Local charge ZIM hàng xuất
Người gửi hàng (shipper) trả tại Việt Nam, khi lấy B/L.
TP.HCM (Cát Lái…)
THC – THC đầu xuất (VND)
20′40′45′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT3.500.0005.400.0006.660.000
Đặc biệt (RF/OT/FR) đã gồm VAT4.400.0006.660.000—
Trừ tuyến EU; gồm VAT 5%
THC – THC đầu xuất hàng DG (VND)
20′40′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT4.300.0006.500.000
Trừ tuyến EU; hàng nguy hiểm (DG); gồm VAT 5%
DOV – DOC phí chứng từ (e-SI) đã gồm VAT1.080.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
DOV – DOC phí chứng từ (SI thủ công) đã gồm VAT1.350.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
BLO – phí B/L gốc (cộng thêm DOC) đã gồm VAT486.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2025
L13 – B/L turn-in fee đã gồm VAT432.000 / billgồm VAT 8%
SEH – Seal đã gồm VAT215.000 / contgồm VAT 5%; hiệu lực 01/01/2026
TRF – Telex release đã gồm VAT810.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/01/2025
SMD – security manifest (Turkey)25 USD / bill
SMD – security manifest (USA (including Puerto Rico) & Canada)32 USD / bill
SMD – security manifest (Mexico)30 USD / bill
SMD – security manifest (EU)23 USD / bill
SMC – sửa security manifest40 USD / lần
EIT – điện cont lạnh xuất Lạnh (RF) đã gồm VAT20′ 600.000 · 40′ 1.200.000 / ngày/contMiễn 2 ngày; gồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
OCS – phụ phí ICD xuất (HCM → Cái Mép) Khô (DC/HC) đã gồm VAT20′ 820.000 · 40′ 1.800.000 · 45′ 2.100.000 / contgồm VAT 5%
OCS – phụ phí ICD xuất (HCM → Cái Mép) Đặc biệt (RF/OT/FR) đã gồm VAT20′ 1.000.000 · 40′ 2.000.000 / contgồm VAT 5%
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 13 khoản
BLE – sửa B/L đã gồm VAT972.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/01/2026
EPM – certificate đã gồm VAT540.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
HOB – house B/L50 USD / bill
LAP – thanh toán trễ (ngày 8–14 từ tàu rời) đã gồm VAT1.500.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 15–21 từ tàu rời) đã gồm VAT4.000.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 22–28 từ tàu rời) đã gồm VAT6.000.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (từ ngày 29, mỗi tuần) đã gồm VAT6.000.000 / billgồm VAT 5%
LSA – nộp SI trễ đã gồm VAT594.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2025
SWL – switch B/L đã gồm VAT2.160.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/04/2023
UCQ – yêu cầu nâng cấp cont đã gồm VAT432.000 / contgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
RPR – in lại B/L đã gồm VAT540.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2025
BLI – cấp lại B/L (mất bộ gốc) đã gồm VAT1.080.000 / billgồm VAT 8%
DBF – booking thủ công đã gồm VAT540.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
Cái Mép – Thị Vải
THC – THC đầu xuất (VND)
20′40′45′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT3.500.0005.400.0006.660.000
Đặc biệt (RF/OT/FR) đã gồm VAT4.400.0006.660.000—
Trừ tuyến EU; gồm VAT 5%
THC – THC đầu xuất hàng DG (VND)
20′40′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT4.300.0006.500.000
Trừ tuyến EU; hàng nguy hiểm (DG); gồm VAT 5%
DOV – DOC phí chứng từ (e-SI) đã gồm VAT1.080.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
DOV – DOC phí chứng từ (SI thủ công) đã gồm VAT1.350.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
BLO – phí B/L gốc (cộng thêm DOC) đã gồm VAT486.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2025
L13 – B/L turn-in fee đã gồm VAT432.000 / billgồm VAT 8%
SEH – Seal đã gồm VAT215.000 / contgồm VAT 5%; hiệu lực 01/01/2026
TRF – Telex release đã gồm VAT810.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/01/2025
