Local charge Maersk là các khoản phí hãng tàu Maersk thu tại cảng Việt Nam ngoài cước biển: THC, phí chứng từ, seal, D/O và phụ phí. Bảng dưới tổng hợp local charge Maersk hàng xuất, hàng nhập, DEM/DET theo biểu phí gốc của hãng, Project Shipping đối chiếu ngày 02/10/2026, kèm máy tính tổng phí cho lô hàng của bạn.
Local charge Maersk hàng xuất
Người gửi hàng (shipper) trả tại Việt Nam, khi lấy B/L.
Vietnam → World; Special = cont đặc biệt (OT/FR)
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 1 khoản
Hiệu lực THC và các khoản chính: 15/03/2025 (khoản có ngày khác ghi riêng ở từng dòng).
Local charge Maersk hàng nhập
Người nhận hàng (consignee) trả tại Việt Nam, khi lấy lệnh giao hàng (D/O).
World (trừ China) → VN từ 01/05/2026; hàng từ China cùng mức từ 01/10/2026; Special = cont đặc biệt (OT/FR)
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 1 khoản
Hiệu lực THC và các khoản chính: 15/03/2025 (khoản có ngày khác ghi riêng ở từng dòng).
Phí DEM/DET Maersk
DEM (lưu cont tại cảng) và DET (giữ cont ngoài cảng) tính theo ngày khi quá số ngày miễn phí (free time). Bảng dưới là phí mỗi ngày mỗi cont.
DET hàng nhập – Khô (DC/HC)
Miễn phí: 3 ngày lịch · hiệu lực 15/03/2025
Từ ngày lấy hàng ra khỏi cảng tới ngày trả rỗng; DRY gồm IMO (ngày 4–7) · Từ ngày lấy hàng ra khỏi cảng tới ngày trả rỗng; DRY gồm IMO (ngày 8–14) · Từ ngày lấy hàng ra khỏi cảng tới ngày trả rỗng; DRY gồm IMO (ngày 15–29) · Từ ngày lấy hàng ra khỏi cảng tới ngày trả rỗng; DRY gồm IMO (từ ngày 30)
DET hàng nhập – Lạnh (RF)
Miễn phí: 3 ngày lịch · hiệu lực 15/03/2025
Từ ngày lấy hàng ra khỏi cảng tới ngày trả rỗng; DRY gồm IMO (ngày 4–7) · Từ ngày lấy hàng ra khỏi cảng tới ngày trả rỗng; DRY gồm IMO (ngày 8–14) · Từ ngày lấy hàng ra khỏi cảng tới ngày trả rỗng; DRY gồm IMO (ngày 15–29) · Từ ngày lấy hàng ra khỏi cảng tới ngày trả rỗng; DRY gồm IMO (từ ngày 30)
DET hàng nhập – Đặc biệt (OT/FR)
Miễn phí: 3 ngày lịch · hiệu lực 15/03/2025
Từ ngày lấy hàng ra khỏi cảng tới ngày trả rỗng; DRY gồm IMO (ngày 4–7) · Từ ngày lấy hàng ra khỏi cảng tới ngày trả rỗng; DRY gồm IMO (ngày 8–14) · Từ ngày lấy hàng ra khỏi cảng tới ngày trả rỗng; DRY gồm IMO (ngày 15–29) · Từ ngày lấy hàng ra khỏi cảng tới ngày trả rỗng; DRY gồm IMO (từ ngày 30)
DEM hàng nhập – Khô (DC/HC)
Miễn phí: 4 ngày lịch · hiệu lực 15/03/2025
Từ ngày dỡ cont tới ngày lấy hàng ra khỏi cảng; gồm phí lưu bãi cảng; DRY gồm IMO (ngày 5–7) · Từ ngày dỡ cont tới ngày lấy hàng ra khỏi cảng; gồm phí lưu bãi cảng; DRY gồm IMO (ngày 8–14) · Từ ngày dỡ cont tới ngày lấy hàng ra khỏi cảng; gồm phí lưu bãi cảng; DRY gồm IMO (ngày 15–29) · Từ ngày dỡ cont tới ngày lấy hàng ra khỏi cảng; gồm phí lưu bãi cảng; DRY gồm IMO (từ ngày 30)
DEM hàng nhập – Đặc biệt (OT/FR)
Miễn phí: 4 ngày lịch · hiệu lực 15/03/2025
Từ ngày dỡ cont tới ngày lấy hàng ra khỏi cảng; gồm phí lưu bãi cảng; DRY gồm IMO (ngày 5–7) · Từ ngày dỡ cont tới ngày lấy hàng ra khỏi cảng; gồm phí lưu bãi cảng; DRY gồm IMO (ngày 8–14) · Từ ngày dỡ cont tới ngày lấy hàng ra khỏi cảng; gồm phí lưu bãi cảng; DRY gồm IMO (ngày 15–29) · Từ ngày dỡ cont tới ngày lấy hàng ra khỏi cảng; gồm phí lưu bãi cảng; DRY gồm IMO (từ ngày 30)
DEM hàng nhập cont lạnh – tiền thuê vỏ (Container Rent) – Lạnh (RF)
Miễn phí: 4 ngày lịch · hiệu lực 15/03/2025
