Local charges và DEM/DET hãng tàu ZIM 2026 (TP.HCM, Hải Phòng)

🇬🇧 English version

Local charges ZIM tại Việt Nam – cập nhật 11/10/2026
THC cont 20′ (đã gồm VAT)3.500.000đ
THC cont 40’/40HC (đã gồm VAT)5.400.000đ
Phí chứng từ (DOV) (đã gồm VAT)1.080.000đ
✔ Đã đối chiếu biểu phí ZIM ngày 11/10/2026 · mỗi dòng ghi rõ đã/chưa gồm VAT · tại TP.HCM, Cái Mép – Thị Vải, Hải Phòng, Đà Nẵng · Nguồn: biểu phí ZIM Việt Nam

Local charge ZIM là các khoản phí hãng tàu ZIM thu tại cảng Việt Nam ngoài cước biển: THC, phí chứng từ, seal, D/O và phụ phí. Bảng dưới tổng hợp local charge ZIM hàng xuất, hàng nhập, DEM/DET theo biểu phí gốc của hãng, Project Shipping đối chiếu ngày 11/10/2026, kèm máy tính tổng phí cho lô hàng của bạn.

Local charge ZIM hàng xuất

Người gửi hàng (shipper) trả tại Việt Nam, khi lấy B/L.

TP.HCM (Cát Lái…)
THC – THC đầu xuất (VND)
20′40′45′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT3.500.0005.400.0006.660.000
Đặc biệt (RF/OT/FR) đã gồm VAT4.400.0006.660.000—

Trừ tuyến EU; gồm VAT 5%

THC – THC đầu xuất hàng DG (VND)
20′40′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT4.300.0006.500.000

Trừ tuyến EU; hàng nguy hiểm (DG); gồm VAT 5%

DOV – DOC phí chứng từ (e-SI) đã gồm VAT1.080.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
DOV – DOC phí chứng từ (SI thủ công) đã gồm VAT1.350.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
BLO – phí B/L gốc (cộng thêm DOC) đã gồm VAT486.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2025
L13 – B/L turn-in fee đã gồm VAT432.000 / billgồm VAT 8%
SEH – Seal đã gồm VAT215.000 / contgồm VAT 5%; hiệu lực 01/01/2026
TRF – Telex release đã gồm VAT810.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/01/2025
SMD – security manifest (Turkey)25 USD / bill
SMD – security manifest (USA (including Puerto Rico) & Canada)32 USD / bill
SMD – security manifest (Mexico)30 USD / bill
SMD – security manifest (EU)23 USD / bill
SMC – sửa security manifest40 USD / lần
EIT – điện cont lạnh xuất Lạnh (RF) đã gồm VAT20′ 600.000 · 40′ 1.200.000 / ngày/contMiễn 2 ngày; gồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
OCS – phụ phí ICD xuất (HCM → Cái Mép) Khô (DC/HC) đã gồm VAT20′ 820.000 · 40′ 1.800.000 · 45′ 2.100.000 / contgồm VAT 5%
OCS – phụ phí ICD xuất (HCM → Cái Mép) Đặc biệt (RF/OT/FR) đã gồm VAT20′ 1.000.000 · 40′ 2.000.000 / contgồm VAT 5%
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 13 khoản
BLE – sửa B/L đã gồm VAT972.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/01/2026
EPM – certificate đã gồm VAT540.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
HOB – house B/L50 USD / bill
LAP – thanh toán trễ (ngày 8–14 từ tàu rời) đã gồm VAT1.500.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 15–21 từ tàu rời) đã gồm VAT4.000.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 22–28 từ tàu rời) đã gồm VAT6.000.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (từ ngày 29, mỗi tuần) đã gồm VAT6.000.000 / billgồm VAT 5%
LSA – nộp SI trễ đã gồm VAT594.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2025
SWL – switch B/L đã gồm VAT2.160.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/04/2023
UCQ – yêu cầu nâng cấp cont đã gồm VAT432.000 / contgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
RPR – in lại B/L đã gồm VAT540.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2025
BLI – cấp lại B/L (mất bộ gốc) đã gồm VAT1.080.000 / billgồm VAT 8%
DBF – booking thủ công đã gồm VAT540.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
Cái Mép – Thị Vải
THC – THC đầu xuất (VND)
20′40′45′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT3.500.0005.400.0006.660.000
Đặc biệt (RF/OT/FR) đã gồm VAT4.400.0006.660.000—

