sau free time13,2 USD26,4 USD

CMIT; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 8–14) · CMIT; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 15)

Lưu bãi hàng xuất – cảng CMIT – Lạnh (RF) – Cái Mép – Thị Vải

Miễn phí: 5 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025

20′40′
Ngày 1–5 sau free time6,6 USD13,2 USD
Từ 6 ngày sau free time13,2 USD26,4 USD

CMIT; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 6–10) · CMIT; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 11)

Lưu bãi hàng xuất – cảng CMIT – hàng nguy hiểm (IMO) – Khô (DC/HC) – Cái Mép – Thị Vải

Miễn phí: 3 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025

20′40′
Ngày 1–5 sau free time6,6 USD13,2 USD
Từ 6 ngày sau free time13,2 USD26,4 USD

CMIT; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 4–8) · CMIT; Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 9)

Lưu bãi hàng xuất – Lạch Huyện – Khô (DC/HC) – Hải Phòng

Miễn phí: 7 ngày · hiệu lực 01/03/2024

20′40′45′
Ngày 1–7 sau free time45.00069.00069.000
Từ 8 ngày sau free time69.000105.000105.000

Lạch Huyện; từ ngày hạ bãi tới giờ closing MSC (tính cả 2 ngày); DG/OOG = 1,5 lần hàng khô (ngày lưu 8–14) · Lạch Huyện; từ ngày hạ bãi tới giờ closing MSC (tính cả 2 ngày); DG/OOG = 1,5 lần hàng khô (từ ngày lưu 15)

Lưu bãi hàng xuất – Nam Đình Vũ – Khô (DC/HC) – Hải Phòng

Miễn phí: 21 ngày

20′40′45′
Từ 1 ngày sau free time36.00050.00050.000

Nam Đình Vũ; từ ngày hạ bãi tới ngày xếp tàu (tính cả 2 ngày); DG/OOG = 1,5 lần hàng khô (từ ngày lưu 22)

Lưu bãi hàng xuất – Khô (DC/HC) – Đà Nẵng

Miễn phí: 7 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025

20′40′45′
Ngày 1–7 sau free time2,22 USD3,32 USD3,32 USD
Từ 8 ngày sau free time4,44 USD6,64 USD6,64 USD

Đà Nẵng (VNDAD); Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 8–14) · Đà Nẵng (VNDAD); Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 15)

Lưu bãi hàng xuất – Đặc biệt (OT/FR) – Đà Nẵng

Miễn phí: 7 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025

20′40′
Ngày 1–7 sau free time3,3 USD6,6 USD
Từ 8 ngày sau free time6,6 USD13,2 USD

Đà Nẵng (VNDAD); Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 8–14) · Đà Nẵng (VNDAD); Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 15)

Lưu bãi hàng xuất – Lạnh (RF) – Đà Nẵng

Miễn phí: 5 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025

20′40′
Ngày 1–5 sau free time3,3 USD6,6 USD
Từ 6 ngày sau free time6,6 USD13,2 USD

Đà Nẵng (VNDAD); Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 6–10) · Đà Nẵng (VNDAD); Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 11)

Lưu bãi hàng xuất – hàng nguy hiểm (IMO) – Khô (DC/HC) – Đà Nẵng

Miễn phí: 3 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025

20′40′
Ngày 1–5 sau free time3,3 USD6,6 USD
Từ 6 ngày sau free time5,5 USD11 USD

Đà Nẵng (VNDAD); Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 4–8) · Đà Nẵng (VNDAD); Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 9)

Lưu bãi hàng xuất – Khô (DC/HC) – Quy Nhơn

Miễn phí: 7 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025

20′40′45′
Ngày 1–7 sau free time2,22 USD3,32 USD3,32 USD
Từ 8 ngày sau free time4,44 USD6,64 USD6,64 USD

Quy Nhơn (VNUIH); Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 8–14) · Quy Nhơn (VNUIH); Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 15)

Lưu bãi hàng xuất – Đặc biệt (OT/FR) – Quy Nhơn

Miễn phí: 7 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025

20′40′
Ngày 1–7 sau free time3,3 USD6,6 USD
Từ 8 ngày sau free time6,6 USD13,2 USD