SMD – security manifest (Turkey)25 USD / bill
SMD – security manifest (USA (including Puerto Rico) & Canada)32 USD / bill
SMD – security manifest (Mexico)30 USD / bill
SMD – security manifest (EU)23 USD / bill
SMC – sửa security manifest40 USD / lần
EIT – điện cont lạnh xuất Lạnh (RF) đã gồm VAT20′ 600.000 · 40′ 1.200.000 / ngày/contMiễn 2 ngày; gồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 13 khoản
BLE – sửa B/L đã gồm VAT972.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/01/2026
EPM – certificate đã gồm VAT540.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
HOB – house B/L50 USD / bill
LAP – thanh toán trễ (ngày 8–14 từ tàu rời) đã gồm VAT1.500.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 15–21 từ tàu rời) đã gồm VAT4.000.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 22–28 từ tàu rời) đã gồm VAT6.000.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (từ ngày 29, mỗi tuần) đã gồm VAT6.000.000 / billgồm VAT 5%
LSA – nộp SI trễ đã gồm VAT594.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2025
SWL – switch B/L đã gồm VAT2.160.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/04/2023
UCQ – yêu cầu nâng cấp cont đã gồm VAT432.000 / contgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
RPR – in lại B/L đã gồm VAT540.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2025
BLI – cấp lại B/L (mất bộ gốc) đã gồm VAT1.080.000 / billgồm VAT 8%
DBF – booking thủ công đã gồm VAT540.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
Hải Phòng
THC – THC đầu xuất (VND)
20′40′45′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT3.500.0005.400.0006.660.000
Đặc biệt (RF/OT/FR) đã gồm VAT4.400.0006.660.000—
Trừ tuyến EU; gồm VAT 5%
THC – THC đầu xuất hàng DG (VND)
20′40′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT4.300.0006.500.000
Trừ tuyến EU; hàng nguy hiểm (DG); gồm VAT 5%
DOV – DOC phí chứng từ (e-SI) đã gồm VAT1.080.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
DOV – DOC phí chứng từ (SI thủ công) đã gồm VAT1.350.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
BLO – phí B/L gốc (cộng thêm DOC) đã gồm VAT486.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2025
L13 – B/L turn-in fee đã gồm VAT432.000 / billgồm VAT 8%
SEH – Seal đã gồm VAT215.000 / contgồm VAT 5%; hiệu lực 01/01/2026
TRF – Telex release đã gồm VAT810.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/01/2025
SMD – security manifest (Turkey)25 USD / bill
SMD – security manifest (USA (including Puerto Rico) & Canada)32 USD / bill
SMD – security manifest (Mexico)30 USD / bill
SMD – security manifest (EU)23 USD / bill
SMC – sửa security manifest40 USD / lần
EIT – điện cont lạnh xuất Lạnh (RF) đã gồm VAT20′ 1.000.000 · 40′ 1.750.000 / ngày/contMiễn 2 ngày; gồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 13 khoản
BLE – sửa B/L đã gồm VAT972.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/01/2026
EPM – certificate đã gồm VAT540.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
HOB – house B/L50 USD / bill
LAP – thanh toán trễ (ngày 8–14 từ tàu rời) đã gồm VAT1.500.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 15–21 từ tàu rời) đã gồm VAT4.000.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 22–28 từ tàu rời) đã gồm VAT6.000.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (từ ngày 29, mỗi tuần) đã gồm VAT6.000.000 / billgồm VAT 5%
LSA – nộp SI trễ đã gồm VAT594.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2025
SWL – switch B/L đã gồm VAT2.160.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/04/2023
UCQ – yêu cầu nâng cấp cont đã gồm VAT432.000 / contgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
RPR – in lại B/L đã gồm VAT540.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2025
