Local charges và DEM/DET hãng tàu Maersk 2026 (TP.HCM, Hải Phòng)

Local charges Maersk tại Việt Nam – cập nhật 02/10/2026
THC cont 20′3.250.000đ
THC cont 40’/40HC5.000.000đ
Phí chứng từ (ODF)850.000đ
✔ Đã đối chiếu biểu phí Maersk ngày 02/10/2026 · giá chưa gồm VAT 5,26% · áp dụng chung các cảng Việt Nam; có mức riêng tại TP.HCM, Cái Mép – Thị Vải, Hải Phòng, Đà Nẵng, Quy Nhơn · Nguồn: biểu phí Maersk Việt Nam

Local charge Maersk là các khoản phí hãng tàu Maersk thu tại cảng Việt Nam ngoài cước biển: THC, phí chứng từ, seal, D/O và phụ phí. Bảng dưới tổng hợp local charge Maersk hàng xuất, hàng nhập, DEM/DET theo biểu phí gốc của hãng, Project Shipping đối chiếu ngày 02/10/2026, kèm máy tính tổng phí cho lô hàng của bạn.

Local charge Maersk hàng xuất

Người gửi hàng (shipper) trả tại Việt Nam, khi lấy B/L.

Áp dụng các cảng Việt Nam
OHC – THC đầu xuất (VND)
20′40′45′
Khô (DC/HC)3.250.0005.000.0006.050.000
Lạnh (RF)4.150.0006.350.000—
Đặc biệt (OT/FR)4.350.0006.650.000—

Vietnam → World; Special = cont đặc biệt (OT/FR)

ODF – phí chứng từ đầu xuất (tuyến Nội Á)850.000 / billTuyến Intra-Asia (TQ, Đài Loan, HK, MY, SG, TH, MM, KH, ID, PH, BN, TL, BD); mức 2020 còn áp; hiệu lực 01/02/2020
ODF – phí chứng từ đầu xuất (ngoài Nội Á)950.000 / billVietnam to World (excluding Intra-Asia); hiệu lực 15/10/2023
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 1 khoản
Phí trả chậm (Late payment fee)500.000 / mỗi 7 ngày1% số tiền trả trước còn nợ (cước + phụ phí local), tối thiểu 500.000/tuần; áp khi chưa trả sau 7 ngày từ ngày tàu chạy
TP.HCM (Cát Lái…)
Phí điện cont lạnh hàng xuất (Port/Plugging) Lạnh (RF)20′ 23,75 USD · 40′ 42,75 USD / ngày/contPort/Plugging charges theo ngày; Vũng Tàu miễn 2 ngày điện trước CY cut-off
Hải Phòng
Phí điện cont lạnh hàng xuất (Port/Plugging) Lạnh (RF)20′ 38 USD · 40′ 76 USD / ngày/contPort/Plugging charges theo ngày; Vũng Tàu miễn 2 ngày điện trước CY cut-off
Đà Nẵng
Phí điện cont lạnh hàng xuất (Port/Plugging) Lạnh (RF)20′ 23,75 USD · 40′ 42,75 USD / ngày/contPort/Plugging charges theo ngày; Vũng Tàu miễn 2 ngày điện trước CY cut-off
Quy Nhơn
Phí điện cont lạnh hàng xuất (Port/Plugging) Lạnh (RF)20′ 23,75 USD · 40′ 42,75 USD / ngày/contPort/Plugging charges theo ngày; Vũng Tàu miễn 2 ngày điện trước CY cut-off

Hiệu lực THC và các khoản chính: 15/03/2025 (khoản có ngày khác ghi riêng ở từng dòng).

Local charge Maersk hàng nhập

Người nhận hàng (consignee) trả tại Việt Nam, khi lấy lệnh giao hàng (D/O).