Trừ tuyến EU; gồm VAT 5%

THC – THC đầu xuất hàng DG (VND)
20′40′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT4.300.0006.500.000

Trừ tuyến EU; hàng nguy hiểm (DG); gồm VAT 5%

DOV – DOC phí chứng từ (e-SI) đã gồm VAT1.080.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
DOV – DOC phí chứng từ (SI thủ công) đã gồm VAT1.350.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
BLO – phí B/L gốc (cộng thêm DOC) đã gồm VAT486.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2025
L13 – B/L turn-in fee đã gồm VAT432.000 / billgồm VAT 8%
SEH – Seal đã gồm VAT215.000 / contgồm VAT 5%; hiệu lực 01/01/2026
TRF – Telex release đã gồm VAT810.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/01/2025
SMD – security manifest (Turkey)25 USD / bill
SMD – security manifest (USA (including Puerto Rico) & Canada)32 USD / bill
SMD – security manifest (Mexico)30 USD / bill
SMD – security manifest (EU)23 USD / bill
SMC – sửa security manifest40 USD / lần
EIT – điện cont lạnh xuất Lạnh (RF) đã gồm VAT20′ 600.000 · 40′ 1.200.000 / ngày/contMiễn 2 ngày; gồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 13 khoản
BLE – sửa B/L đã gồm VAT972.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/01/2026
EPM – certificate đã gồm VAT540.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
HOB – house B/L50 USD / bill
LAP – thanh toán trễ (ngày 8–14 từ tàu rời) đã gồm VAT1.500.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 15–21 từ tàu rời) đã gồm VAT4.000.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 22–28 từ tàu rời) đã gồm VAT6.000.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (từ ngày 29, mỗi tuần) đã gồm VAT6.000.000 / billgồm VAT 5%
LSA – nộp SI trễ đã gồm VAT594.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2025
SWL – switch B/L đã gồm VAT2.160.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/04/2023
UCQ – yêu cầu nâng cấp cont đã gồm VAT432.000 / contgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
RPR – in lại B/L đã gồm VAT540.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2025
BLI – cấp lại B/L (mất bộ gốc) đã gồm VAT1.080.000 / billgồm VAT 8%
DBF – booking thủ công đã gồm VAT540.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
Hải Phòng
THC – THC đầu xuất (VND)
20′40′45′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT3.500.0005.400.0006.660.000
Đặc biệt (RF/OT/FR) đã gồm VAT4.400.0006.660.000—

Trừ tuyến EU; gồm VAT 5%

THC – THC đầu xuất hàng DG (VND)
20′40′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT4.300.0006.500.000

