Local charges và DEM/DET hãng tàu SITC 2026 (TP.HCM, Hải Phòng)

🇬🇧 English version

Local charges SITC tại Việt Nam – cập nhật 11/10/2026
THC cont 20′ (đã gồm VAT)135 USD
THC cont 40’/40HC (đã gồm VAT)195 USD
Phí chứng từ (DOC) (đã gồm VAT)1.100.000đ
✔ Đã đối chiếu biểu phí SITC ngày 11/10/2026 · mỗi dòng ghi rõ đã/chưa gồm VAT · áp dụng chung các cảng Việt Nam; có mức riêng tại Hải Phòng, Đà Nẵng, Quy Nhơn · Nguồn: biểu phí SITC Việt Nam

Local charge SITC là các khoản phí hãng tàu SITC thu tại cảng Việt Nam ngoài cước biển: THC, phí chứng từ, seal, D/O và phụ phí. Bảng dưới tổng hợp local charge SITC hàng xuất, hàng nhập, DEM/DET, tiền cược container theo biểu phí gốc của hãng, Project Shipping đối chiếu ngày 11/10/2026, kèm máy tính tổng phí cho lô hàng của bạn.

Local charge SITC hàng xuất

Người gửi hàng (shipper) trả tại Việt Nam, khi lấy B/L.

Hải Phòng
THC đầu xuất (USD)
20’40’45’
Khô (DC/HC) đã gồm VAT135195240
Đặc biệt (RF/OT/FR/Tank) đã gồm VAT160240—
DOC – phí chứng từ đã gồm VAT1.100.000 / bill
Seal đã gồm VAT200.000 / cont
Telex release đã gồm VAT600.000 / bill
AFS – khai manifest trước đã gồm VAT700.000 / billHàng đi Nhật Bản, Trung Quốc
AFS – sửa khai manifest đã gồm VAT900.000 / billHàng đi Nhật Bản, Trung Quốc
Đà Nẵng
THC đầu xuất (USD)
20’40’45’
Khô (DC/HC) đã gồm VAT135200240
Đặc biệt (RF/OT/FR/Tank) đã gồm VAT160240—
DOC – phí chứng từ đã gồm VAT1.100.000 / bill
Seal đã gồm VAT200.000 / cont
Telex release đã gồm VAT600.000 / bill
AFS – khai manifest trước đã gồm VAT700.000 / billHàng đi Nhật Bản, Trung Quốc
AFS – sửa khai manifest đã gồm VAT900.000 / billHàng đi Nhật Bản, Trung Quốc
Quy Nhơn
THC đầu xuất (USD)
20’40’45’
Khô (DC/HC) đã gồm VAT135200240
Đặc biệt (RF/OT/FR/Tank) đã gồm VAT160240—
DOC – phí chứng từ đã gồm VAT1.100.000 / bill
Seal đã gồm VAT200.000 / cont
Telex release đã gồm VAT600.000 / bill
AFS – khai manifest trước đã gồm VAT700.000 / billHàng đi Nhật Bản, Trung Quốc
AFS – sửa khai manifest đã gồm VAT900.000 / billHàng đi Nhật Bản, Trung Quốc

Local charge SITC hàng nhập

Người nhận hàng (consignee) trả tại Việt Nam, khi lấy lệnh giao hàng (D/O).