Áp dụng các cảng Việt Nam
DHC – THC đầu nhập (VND)
20′40′45′
Khô (DC/HC)3.250.0005.000.0006.050.000
Lạnh (RF)4.150.0006.350.000—
Đặc biệt (OT/FR)4.350.0006.650.000—

World (trừ China) → VN từ 01/05/2026; hàng từ China cùng mức từ 01/10/2026; Special = cont đặc biệt (OT/FR)

DDF – phí chứng từ đầu nhập (tuyến Nội Á)850.000 / billTuyến Intra-Asia (TQ, Đài Loan, HK, MY, SG, TH, MM, KH, ID, PH, BN, TL, BD); mức 2020 còn áp; hiệu lực 01/02/2020
DDF – phí chứng từ đầu nhập (ngoài Nội Á)950.000 / billWorld to Vietnam (excluding Intra-Asia); hiệu lực 15/10/2023
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 1 khoản
PAD – đổi người trả phí local từ/sau ETA900.000 / lầnPayment Amendment – Destination Fee khi đổi payer phí local nhận vào/sau ngày ETA
TP.HCM (Cát Lái…)
Phí điện cont lạnh hàng nhập (nằm trong DEM) Lạnh (RF)20′ 20,9 USD · 40′ 38 USD / ngày/contElectricity/Plugging tính từ ngày 1 (cả trong free time), là 1 cấu phần của DEM cont lạnh
Hải Phòng
Phí điện cont lạnh hàng nhập (nằm trong DEM) Lạnh (RF)20′ 40 USD · 40′ 80 USD / ngày/contElectricity/Plugging tính từ ngày 1 (cả trong free time), là 1 cấu phần của DEM cont lạnh
Đà Nẵng
Phí điện cont lạnh hàng nhập (nằm trong DEM) Lạnh (RF)20′ 28,5 USD · 40′ 42,75 USD / ngày/contElectricity/Plugging tính từ ngày 1 (cả trong free time), là 1 cấu phần của DEM cont lạnh
Quy Nhơn
Phí điện cont lạnh hàng nhập (nằm trong DEM) Lạnh (RF)20′ 20,9 USD · 40′ 38 USD / ngày/contElectricity/Plugging tính từ ngày 1 (cả trong free time), là 1 cấu phần của DEM cont lạnh

Hiệu lực THC và các khoản chính: 15/03/2025 (khoản có ngày khác ghi riêng ở từng dòng).

Phí DEM/DET Maersk

DEM (lưu cont tại cảng) và DET (giữ cont ngoài cảng) tính theo ngày khi quá số ngày miễn phí (free time). Bảng dưới là phí mỗi ngày mỗi cont.

DET hàng nhập – Khô (DC/HC)

Miễn phí: 3 ngày lịch · hiệu lực 15/03/2025

20′40′45′
Ngày 1–4 sau free time14 USD28 USD28 USD
Ngày 5–11 sau free time23 USD46 USD46 USD
Ngày 12–26 sau free time41,8 USD83,6 USD83,6 USD
Từ 27 ngày sau free time57 USD114 USD114 USD

Từ ngày lấy hàng ra khỏi cảng tới ngày trả rỗng; DRY gồm IMO (ngày 4–7) · Từ ngày lấy hàng ra khỏi cảng tới ngày trả rỗng; DRY gồm IMO (ngày 8–14) · Từ ngày lấy hàng ra khỏi cảng tới ngày trả rỗng; DRY gồm IMO (ngày 15–29) · Từ ngày lấy hàng ra khỏi cảng tới ngày trả rỗng; DRY gồm IMO (từ ngày 30)

DET hàng nhập – Lạnh (RF)

Miễn phí: 3 ngày lịch · hiệu lực 15/03/2025

20′40′
Ngày 1–4 sau free time75,6 USD89 USD
Ngày 5–11 sau free time84,4 USD124 USD
Ngày 12–26 sau free time84,4 USD124 USD
Từ 27 ngày sau free time84,4 USD124 USD

Từ ngày lấy hàng ra khỏi cảng tới ngày trả rỗng; DRY gồm IMO (ngày 4–7) · Từ ngày lấy hàng ra khỏi cảng tới ngày trả rỗng; DRY gồm IMO (ngày 8–14) · Từ ngày lấy hàng ra khỏi cảng tới ngày trả rỗng; DRY gồm IMO (ngày 15–29) · Từ ngày lấy hàng ra khỏi cảng tới ngày trả rỗng; DRY gồm IMO (từ ngày 30)