Cộng thêm phí điện/cắm lạnh theo cảng từ ngày 1 (DEM tổng = thuê vỏ + điện) (ngày 5–7) · Cộng thêm phí điện/cắm lạnh theo cảng từ ngày 1 (DEM tổng = thuê vỏ + điện) (ngày 8–15) · Cộng thêm phí điện/cắm lạnh theo cảng từ ngày 1 (DEM tổng = thuê vỏ + điện) (ngày 16–20) · Cộng thêm phí điện/cắm lạnh theo cảng từ ngày 1 (DEM tổng = thuê vỏ + điện) (từ ngày 21)
DEM+DET gộp hàng xuất (Combined D&D) – Khô (DC/HC)
Miễn phí: 7 ngày lịch (gồm ETD) · hiệu lực 15/03/2025
Mọi cảng trừ Vũng Tàu; Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (ngày lưu 8–10) · Mọi cảng trừ Vũng Tàu; Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (ngày lưu 11–14) · Mọi cảng trừ Vũng Tàu; Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (ngày lưu 15–29) · Mọi cảng trừ Vũng Tàu; Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (từ ngày lưu 30)
DEM+DET gộp hàng xuất (Combined D&D) – Lạnh (RF)
Miễn phí: 7 ngày lịch (gồm ETD) · hiệu lực 15/03/2025
Mọi cảng trừ Vũng Tàu; Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (ngày lưu 8–10) · Mọi cảng trừ Vũng Tàu; Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (ngày lưu 11–14) · Mọi cảng trừ Vũng Tàu; Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (từ ngày lưu 30)
DEM+DET gộp hàng xuất (Combined D&D) – Đặc biệt (OT/FR)
Miễn phí: 7 ngày lịch (gồm ETD) · hiệu lực 15/03/2025
Mọi cảng trừ Vũng Tàu; Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (ngày lưu 8–10) · Mọi cảng trừ Vũng Tàu; Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (ngày lưu 11–14) · Mọi cảng trừ Vũng Tàu; Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (từ ngày lưu 30)
DEM+DET gộp hàng xuất (Combined D&D) – Đặc biệt (RF/OT/FR)
Miễn phí: 7 ngày lịch (gồm ETD) · hiệu lực 15/03/2025
Mọi cảng trừ Vũng Tàu; Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (ngày lưu 15–29)
DEM+DET gộp hàng xuất (Combined D&D) – Khô (DC/HC) – Cái Mép – Thị Vải
Miễn phí: 8 ngày lịch (gồm ETD) · hiệu lực 15/03/2025
Vũng Tàu (Cái Mép); Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (ngày lưu 9–10) · Vũng Tàu (Cái Mép); Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (ngày lưu 11–14) · Vũng Tàu (Cái Mép); Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (ngày lưu 15–29) · Vũng Tàu (Cái Mép); Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (từ ngày lưu 30)
DEM+DET gộp hàng xuất (Combined D&D) – Lạnh (RF) – Cái Mép – Thị Vải
Miễn phí: 8 ngày lịch (gồm ETD) · hiệu lực 15/03/2025
Vũng Tàu (Cái Mép); Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (ngày lưu 9–10) · Vũng Tàu (Cái Mép); Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (ngày lưu 11–14) · Vũng Tàu (Cái Mép); Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (từ ngày lưu 30)
DEM+DET gộp hàng xuất (Combined D&D) – Đặc biệt (OT/FR) – Cái Mép – Thị Vải
Miễn phí: 8 ngày lịch (gồm ETD) · hiệu lực 15/03/2025
Vũng Tàu (Cái Mép); Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (ngày lưu 9–10) · Vũng Tàu (Cái Mép); Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (ngày lưu 11–14) · Vũng Tàu (Cái Mép); Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (từ ngày lưu 30)
DEM+DET gộp hàng xuất (Combined D&D) – Đặc biệt (RF/OT/FR) – Cái Mép – Thị Vải
Miễn phí: 8 ngày lịch (gồm ETD) · hiệu lực 15/03/2025
Vũng Tàu (Cái Mép); Từ ngày lấy rỗng tới ngày xếp tàu; tính theo ETD 2 ngày trước lấy rỗng; DRY gồm IMO; cont lạnh cộng phí điện (ngày lưu 15–29)
Thấy số nào khác hoá đơn thực tế, hoặc muốn hỏi một khoản phí? Báo Project Shipping kiểm tra giúp:
Bảng phí local charge các hãng tàu · Tra cứu container · Giới thiệu hãng tàu Maersk
Local charge là gì, ai trả?