BLI – cấp lại B/L (mất bộ gốc) đã gồm VAT1.080.000 / billgồm VAT 8%
DBF – booking thủ công đã gồm VAT540.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
Đà Nẵng
THC – THC đầu xuất (VND)
20′40′45′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT3.500.0005.400.0006.660.000
Đặc biệt (RF/OT/FR) đã gồm VAT4.400.0006.660.000—
Trừ tuyến EU; gồm VAT 5%
THC – THC đầu xuất hàng DG (VND)
20′40′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT4.300.0006.500.000
Trừ tuyến EU; hàng nguy hiểm (DG); gồm VAT 5%
DOV – DOC phí chứng từ (e-SI) đã gồm VAT1.080.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
DOV – DOC phí chứng từ (SI thủ công) đã gồm VAT1.350.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
BLO – phí B/L gốc (cộng thêm DOC) đã gồm VAT486.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2025
L13 – B/L turn-in fee đã gồm VAT432.000 / billgồm VAT 8%
SEH – Seal đã gồm VAT215.000 / contgồm VAT 5%; hiệu lực 01/01/2026
TRF – Telex release đã gồm VAT810.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/01/2025
SMD – security manifest (Turkey)25 USD / bill
SMD – security manifest (USA (including Puerto Rico) & Canada)32 USD / bill
SMD – security manifest (Mexico)30 USD / bill
SMD – security manifest (EU)23 USD / bill
SMC – sửa security manifest40 USD / lần
EIT – điện cont lạnh xuất Lạnh (RF) đã gồm VAT20′ 600.000 · 40′ 1.200.000 / ngày/contMiễn 2 ngày; gồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 13 khoản
BLE – sửa B/L đã gồm VAT972.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/01/2026
EPM – certificate đã gồm VAT540.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
HOB – house B/L50 USD / bill
LAP – thanh toán trễ (ngày 8–14 từ tàu rời) đã gồm VAT1.500.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 15–21 từ tàu rời) đã gồm VAT4.000.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 22–28 từ tàu rời) đã gồm VAT6.000.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (từ ngày 29, mỗi tuần) đã gồm VAT6.000.000 / billgồm VAT 5%
LSA – nộp SI trễ đã gồm VAT594.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2025
SWL – switch B/L đã gồm VAT2.160.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/04/2023
UCQ – yêu cầu nâng cấp cont đã gồm VAT432.000 / contgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
RPR – in lại B/L đã gồm VAT540.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2025
BLI – cấp lại B/L (mất bộ gốc) đã gồm VAT1.080.000 / billgồm VAT 8%
DBF – booking thủ công đã gồm VAT540.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
Hiệu lực THC và các khoản chính: 01/04/2026 (khoản có ngày khác ghi riêng ở từng dòng).
Local charge ZIM hàng nhập
Người nhận hàng (consignee) trả tại Việt Nam, khi lấy lệnh giao hàng (D/O).
TP.HCM (Cát Lái…)
THD – THC đầu nhập (VND)
20′40′45′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT3.500.0005.400.0006.660.000
Đặc biệt (RF/OT/FR) đã gồm VAT4.400.0006.660.000—
Trừ tuyến EU; gồm VAT 5%
THD – THC đầu nhập hàng DG (VND)
20′40′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT4.300.0006.500.000
Trừ tuyến EU; hàng nguy hiểm (DG); gồm VAT 5%
DOT – D/O lệnh giao hàng đã gồm VAT1.350.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
L13 – B/L turn-in fee đã gồm VAT1.080.000 / billgồm VAT 8%
CVF – phí dịch vụ cont (vệ sinh + bảo hiểm hư hỏng) Khô (DC/HC) + Open Top + Flat Rack đã gồm VAT20′ 500.000 · 40′ 760.000 · 45′ 760.000 / contBao hư hỏng tới USD200/20', USD300/40' (cont lạnh USD500); gồm VAT 5%; hiệu lực 01/05/2024
CVF – phí dịch vụ cont (vệ sinh + bảo hiểm hư hỏng) Lạnh (RF) đã gồm VAT20′ 1.500.000 · 40′ 1.500.000 / contBao hư hỏng tới USD200/20', USD300/40' (cont lạnh USD500); gồm VAT 5%; hiệu lực 01/05/2024