DET hàng nhập – Đặc biệt (OT/FR)

Miễn phí: 3 ngày lịch · hiệu lực 15/03/2025

20′40′
Ngày 1–4 sau free time28 USD28 USD
Ngày 5–11 sau free time46 USD46 USD
Ngày 12–26 sau free time83,6 USD83,6 USD
Từ 27 ngày sau free time114 USD114 USD

Từ ngày lấy hàng ra khỏi cảng tới ngày trả rỗng; DRY gồm IMO (ngày 4–7) · Từ ngày lấy hàng ra khỏi cảng tới ngày trả rỗng; DRY gồm IMO (ngày 8–14) · Từ ngày lấy hàng ra khỏi cảng tới ngày trả rỗng; DRY gồm IMO (ngày 15–29) · Từ ngày lấy hàng ra khỏi cảng tới ngày trả rỗng; DRY gồm IMO (từ ngày 30)

DEM hàng nhập – Khô (DC/HC)

Miễn phí: 4 ngày lịch · hiệu lực 15/03/2025

20′40′45′
Ngày 1–3 sau free time14 USD28 USD28 USD
Ngày 4–10 sau free time23 USD46 USD46 USD
Ngày 11–25 sau free time41,8 USD83,6 USD83,6 USD
Từ 26 ngày sau free time57 USD114 USD114 USD

Từ ngày dỡ cont tới ngày lấy hàng ra khỏi cảng; gồm phí lưu bãi cảng; DRY gồm IMO (ngày 5–7) · Từ ngày dỡ cont tới ngày lấy hàng ra khỏi cảng; gồm phí lưu bãi cảng; DRY gồm IMO (ngày 8–14) · Từ ngày dỡ cont tới ngày lấy hàng ra khỏi cảng; gồm phí lưu bãi cảng; DRY gồm IMO (ngày 15–29) · Từ ngày dỡ cont tới ngày lấy hàng ra khỏi cảng; gồm phí lưu bãi cảng; DRY gồm IMO (từ ngày 30)

DEM hàng nhập – Đặc biệt (OT/FR)

Miễn phí: 4 ngày lịch · hiệu lực 15/03/2025

20′40′
Ngày 1–3 sau free time28 USD28 USD
Ngày 4–10 sau free time46 USD46 USD
Ngày 11–25 sau free time83,6 USD83,6 USD
Từ 26 ngày sau free time114 USD114 USD

Từ ngày dỡ cont tới ngày lấy hàng ra khỏi cảng; gồm phí lưu bãi cảng; DRY gồm IMO (ngày 5–7) · Từ ngày dỡ cont tới ngày lấy hàng ra khỏi cảng; gồm phí lưu bãi cảng; DRY gồm IMO (ngày 8–14) · Từ ngày dỡ cont tới ngày lấy hàng ra khỏi cảng; gồm phí lưu bãi cảng; DRY gồm IMO (ngày 15–29) · Từ ngày dỡ cont tới ngày lấy hàng ra khỏi cảng; gồm phí lưu bãi cảng; DRY gồm IMO (từ ngày 30)

DEM hàng nhập cont lạnh – tiền thuê vỏ (Container Rent) – Lạnh (RF)

Miễn phí: 4 ngày lịch · hiệu lực 15/03/2025

20′40′
Ngày 1–3 sau free time75,6 USD89,9 USD
Ngày 4–11 sau free time84,4 USD124 USD
Ngày 12–16 sau free time93,3 USD133 USD
Từ 17 ngày sau free time167 USD190 USD

Cộng thêm phí điện/cắm lạnh theo cảng từ ngày 1 (DEM tổng = thuê vỏ + điện) (ngày 5–7) · Cộng thêm phí điện/cắm lạnh theo cảng từ ngày 1 (DEM tổng = thuê vỏ + điện) (ngày 8–15) · Cộng thêm phí điện/cắm lạnh theo cảng từ ngày 1 (DEM tổng = thuê vỏ + điện) (ngày 16–20) · Cộng thêm phí điện/cắm lạnh theo cảng từ ngày 1 (DEM tổng = thuê vỏ + điện) (từ ngày 21)