Local charge là các khoản phí hãng tàu thu tại cảng Việt Nam ngoài cước biển: THC (xếp dỡ tại cảng), phí chứng từ, seal, điện giao hàng, khai manifest… Hàng xuất do người gửi hàng trả khi lấy B/L; hàng nhập do người nhận trả khi lấy lệnh giao hàng (D/O). Với điều kiện EXW, người mua chịu cả phí đầu xuất; cách chia cụ thể theo hợp đồng mua bán.
Cách đọc bảng: số theo từng cỡ cont 20′, 40′ (gồm 40HC), 45′; “Mọi loại” là phí tính theo bill hoặc theo cont không phân biệt cỡ. Khoản trong mục “Phí phát sinh khác” chỉ thu khi xảy ra (sửa B/L, nộp SI trễ…).
So sánh nhanh THC hàng xuất với các hãng khác
| Hãng | THC 20′ (VND) | THC 40′ (VND) |
|---|---|---|
| Maersk | 3.250.000 | 5.000.000 |
| ONE | 3.000.000 | 4.800.000 |
| HMM | 3.300.000 | 5.000.000 |
| CMA CGM | 3.355.000 | 5.170.000 |
| Evergreen | 3.375.000 | 5.200.000 |
THC cont khô hàng xuất tại TP.HCM / áp dụng chung các cảng, theo biểu phí đã đối chiếu của từng hãng. Hãng ghi giá đã gồm VAT có đánh dấu.
Local charge các hãng tàu khác
So sánh local charges tất cả hãng →Local charge ONELocal charge HMMLocal charge CMA CGMLocal charge EvergreenLocal charge Yang MingLocal charge OOCL
Dịch vụ: Vận chuyển container Flat RackContainer Open TopVận tải hàng dự ánThủ tục hải quan trọn gói
Câu hỏi thường gặp
Local charge Maersk hàng xuất gồm những khoản nào?
Hàng xuất Maersk (Áp dụng các cảng Việt Nam) gồm THC 3.250.000đ cont 20', THC 5.000.000đ cont 40', ODF 850.000đ/bill, cộng các khoản phát sinh nếu có (xem bảng chi tiết trên trang).
Local charge Maersk hàng nhập gồm những khoản nào?
Hàng nhập Maersk (Áp dụng các cảng Việt Nam) gồm THC 3.250.000đ cont 20', THC 5.000.000đ cont 40', DDF 850.000đ/bill, cộng các khoản phát sinh nếu có (xem bảng chi tiết trên trang).
Phí DEM/DET Maersk hàng nhập tính như thế nào?
DET hàng nhập cont khô: miễn 3 ngày lịch; quá hạn từ 28 USD/ngày/cont 40' ở bậc đầu, tăng theo số ngày. Bảng đủ các bậc và loại cont nằm ở tab DEM/DET.
Local charge Maersk đã gồm VAT chưa?
Giá trên trang chưa gồm VAT 5,26%; tổng khách trả bằng giá chia 0,95, đúng cột "include VAT" thường thấy trên biểu phí hãng.
Bảng phí này cập nhật khi nào?
Project Shipping đối chiếu biểu phí Maersk ngày 02/10/2026. Khi hãng ra biểu mới, trang được cập nhật lại; khoản nào chưa xác minh sẽ không hiện trên trang.
Về hãng tàu Maersk
Maersk là tập đoàn vận tải biển và logistics của Đan Mạch, trụ sở tại Copenhagen. Xem giới thiệu hãng tàu Maersk →