Hải Phòng
THC đầu nhập (USD)
20’40’45’
Khô (DC/HC) đã gồm VAT135195240
Đặc biệt (RF/OT/FR/Tank) đã gồm VAT160240—
DOF – phí chứng từ / D/O đã gồm VAT1.100.000 / bill
CIC – hàng từ Nhật Bản Mọi loại cont (khô + đặc biệt) đã gồm VAT20′ 50 USD · 40′ 100 USD · 45′ 100 USD / contHàng từ Nhật Bản
CIC – hàng từ Trung Quốc / Hồng Kông / Indonesia Mọi loại cont (khô + đặc biệt) đã gồm VAT20′ 120 USD · 40′ 240 USD · 45′ 240 USD / contHàng từ Trung Quốc, Hồng Kông, Indonesia
CIC – hàng từ nước khác Mọi loại cont (khô + đặc biệt) đã gồm VAT20′ 70 USD · 40′ 140 USD · 45′ 140 USD / contHàng từ nước khác; hàng từ Thái Lan, Myanmar: không thu
RECC – vệ sinh container Khô (DC/HC) đã gồm VAT20′ 20 USD · 40′ 40 USD · 45′ 45 USD / cont
RECC – vệ sinh container Đặc biệt (RF/OT/FR/Tank) đã gồm VAT20′ 25 USD · 40′ 45 USD / cont
RECC – vệ sinh container hàng DG Khô (DC/HC) đã gồm VAT20′ 25 USD · 40′ 45 USD / contCont khô chở hàng nguy hiểm (DG)
Đà Nẵng
THC đầu nhập (USD)
20’40’45’
Khô (DC/HC) đã gồm VAT135200200
Đặc biệt (RF/OT/FR/Tank) đã gồm VAT160240—
DOF – phí chứng từ / D/O đã gồm VAT1.100.000 / bill
CIC – mất cân đối vỏ Mọi loại cont (khô + đặc biệt) đã gồm VAT20′ 50 USD · 40′ 100 USD · 45′ 100 USD / contHàng từ mọi cảng đi
RECC – vệ sinh container Khô (DC/HC) đã gồm VAT20′ 20 USD · 40′ 40 USD / cont
RECC – vệ sinh container Đặc biệt (RF/OT/FR) đã gồm VAT20′ 25 USD · 40′ 45 USD / cont
RECC – vệ sinh container hàng DG Khô (DC/HC) đã gồm VAT20′ 25 USD · 40′ 45 USD / contCont khô chở hàng nguy hiểm (DG)
Quy Nhơn
THC đầu nhập (USD)
20’40’
Khô (DC/HC) đã gồm VAT135200
Đặc biệt (RF/OT/FR/Tank) đã gồm VAT160240
DOF – phí chứng từ / D/O đã gồm VAT1.100.000 / bill
CIC – mất cân đối vỏ Mọi loại cont (khô + đặc biệt) đã gồm VAT20′ 50 USD · 40′ 100 USD / contHàng từ mọi cảng đi
RECC – vệ sinh container Khô (DC/HC) đã gồm VAT20′ 20 USD · 40′ 40 USD / cont
RECC – vệ sinh container Đặc biệt (RF/OT/FR) đã gồm VAT20′ 25 USD · 40′ 45 USD / cont
RECC – vệ sinh container hàng DG Khô (DC/HC) đã gồm VAT20′ 25 USD · 40′ 45 USD / contCont khô chở hàng nguy hiểm (DG)

Phí DEM/DET SITC

DEM (lưu cont tại cảng) và DET (giữ cont ngoài cảng) tính theo ngày khi quá số ngày miễn phí (free time). Bảng dưới là phí mỗi ngày mỗi cont.

DET hàng xuất – Khô (DC/HC)

Miễn phí: 10 ngày lịch

20’40’
Ngày 1–5 sau free time300.000600.000
Từ 6 ngày sau free time500.0001.000.000

Cont khô / hàng DG

DET hàng xuất – Lạnh (RF)

Miễn phí: 10 ngày lịch

20’40’
Ngày 1–5 sau free time750.0001.500.000
Từ 6 ngày sau free time1.050.0002.100.000

Cont lạnh

DET hàng xuất – Đặc biệt (OT/FR)

Miễn phí: 10 ngày lịch

20’40’
Ngày 1–5 sau free time500.0001.000.000
Từ 6 ngày sau free time800.0001.600.000

Cont OT/FR

🧮 Tính phí DEM/DET SITC cho cont của bạn
 
Phí dự kiến: 0đ
Gồm VAT (nếu hãng tính): 0đ
Cont sắp quá hạn? Nhắn Project Shipping xử lý →
Free time và cách đếm ngày (ngày lịch hay ngày làm việc) theo dòng đã chọn; thoả thuận riêng trên booking có thể khác.