DEM+DET gộp hàng xuất (Combined D&D) – Khô (DC/HC)

Miễn phí: 7 ngày lịch (gồm ETD) · hiệu lực 15/03/2025

20′40′45′
Ngày 1–3 sau free time14 USD28 USD28 USD
Ngày 4–7 sau free time23 USD46 USD46 USD
Ngày 8–22 sau free time41,8 USD83,6 USD83,6 USD
Từ 23 ngày sau free time57 USD114 USD114 USD

Mọi cảng trừ Vũng Tàu; Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (ngày lưu 8–10) · Mọi cảng trừ Vũng Tàu; Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (ngày lưu 11–14) · Mọi cảng trừ Vũng Tàu; Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (ngày lưu 15–29) · Mọi cảng trừ Vũng Tàu; Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (từ ngày lưu 30)

DEM+DET gộp hàng xuất (Combined D&D) – Lạnh (RF)

Miễn phí: 7 ngày lịch (gồm ETD) · hiệu lực 15/03/2025

20′40′
Ngày 1–3 sau free time83,6 USD83,6 USD
Ngày 4–7 sau free time83,6 USD83,6 USD
Từ 23 ngày sau free time83,6 USD83,6 USD

Mọi cảng trừ Vũng Tàu; Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (ngày lưu 8–10) · Mọi cảng trừ Vũng Tàu; Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (ngày lưu 11–14) · Mọi cảng trừ Vũng Tàu; Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (từ ngày lưu 30)

DEM+DET gộp hàng xuất (Combined D&D) – Đặc biệt (OT/FR)

Miễn phí: 7 ngày lịch (gồm ETD) · hiệu lực 15/03/2025

20′40′
Ngày 1–3 sau free time28 USD28 USD
Ngày 4–7 sau free time46 USD46 USD
Từ 23 ngày sau free time114 USD114 USD

Mọi cảng trừ Vũng Tàu; Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (ngày lưu 8–10) · Mọi cảng trừ Vũng Tàu; Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (ngày lưu 11–14) · Mọi cảng trừ Vũng Tàu; Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (từ ngày lưu 30)

DEM+DET gộp hàng xuất (Combined D&D) – Đặc biệt (RF/OT/FR)

Miễn phí: 7 ngày lịch (gồm ETD) · hiệu lực 15/03/2025

20′40′
Ngày 8–22 sau free time83,6 USD83,6 USD

Mọi cảng trừ Vũng Tàu; Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (ngày lưu 15–29)

DEM+DET gộp hàng xuất (Combined D&D) – Khô (DC/HC) – Cái Mép – Thị Vải

Miễn phí: 8 ngày lịch (gồm ETD) · hiệu lực 15/03/2025

20′40′45′
Ngày 1–2 sau free time14 USD28 USD28 USD
Ngày 3–6 sau free time23 USD46 USD46 USD
Ngày 7–21 sau free time41,8 USD83,6 USD83,6 USD
Từ 22 ngày sau free time57 USD114 USD114 USD

Vũng Tàu (Cái Mép); Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (ngày lưu 9–10) · Vũng Tàu (Cái Mép); Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (ngày lưu 11–14) · Vũng Tàu (Cái Mép); Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (ngày lưu 15–29) · Vũng Tàu (Cái Mép); Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (từ ngày lưu 30)

DEM+DET gộp hàng xuất (Combined D&D) – Lạnh (RF) – Cái Mép – Thị Vải

Miễn phí: 8 ngày lịch (gồm ETD) · hiệu lực 15/03/2025

20′40′
Ngày 1–2 sau free time83,6 USD83,6 USD
Ngày 3–6 sau free time83,6 USD83,6 USD
Từ 22 ngày sau free time83,6 USD83,6 USD

Vũng Tàu (Cái Mép); Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (ngày lưu 9–10) · Vũng Tàu (Cái Mép); Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (ngày lưu 11–14) · Vũng Tàu (Cái Mép); Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (từ ngày lưu 30)