ELI – điện cont lạnh nhập (ngày dỡ hàng) Lạnh (RF) đã gồm VAT20′ 700.000 · 40′ 1.100.000 / ngày/contgồm VAT 5%; hiệu lực 01/01/2026
ELI – điện cont lạnh nhập (từ ngày thứ 2) Lạnh (RF) đã gồm VAT20′ 1.400.000 · 40′ 2.200.000 / ngày/contgồm VAT 5%; hiệu lực 01/01/2026
ICS – phụ phí ICD nhập (Cái Mép → HCM) Khô (DC/HC) đã gồm VAT20′ 820.000 · 40′ 1.800.000 · 45′ 2.100.000 / contgồm VAT 5%
ICS – phụ phí ICD nhập (Cái Mép → HCM) Đặc biệt (RF/OT/FR) đã gồm VAT20′ 1.000.000 · 40′ 2.000.000 / contgồm VAT 5%
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 5 khoản
BWW – sửa manifest (không qua HQ) đã gồm VAT810.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 8–14 từ dỡ hàng) đã gồm VAT1.500.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 15–21 từ dỡ hàng) đã gồm VAT4.000.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 22–28 từ dỡ hàng) đã gồm VAT6.000.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (từ ngày 29, mỗi tuần) đã gồm VAT6.000.000 / billgồm VAT 5%
Cái Mép – Thị Vải
THD – THC đầu nhập (VND)
20′40′45′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT3.500.0005.400.0006.660.000
Đặc biệt (RF/OT/FR) đã gồm VAT4.400.0006.660.000—
Trừ tuyến EU; gồm VAT 5%
THD – THC đầu nhập hàng DG (VND)
20′40′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT4.300.0006.500.000
Trừ tuyến EU; hàng nguy hiểm (DG); gồm VAT 5%
DOT – D/O lệnh giao hàng đã gồm VAT1.350.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
L13 – B/L turn-in fee đã gồm VAT1.080.000 / billgồm VAT 8%
CVF – phí dịch vụ cont (vệ sinh + bảo hiểm hư hỏng) Khô (DC/HC) + Open Top + Flat Rack đã gồm VAT20′ 500.000 · 40′ 760.000 · 45′ 760.000 / contBao hư hỏng tới USD200/20', USD300/40' (cont lạnh USD500); gồm VAT 5%; hiệu lực 01/05/2024
CVF – phí dịch vụ cont (vệ sinh + bảo hiểm hư hỏng) Lạnh (RF) đã gồm VAT20′ 1.500.000 · 40′ 1.500.000 / contBao hư hỏng tới USD200/20', USD300/40' (cont lạnh USD500); gồm VAT 5%; hiệu lực 01/05/2024
ELI – điện cont lạnh nhập (ngày dỡ hàng) Lạnh (RF) đã gồm VAT20′ 700.000 · 40′ 1.100.000 / ngày/contgồm VAT 5%; hiệu lực 01/01/2026
ELI – điện cont lạnh nhập (từ ngày thứ 2) Lạnh (RF) đã gồm VAT20′ 1.400.000 · 40′ 2.200.000 / ngày/contgồm VAT 5%; hiệu lực 01/01/2026
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 5 khoản
BWW – sửa manifest (không qua HQ) đã gồm VAT810.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 8–14 từ dỡ hàng) đã gồm VAT1.500.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 15–21 từ dỡ hàng) đã gồm VAT4.000.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 22–28 từ dỡ hàng) đã gồm VAT6.000.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (từ ngày 29, mỗi tuần) đã gồm VAT6.000.000 / billgồm VAT 5%
Hải Phòng
THD – THC đầu nhập (VND)
20′40′45′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT3.500.0005.400.0006.660.000
Đặc biệt (RF/OT/FR) đã gồm VAT4.400.0006.660.000—
Trừ tuyến EU; gồm VAT 5%
THD – THC đầu nhập hàng DG (VND)
20′40′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT4.300.0006.500.000
Trừ tuyến EU; hàng nguy hiểm (DG); gồm VAT 5%
DOT – D/O lệnh giao hàng đã gồm VAT1.350.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
L13 – B/L turn-in fee đã gồm VAT1.080.000 / billgồm VAT 8%
CVF – phí dịch vụ cont (vệ sinh + bảo hiểm hư hỏng) Khô (DC/HC) + Open Top + Flat Rack đã gồm VAT20′ 500.000 · 40′ 760.000 · 45′ 760.000 / contBao hư hỏng tới USD200/20', USD300/40' (cont lạnh USD500); gồm VAT 5%; hiệu lực 01/05/2024
CVF – phí dịch vụ cont (vệ sinh + bảo hiểm hư hỏng) Lạnh (RF) đã gồm VAT20′ 1.500.000 · 40′ 1.500.000 / contBao hư hỏng tới USD200/20', USD300/40' (cont lạnh USD500); gồm VAT 5%; hiệu lực 01/05/2024