Quy Nhơn (VNUIH); Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 8–14) · Quy Nhơn (VNUIH); Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 15)

Lưu bãi hàng xuất – Lạnh (RF) – Quy Nhơn

Miễn phí: 5 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025

20′40′
Ngày 1–5 sau free time3,3 USD6,6 USD
Từ 6 ngày sau free time6,6 USD13,2 USD

Quy Nhơn (VNUIH); Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 6–10) · Quy Nhơn (VNUIH); Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 11)

Lưu bãi hàng xuất – hàng nguy hiểm (IMO) – Khô (DC/HC) – Quy Nhơn

Miễn phí: 3 ngày lịch · hiệu lực 21/08/2025

20′40′
Ngày 1–5 sau free time3,3 USD6,6 USD
Từ 6 ngày sau free time5,5 USD11 USD

Quy Nhơn (VNUIH); Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (ngày lưu 4–8) · Quy Nhơn (VNUIH); Tính từ ngày hạ bãi tới ETD (từ ngày lưu 9)

🧮 Tính phí DEM/DET MSC cho cont của bạn
Phí dự kiến: 0đ
Gồm VAT (nếu hãng tính): 0đ
Cont sắp quá hạn? Nhắn Project Shipping xử lý →
Free time và cách đếm ngày (ngày lịch hay ngày làm việc) theo dòng đã chọn; thoả thuận riêng trên booking có thể khác.

Tiền cược container MSC

Tiền cược container (hàng nhập lấy cont ra khỏi cảng). Trả cont đúng hạn, không hư hỏng thì được hoàn cược. Tiền cược không tính VAT.

Hải Phòng
Cược lưu bãi tại HITC (Lạch Huyện) Khô (DC/HC)20′ 200.000 · 40′ 300.000 · 45′ 300.000 / contCược cho phí lưu bãi tại HITC, hoàn qua MSC E-port khi quyết toán; cont lạnh cược thêm; DG/OOG = 1,5 lần cont khô

Thấy số nào khác hoá đơn thực tế, hoặc muốn hỏi một khoản phí? Báo Project Shipping kiểm tra giúp:

🧮 Tự tính local charge MSC cho lô hàng của bạn
Tổng dự kiến: 0đ
Gồm VAT (nếu hãng tính): 0đ
Tick các khoản áp dụng cho lô của bạn; phí phát sinh xem trong bảng. Tính theo bảng trên trang (cảng: ). Chưa gồm DEM/DET, cược cont; khoản tính theo lần chỉ cộng 1 lần.
Không muốn tự cộng từng khoản? Gửi tuyến, loại cont, ngày hàng sẵn sàng — Project Shipping báo trong ngày giá trọn gói cước biển + local charge + kéo cont + thủ tục hải quan, kể cả hàng Flat Rack, Open Top quá khổ. Chat Zalo · 0909 411 668

Bảng phí local charge các hãng tàu · Tra cứu container · Giới thiệu hãng tàu MSC

Local charge là gì, ai trả?

Local charge là các khoản phí hãng tàu thu tại cảng Việt Nam ngoài cước biển: THC (xếp dỡ tại cảng), phí chứng từ, seal, điện giao hàng, khai manifest… Hàng xuất do người gửi hàng trả khi lấy B/L; hàng nhập do người nhận trả khi lấy lệnh giao hàng (D/O). Với điều kiện EXW, người mua chịu cả phí đầu xuất; cách chia cụ thể theo hợp đồng mua bán.

Cách đọc bảng: số theo từng cỡ cont 20′, 40′ (gồm 40HC), 45′; “Mọi loại” là phí tính theo bill hoặc theo cont không phân biệt cỡ. Khoản trong mục “Phí phát sinh khác” chỉ thu khi xảy ra (sửa B/L, nộp SI trễ…).

So sánh nhanh THC hàng xuất với các hãng khác

HãngTHC 20′ (VND)THC 40′ (VND)
MSC đã gồm VAT3.520.0005.441.700
ONE3.000.0004.800.000
HMM3.300.0005.000.000
Maersk3.250.0005.000.000
CMA CGM3.355.0005.170.000

THC cont khô hàng xuất tại TP.HCM / áp dụng chung các cảng, theo biểu phí đã đối chiếu của từng hãng. Hãng ghi giá đã gồm VAT có đánh dấu.