DEM+DET gộp hàng xuất (Combined D&D) – Đặc biệt (OT/FR) – Cái Mép – Thị Vải

Miễn phí: 8 ngày lịch (gồm ETD) · hiệu lực 15/03/2025

20′40′
Ngày 1–2 sau free time28 USD28 USD
Ngày 3–6 sau free time46 USD46 USD
Từ 22 ngày sau free time114 USD114 USD

Vũng Tàu (Cái Mép); Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (ngày lưu 9–10) · Vũng Tàu (Cái Mép); Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (ngày lưu 11–14) · Vũng Tàu (Cái Mép); Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (từ ngày lưu 30)

DEM+DET gộp hàng xuất (Combined D&D) – Đặc biệt (RF/OT/FR) – Cái Mép – Thị Vải

Miễn phí: 8 ngày lịch (gồm ETD) · hiệu lực 15/03/2025

20′40′
Ngày 7–21 sau free time83,6 USD83,6 USD

Vũng Tàu (Cái Mép); Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (ngày lưu 15–29)

🧮 Tính phí DEM/DET Maersk cho cont của bạn
Phí dự kiến: 0đ
Gồm VAT (nếu hãng tính): 0đ
Cont sắp quá hạn? Nhắn Project Shipping xử lý →
Free time và cách đếm ngày (ngày lịch hay ngày làm việc) theo dòng đã chọn; thoả thuận riêng trên booking có thể khác.

Thấy số nào khác hoá đơn thực tế, hoặc muốn hỏi một khoản phí? Báo Project Shipping kiểm tra giúp:

🧮 Tự tính local charge Maersk cho lô hàng của bạn
Tổng dự kiến: 0đ
Gồm VAT (nếu hãng tính): 0đ
Nhận giá trọn gói cho lô này (cước + local charge + kéo cont) →
Tick các khoản áp dụng cho lô của bạn; phí phát sinh xem trong bảng. Tính theo bảng trên trang (cảng: ). Chưa gồm DEM/DET, cược cont; khoản tính theo lần chỉ cộng 1 lần.
Không muốn tự cộng từng khoản? Gửi tuyến, loại cont, ngày hàng sẵn sàng — Project Shipping báo trong ngày giá trọn gói cước biển + local charge + kéo cont + thủ tục hải quan, kể cả hàng Flat Rack, Open Top quá khổ. Chat Zalo · 0909 411 668

Bảng phí local charge các hãng tàu · Tra cứu container · Giới thiệu hãng tàu Maersk

Local charge là gì, ai trả?

Local charge là các khoản phí hãng tàu thu tại cảng Việt Nam ngoài cước biển: THC (xếp dỡ tại cảng), phí chứng từ, seal, điện giao hàng, khai manifest… Hàng xuất do người gửi hàng trả khi lấy B/L; hàng nhập do người nhận trả khi lấy lệnh giao hàng (D/O). Với điều kiện EXW, người mua chịu cả phí đầu xuất; cách chia cụ thể theo hợp đồng mua bán.

Cách đọc bảng: số theo từng cỡ cont 20′, 40′ (gồm 40HC), 45′; “Mọi loại” là phí tính theo bill hoặc theo cont không phân biệt cỡ. Khoản trong mục “Phí phát sinh khác” chỉ thu khi xảy ra (sửa B/L, nộp SI trễ…).

So sánh nhanh THC hàng xuất với các hãng khác

HãngTHC 20′ (VND)THC 40′ (VND)
Maersk3.250.0005.000.000
ONE3.000.0004.800.000
HMM3.300.0005.000.000
CMA CGM3.355.0005.170.000
Evergreen3.375.0005.200.000

THC cont khô hàng xuất tại TP.HCM / áp dụng chung các cảng, theo biểu phí đã đối chiếu của từng hãng. Hãng ghi giá đã gồm VAT có đánh dấu.