Tiền cược container SITC

Tiền cược container (hàng nhập lấy cont ra khỏi cảng). Trả cont đúng hạn, không hư hỏng thì được hoàn cược. Tiền cược không tính VAT.

Hải Phòng
Cược cont khô Khô (DC/HC)20′ 10.000.000 · 40′ 20.000.000 / contCont lạnh: không cược
Đà Nẵng
Giao trong nội thành Đặc biệt (RF/OT/FR)20′ 3.000.000 · 40′ 5.000.000 / contCont khô giao nội thành: không cược
Giao ngoại thành Đặc biệt (RF/OT/FR)20′ 20.000.000 · 40′ 40.000.000 / cont
Trường hợp khác Mọi loại cont (khô + đặc biệt)20′ 30.000.000 · 40′ 50.000.000 / cont

Thấy số nào khác hoá đơn thực tế, hoặc muốn hỏi một khoản phí? Báo Project Shipping kiểm tra giúp:

🧮 Tự tính local charge SITC cho lô hàng của bạn
 
 
Tổng dự kiến: 0đ
Gồm VAT (nếu hãng tính): 0đ
Tick các khoản áp dụng cho lô của bạn; phí phát sinh xem trong bảng. Tính theo bảng trên trang (cảng: ). Chưa gồm DEM/DET, cược cont; khoản tính theo lần chỉ cộng 1 lần.
Không muốn tự cộng từng khoản? Gửi tuyến, loại cont, ngày hàng sẵn sàng — Project Shipping báo trong ngày giá trọn gói cước biển + local charge + kéo cont + thủ tục hải quan, kể cả hàng Flat Rack, Open Top quá khổ. Chat Zalo · 0909 411 668

Bảng phí local charge các hãng tàu · Tra cứu container

Local charge là gì, ai trả?

Local charge là các khoản phí hãng tàu thu tại cảng Việt Nam ngoài cước biển: THC (xếp dỡ tại cảng), phí chứng từ, seal, điện giao hàng, khai manifest… Hàng xuất do người gửi hàng trả khi lấy B/L; hàng nhập do người nhận trả khi lấy lệnh giao hàng (D/O). Với điều kiện EXW, người mua chịu cả phí đầu xuất; cách chia cụ thể theo hợp đồng mua bán.

Cách đọc bảng: số theo từng cỡ cont 20′, 40′ (gồm 40HC), 45′; “Mọi loại” là phí tính theo bill hoặc theo cont không phân biệt cỡ. Khoản trong mục “Phí phát sinh khác” chỉ thu khi xảy ra (sửa B/L, nộp SI trễ…).

So sánh nhanh THC hàng xuất với các hãng khác

Hãng THC 20′ (VND) THC 40′ (VND)
ONE 3.000.000 4.800.000
HMM 3.300.000 5.000.000
Maersk 3.250.000 5.000.000
CMA CGM 3.355.000 5.170.000
Evergreen 3.375.000 5.200.000

THC cont khô hàng xuất tại TP.HCM / áp dụng chung các cảng, theo biểu phí đã đối chiếu của từng hãng. Hãng ghi giá đã gồm VAT có đánh dấu.

Local charge các hãng tàu khác

So sánh local charges tất cả hãng →Local charge ONELocal charge HMMLocal charge MaerskLocal charge CMA CGMLocal charge EvergreenLocal charge Yang Ming

Dịch vụ: Vận chuyển container Flat RackContainer Open TopVận tải hàng dự ánThủ tục hải quan trọn gói

Câu hỏi thường gặp

Local charge SITC hàng xuất gồm những khoản nào?