ELI – điện cont lạnh nhập (ngày dỡ hàng) Lạnh (RF) đã gồm VAT20′ 700.000 · 40′ 1.100.000 / ngày/contgồm VAT 5%; hiệu lực 01/01/2026
ELI – điện cont lạnh nhập (từ ngày thứ 2) Lạnh (RF) đã gồm VAT20′ 1.400.000 · 40′ 2.200.000 / ngày/contgồm VAT 5%; hiệu lực 01/01/2026
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 5 khoản
BWW – sửa manifest (không qua HQ) đã gồm VAT810.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 8–14 từ dỡ hàng) đã gồm VAT1.500.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 15–21 từ dỡ hàng) đã gồm VAT4.000.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 22–28 từ dỡ hàng) đã gồm VAT6.000.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (từ ngày 29, mỗi tuần) đã gồm VAT6.000.000 / billgồm VAT 5%
Đà Nẵng
THD – THC đầu nhập (VND)
20′40′45′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT3.500.0005.400.0006.660.000
Đặc biệt (RF/OT/FR) đã gồm VAT4.400.0006.660.000—
Trừ tuyến EU; gồm VAT 5%
THD – THC đầu nhập hàng DG (VND)
20′40′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT4.300.0006.500.000
Trừ tuyến EU; hàng nguy hiểm (DG); gồm VAT 5%
L13 – B/L turn-in fee đã gồm VAT1.080.000 / billgồm VAT 8%
DOT – D/O lệnh giao hàng đã gồm VAT1.350.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
CVF – phí dịch vụ cont (vệ sinh + bảo hiểm hư hỏng) Khô (DC/HC) + Open Top + Flat Rack đã gồm VAT20′ 500.000 · 40′ 760.000 · 45′ 760.000 / contBao hư hỏng tới USD200/20', USD300/40' (cont lạnh USD500); gồm VAT 5%; hiệu lực 01/05/2024
CVF – phí dịch vụ cont (vệ sinh + bảo hiểm hư hỏng) Lạnh (RF) đã gồm VAT20′ 1.500.000 · 40′ 1.500.000 / contBao hư hỏng tới USD200/20', USD300/40' (cont lạnh USD500); gồm VAT 5%; hiệu lực 01/05/2024
ELI – điện cont lạnh nhập (ngày dỡ hàng) Lạnh (RF) đã gồm VAT20′ 700.000 · 40′ 1.100.000 / ngày/contgồm VAT 5%; hiệu lực 01/01/2026
ELI – điện cont lạnh nhập (từ ngày thứ 2) Lạnh (RF) đã gồm VAT20′ 1.400.000 · 40′ 2.200.000 / ngày/contgồm VAT 5%; hiệu lực 01/01/2026
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 5 khoản
BWW – sửa manifest (không qua HQ) đã gồm VAT810.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 8–14 từ dỡ hàng) đã gồm VAT1.500.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 15–21 từ dỡ hàng) đã gồm VAT4.000.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 22–28 từ dỡ hàng) đã gồm VAT6.000.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (từ ngày 29, mỗi tuần) đã gồm VAT6.000.000 / billgồm VAT 5%
Hiệu lực THC và các khoản chính: 01/04/2026 (khoản có ngày khác ghi riêng ở từng dòng).
Phí DEM/DET ZIM
DEM (lưu cont tại cảng) và DET (giữ cont ngoài cảng) tính theo ngày khi quá số ngày miễn phí (free time). Bảng dưới là phí mỗi ngày mỗi cont.
IMT – lưu bãi nhập – Khô (DC/HC) + Lạnh (RF) – TP.HCM (Cát Lái…)
Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 01/07/2024
20′40′45′
Ngày 6–10 sau free time đã gồm VAT80.000100.000100.000
gồm VAT 5%
IMT – lưu bãi nhập – Khô (DC/HC) – TP.HCM (Cát Lái…)
Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 01/07/2024
20′40′45′
Từ 11 ngày sau free time đã gồm VAT100.000150.000180.000
gồm VAT 5%
IMT – lưu bãi nhập – Lạnh (RF) – TP.HCM (Cát Lái…)
Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 01/07/2024
20′40′
Từ 11 ngày sau free time đã gồm VAT130.000180.000
gồm VAT 5%
IMT – lưu bãi nhập – Đặc biệt (OT/FR) – TP.HCM (Cát Lái…)
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 01/07/2024
20′40′
Từ 4 ngày sau free time đã gồm VAT115.500185.000
gồm VAT 5%
IMT – lưu bãi nhập hàng DG – Khô (DC/HC) – TP.HCM (Cát Lái…)
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 01/07/2024
20′40′
Từ 4 ngày sau free time đã gồm VAT115.500185.000
hàng nguy hiểm (DG); gồm VAT 5% (dòng 20' trên web không ghi VAT)