Local charge các hãng tàu khác

So sánh local charges tất cả hãng →Local charge ONELocal charge HMMLocal charge CMA CGMLocal charge EvergreenLocal charge Yang MingLocal charge OOCL

Giới thiệu hãng tàu Maersk

Dịch vụ: Vận chuyển container Flat RackContainer Open TopVận tải hàng dự ánThủ tục hải quan trọn gói

Câu hỏi thường gặp

Local charge Maersk hàng xuất gồm những khoản nào?

Hàng xuất Maersk (Áp dụng các cảng Việt Nam) gồm THC 3.250.000đ cont 20', THC 5.000.000đ cont 40', ODF 850.000đ/bill, cộng các khoản phát sinh nếu có (xem bảng chi tiết trên trang).

Local charge Maersk hàng nhập gồm những khoản nào?

Hàng nhập Maersk (Áp dụng các cảng Việt Nam) gồm THC 3.250.000đ cont 20', THC 5.000.000đ cont 40', DDF 850.000đ/bill, cộng các khoản phát sinh nếu có (xem bảng chi tiết trên trang).

Phí DEM/DET Maersk hàng nhập tính như thế nào?

DET hàng nhập cont khô: miễn 3 ngày lịch; quá hạn từ 28 USD/ngày/cont 40' ở bậc đầu, tăng theo số ngày. Bảng đủ các bậc và loại cont nằm ở tab DEM/DET.

Local charge Maersk đã gồm VAT chưa?

Giá trên trang chưa gồm VAT 5,26%; tổng khách trả bằng giá chia 0,95, đúng cột "include VAT" thường thấy trên biểu phí hãng.

Bảng phí này cập nhật khi nào?

Project Shipping đối chiếu biểu phí Maersk ngày 02/10/2026. Khi hãng ra biểu mới, trang được cập nhật lại; khoản nào chưa xác minh sẽ không hiện trên trang.

Về hãng tàu Maersk

Maersk là tập đoàn vận tải biển và logistics của Đan Mạch, trụ sở tại Copenhagen. Xem giới thiệu hãng tàu Maersk →

Liên hệ với chúng tôi
Facebook
Twitter
LinkedIn
Pinterest
Telegram

VŨ ANH TUẤN

  • Hội Viên OPCA (Overseas Project Cargo Association)
  • Hội Viên Liên Minh Hàng Hóa Thế Giới WCAworld (World Cargo Alliance)
  • Đại Lý Hải Quan tại Tổng Cục Hải Quan Việt Nam
  • Ban Hội Viên Hiệp Hội Logistics Hồ Chí Minh – HLA
  • Giám Đốc Công Ty TNHH Vận Tải Project Shipping
  • Hội Viên Hiệp hội Doanh nghiệp Dịch vụ Logistics Việt Nam (VLA)
LIÊN HỆ HỖ TRỢ
Gửi Form liên hệ tư vấn & báo giá

Chúng tôi sẽ liên hệ lại ngay khi nhận được phản hồi của Quý Khách Hàng và Doanh Nghiệp.

Hỗ trợ xuyên suốt

Đội ngũ Project Shipping cam kết mang đến cho Khách Hàng trải nghiệm vận chuyển An Toàn, Nhanh Chóng và Đúng Tiến Độ

Hỗ trợ, tư vấn & báo giá dịch vụ
Bài viết liên quan
Local charges hãng tàu HMM 2026
Local charges và DEM/DET hãng tàu HMM 2026 (TP.HCM, Hải Phòng)
Bảng local charge HMM 2026 tại TP.HCM, Hải Phòng: THC, DOC, D/O, CIC, DEM/DET, kèm máy tính phí.
Local charges hãng tàu ONE 2026
Local charges và DEM/DET hãng tàu ONE 2026 (TP.HCM, Hải Phòng)
Bảng local charge ONE 2026 tại TP.HCM, Hải Phòng: THC, D/O, DEM/DET, cược cont theo cảng, kèm máy tính...
Thủ Tục Xuất Khẩu Hàng Hóa
Thủ Tục Nhập Khẩu Hàng Hóa
Giấy Phép Chuyên Ngành

DOWNLOAD BẢNG GIÁ