Hàng xuất SITC (Hải Phòng) gồm THC 135 USD cont 20′, THC 195 USD cont 40′, DOC 1.100.000đ/bill, seal 200.000đ/cont, cộng các khoản phát sinh nếu có (xem bảng chi tiết trên trang).

Local charge SITC hàng nhập gồm những khoản nào?

Hàng nhập SITC (Hải Phòng) gồm THC 135 USD cont 20′, THC 195 USD cont 40′, DOF 1.100.000đ/bill, cộng các khoản phát sinh nếu có (xem bảng chi tiết trên trang).

Local charge SITC đã gồm VAT chưa?

Bảng ghi rõ từng dòng đã hay chưa gồm VAT.

Bảng phí này cập nhật khi nào?

Project Shipping đối chiếu biểu phí SITC ngày 11/10/2026. Khi hãng ra biểu mới, trang được cập nhật lại; khoản nào chưa xác minh sẽ không hiện trên trang.

Về hãng tàu SITC

SITC Container Lines là hãng tàu container nội Á của Trung Quốc, trụ sở tại Hồng Kông.

Liên hệ với chúng tôi
Facebook
Twitter
LinkedIn
Pinterest
Telegram

VŨ ANH TUẤN

  • Hội Viên OPCA (Overseas Project Cargo Association)
  • Hội Viên Liên Minh Hàng Hóa Thế Giới WCAworld (World Cargo Alliance)
  • Đại Lý Hải Quan tại Tổng Cục Hải Quan Việt Nam
  • Ban Hội Viên Hiệp Hội Logistics Hồ Chí Minh – HLA
  • Giám Đốc Công Ty TNHH Vận Tải Project Shipping
  • Hội Viên Hiệp hội Doanh nghiệp Dịch vụ Logistics Việt Nam (VLA)
ĐẦU KÉO + MOOC LÙN CHUYÊN DỤNG
Đầu kéo Project Shipping kéo mooc lùn 6 trục chở hàng tại cảng
Luôn sẵn giấy phép vận chuyển siêu trường siêu trọng
  • Xe nhà – sẵn giấy phép quá khổ
    Đầu kéo + mooc lùn chuyên dụng của công ty, chủ động lịch chạy hàng siêu trường siêu trọng.
  • Báo giá trọn gói, rõ từng khoản
    Cước biển + local charge + kéo cont + thủ tục trong một bảng giá.
  • Đại lý hải quan
    Khai báo, kiểm hoá, C/O… một đầu mối lo hết.
Gửi Form liên hệ tư vấn & báo giá

Chúng tôi sẽ liên hệ lại ngay khi nhận được phản hồi của Quý Khách Hàng và Doanh Nghiệp.

Hỗ trợ xuyên suốt

Đội ngũ Project Shipping cam kết mang đến cho Khách Hàng trải nghiệm vận chuyển An Toàn, Nhanh Chóng và Đúng Tiến Độ

Nhận báo giá trong 2 giờ làm việc
Chọn dịch vụ, điền 4 ô là xong.
— hoặc —
💬 Nhắn Zalo luôn, không cần điền 🔒 Không spam. Gọi gấp: 0909 411 668
Bài viết liên quan
Local charges hãng tàu Emirates (ESL) 2026
Local charges và DEM/DET hãng tàu Emirates (ESL) 2026 (TP.HCM, Hải Phòng)
Local charges Emirates (ESL) tại Việt Nam – cập nhật 11/10/2026 THC cont 20′140 USD THC cont 40’/40HC205...
Local charges hãng tàu APL 2026
Local charges hãng tàu APL 2026 (TP.HCM, Hải Phòng)
Local charges APL tại Việt Nam – cập nhật 11/10/2026 THC cont 20′3.355.000đ THC cont 40’/40HC5.170.000đ ✔...
Thủ Tục Xuất Khẩu Hàng Hóa
Thủ Tục Nhập Khẩu Hàng Hóa
Giấy Phép Chuyên Ngành

DOWNLOAD BẢNG GIÁ