IMT – lưu bãi nhập – Khô (DC/HC) + Lạnh (RF) – Cái Mép – Thị Vải
Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 01/07/2024
20′40′45′
Ngày 6–10 sau free time đã gồm VAT80.000100.000100.000
gồm VAT 5%
IMT – lưu bãi nhập – Khô (DC/HC) – Cái Mép – Thị Vải
Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 01/07/2024
20′40′45′
Từ 11 ngày sau free time đã gồm VAT100.000150.000180.000
gồm VAT 5%
IMT – lưu bãi nhập – Lạnh (RF) – Cái Mép – Thị Vải
Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 01/07/2024
20′40′
Từ 11 ngày sau free time đã gồm VAT130.000180.000
gồm VAT 5%
IMT – lưu bãi nhập – Đặc biệt (OT/FR) – Cái Mép – Thị Vải
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 01/07/2024
20′40′
Từ 4 ngày sau free time đã gồm VAT115.500185.000
gồm VAT 5%
IMT – lưu bãi nhập hàng DG – Khô (DC/HC) – Cái Mép – Thị Vải
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 01/07/2024
20′40′
Từ 4 ngày sau free time đã gồm VAT115.500185.000
hàng nguy hiểm (DG); gồm VAT 5% (dòng 20' trên web không ghi VAT)
IMT – lưu bãi nhập – Khô (DC/HC) + Lạnh (RF) – Hải Phòng
Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 01/07/2024
20′40′45′
Ngày 6–10 sau free time đã gồm VAT80.000100.000100.000
gồm VAT 5%
IMT – lưu bãi nhập – Khô (DC/HC) – Hải Phòng
Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 01/07/2024
20′40′45′
Từ 11 ngày sau free time đã gồm VAT100.000150.000180.000
gồm VAT 5%
IMT – lưu bãi nhập – Lạnh (RF) – Hải Phòng
Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 01/07/2024
20′40′
Từ 11 ngày sau free time đã gồm VAT130.000180.000
gồm VAT 5%
IMT – lưu bãi nhập – Đặc biệt (OT/FR) – Hải Phòng
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 01/07/2024
20′40′
Từ 4 ngày sau free time đã gồm VAT115.500185.000
gồm VAT 5%
IMT – lưu bãi nhập hàng DG – Khô (DC/HC) – Hải Phòng
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 01/07/2024
20′40′
Từ 4 ngày sau free time đã gồm VAT115.500185.000
hàng nguy hiểm (DG); gồm VAT 5% (dòng 20' trên web không ghi VAT)
IMT – lưu bãi nhập – Khô (DC/HC) + Lạnh (RF) – Đà Nẵng
Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 01/07/2024
20′40′45′
Ngày 6–10 sau free time đã gồm VAT80.000100.000100.000
gồm VAT 5%
IMT – lưu bãi nhập – Khô (DC/HC) – Đà Nẵng
Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 01/07/2024
20′40′45′
Từ 11 ngày sau free time đã gồm VAT100.000150.000180.000
gồm VAT 5%
IMT – lưu bãi nhập – Lạnh (RF) – Đà Nẵng
Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 01/07/2024
20′40′
Từ 11 ngày sau free time đã gồm VAT130.000180.000
gồm VAT 5%
IMT – lưu bãi nhập – Đặc biệt (OT/FR) – Đà Nẵng
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 01/07/2024
20′40′
Từ 4 ngày sau free time đã gồm VAT115.500185.000
gồm VAT 5%
IMT – lưu bãi nhập hàng DG – Khô (DC/HC) – Đà Nẵng
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 01/07/2024
20′40′
Từ 4 ngày sau free time đã gồm VAT115.500185.000
hàng nguy hiểm (DG); gồm VAT 5% (dòng 20' trên web không ghi VAT)
IXT – lưu bãi xuất – Mọi loại cont (khô + đặc biệt) – TP.HCM (Cát Lái…)
Miễn phí: 7 ngày · hiệu lực 01/08/2019
20′40′45′
Từ 8 ngày sau free time đã gồm VAT70.00090.000100.000
gồm VAT 5%
IXT – lưu bãi xuất – Mọi loại cont (khô + đặc biệt) – Cái Mép – Thị Vải
Miễn phí: 7 ngày · hiệu lực 01/08/2019
20′40′45′
Từ 8 ngày sau free time đã gồm VAT70.00090.000100.000
gồm VAT 5%
IXT – lưu bãi xuất – Mọi loại cont (khô + đặc biệt) – Hải Phòng
Miễn phí: 7 ngày · hiệu lực 01/08/2019
20′40′45′
Từ 8 ngày sau free time đã gồm VAT70.00090.000100.000
gồm VAT 5%
IXT – lưu bãi xuất – Mọi loại cont (khô + đặc biệt) – Đà Nẵng
Miễn phí: 7 ngày · hiệu lực 01/08/2019
20′40′45′
Từ 8 ngày sau free time đã gồm VAT70.00090.000100.000
gồm VAT 5%