Local charge các hãng tàu khác

So sánh local charges tất cả hãng →Local charge ONELocal charge HMMLocal charge MaerskLocal charge CMA CGMLocal charge EvergreenLocal charge Yang Ming

Giới thiệu hãng tàu MSC

Dịch vụ: Vận chuyển container Flat RackContainer Open TopVận tải hàng dự ánThủ tục hải quan trọn gói

Câu hỏi thường gặp

Local charge MSC hàng xuất gồm những khoản nào?

Hàng xuất MSC (Áp dụng các cảng Việt Nam) gồm THC 3.520.000đ cont 20', THC 5.441.700đ cont 40', BL fee 1.030.000đ/bill, seal 215.000đ/cont, cộng các khoản phát sinh nếu có (xem bảng chi tiết trên trang).

Local charge MSC hàng nhập gồm những khoản nào?

Hàng nhập MSC (Áp dụng các cảng Việt Nam) gồm THC 3.520.000đ cont 20', THC 5.441.700đ cont 40', D/O 1.030.000đ/bill, cộng các khoản phát sinh nếu có (xem bảng chi tiết trên trang).

Phí DEM/DET MSC hàng nhập tính như thế nào?

DEM+DET gộp hàng nhập cont khô: miễn 7 ngày lịch; quá hạn từ 882.000đ/ngày/cont 40' ở bậc đầu, tăng theo số ngày. Bảng đủ các bậc và loại cont nằm ở tab DEM/DET.

Local charge MSC đã gồm VAT chưa?

Bảng ghi rõ từng dòng đã hay chưa gồm VAT.

Bảng phí này cập nhật khi nào?

Project Shipping đối chiếu biểu phí MSC ngày 02/10/2026. Khi hãng ra biểu mới, trang được cập nhật lại; khoản nào chưa xác minh sẽ không hiện trên trang.

Về hãng tàu MSC

MSC (Mediterranean Shipping Company) là hãng tàu container trụ sở tại Geneva, Thụy Sĩ. Xem giới thiệu hãng tàu MSC →

Liên hệ với chúng tôi
Facebook
Twitter
LinkedIn
Pinterest
Telegram

VŨ ANH TUẤN

  • Hội Viên OPCA (Overseas Project Cargo Association)
  • Hội Viên Liên Minh Hàng Hóa Thế Giới WCAworld (World Cargo Alliance)
  • Đại Lý Hải Quan tại Tổng Cục Hải Quan Việt Nam
  • Ban Hội Viên Hiệp Hội Logistics Hồ Chí Minh – HLA
  • Giám Đốc Công Ty TNHH Vận Tải Project Shipping
  • Hội Viên Hiệp hội Doanh nghiệp Dịch vụ Logistics Việt Nam (VLA)
LIÊN HỆ HỖ TRỢ
Gửi Form liên hệ tư vấn & báo giá

Chúng tôi sẽ liên hệ lại ngay khi nhận được phản hồi của Quý Khách Hàng và Doanh Nghiệp.

Hỗ trợ xuyên suốt

Đội ngũ Project Shipping cam kết mang đến cho Khách Hàng trải nghiệm vận chuyển An Toàn, Nhanh Chóng và Đúng Tiến Độ

Hỗ trợ, tư vấn & báo giá dịch vụ
Bài viết liên quan
Local charges hãng tàu HMM 2026
Local charges và DEM/DET hãng tàu HMM 2026 (TP.HCM, Hải Phòng)
Bảng local charge HMM 2026 tại TP.HCM, Hải Phòng: THC, DOC, D/O, CIC, DEM/DET, kèm máy tính phí.
Local charges hãng tàu ONE 2026
Local charges và DEM/DET hãng tàu ONE 2026 (TP.HCM, Hải Phòng)
Bảng local charge ONE 2026 tại TP.HCM, Hải Phòng: THC, D/O, DEM/DET, cược cont theo cảng, kèm máy tính...
Thủ Tục Xuất Khẩu Hàng Hóa
Thủ Tục Nhập Khẩu Hàng Hóa
Giấy Phép Chuyên Ngành

DOWNLOAD BẢNG GIÁ