Trừ tuyến EU; hàng nguy hiểm (DG); gồm VAT 5%

DOV – DOC phí chứng từ (e-SI) đã gồm VAT1.080.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
DOV – DOC phí chứng từ (SI thủ công) đã gồm VAT1.350.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
BLO – phí B/L gốc (cộng thêm DOC) đã gồm VAT486.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2025
L13 – B/L turn-in fee đã gồm VAT432.000 / billgồm VAT 8%
SEH – Seal đã gồm VAT215.000 / contgồm VAT 5%; hiệu lực 01/01/2026
TRF – Telex release đã gồm VAT810.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/01/2025
SMD – security manifest (Turkey)25 USD / bill
SMD – security manifest (USA (including Puerto Rico) & Canada)32 USD / bill
SMD – security manifest (Mexico)30 USD / bill
SMD – security manifest (EU)23 USD / bill
SMC – sửa security manifest40 USD / lần
EIT – điện cont lạnh xuất Lạnh (RF) đã gồm VAT20′ 1.000.000 · 40′ 1.750.000 / ngày/contMiễn 2 ngày; gồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 13 khoản
BLE – sửa B/L đã gồm VAT972.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/01/2026
EPM – certificate đã gồm VAT540.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
HOB – house B/L50 USD / bill
LAP – thanh toán trễ (ngày 8–14 từ tàu rời) đã gồm VAT1.500.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 15–21 từ tàu rời) đã gồm VAT4.000.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 22–28 từ tàu rời) đã gồm VAT6.000.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (từ ngày 29, mỗi tuần) đã gồm VAT6.000.000 / billgồm VAT 5%
LSA – nộp SI trễ đã gồm VAT594.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2025
SWL – switch B/L đã gồm VAT2.160.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/04/2023
UCQ – yêu cầu nâng cấp cont đã gồm VAT432.000 / contgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
RPR – in lại B/L đã gồm VAT540.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2025
BLI – cấp lại B/L (mất bộ gốc) đã gồm VAT1.080.000 / billgồm VAT 8%
DBF – booking thủ công đã gồm VAT540.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
Đà Nẵng
THC – THC đầu xuất (VND)
20′40′45′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT3.500.0005.400.0006.660.000
Đặc biệt (RF/OT/FR) đã gồm VAT4.400.0006.660.000—

Trừ tuyến EU; gồm VAT 5%

THC – THC đầu xuất hàng DG (VND)
20′40′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT4.300.0006.500.000

Trừ tuyến EU; hàng nguy hiểm (DG); gồm VAT 5%

DOV – DOC phí chứng từ (e-SI) đã gồm VAT1.080.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
DOV – DOC phí chứng từ (SI thủ công) đã gồm VAT1.350.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
BLO – phí B/L gốc (cộng thêm DOC) đã gồm VAT486.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2025
L13 – B/L turn-in fee đã gồm VAT432.000 / billgồm VAT 8%
SEH – Seal đã gồm VAT215.000 / contgồm VAT 5%; hiệu lực 01/01/2026
TRF – Telex release đã gồm VAT810.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/01/2025
SMD – security manifest (Turkey)25 USD / bill
SMD – security manifest (USA (including Puerto Rico) & Canada)32 USD / bill
SMD – security manifest (Mexico)30 USD / bill
SMD – security manifest (EU)23 USD / bill
SMC – sửa security manifest40 USD / lần
EIT – điện cont lạnh xuất Lạnh (RF) đã gồm VAT20′ 600.000 · 40′ 1.200.000 / ngày/contMiễn 2 ngày; gồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 13 khoản
BLE – sửa B/L đã gồm VAT972.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/01/2026
EPM – certificate đã gồm VAT540.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
HOB – house B/L50 USD / bill
LAP – thanh toán trễ (ngày 8–14 từ tàu rời) đã gồm VAT1.500.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 15–21 từ tàu rời) đã gồm VAT4.000.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 22–28 từ tàu rời) đã gồm VAT6.000.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (từ ngày 29, mỗi tuần) đã gồm VAT6.000.000 / billgồm VAT 5%
LSA – nộp SI trễ đã gồm VAT594.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2025
SWL – switch B/L đã gồm VAT2.160.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/04/2023
UCQ – yêu cầu nâng cấp cont đã gồm VAT432.000 / contgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
RPR – in lại B/L đã gồm VAT540.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2025
BLI – cấp lại B/L (mất bộ gốc) đã gồm VAT1.080.000 / billgồm VAT 8%
DBF – booking thủ công đã gồm VAT540.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023

Hiệu lực THC và các khoản chính: 01/04/2026 (khoản có ngày khác ghi riêng ở từng dòng).

Local charge ZIM hàng nhập

Người nhận hàng (consignee) trả tại Việt Nam, khi lấy lệnh giao hàng (D/O).

TP.HCM (Cát Lái…)
THD – THC đầu nhập (VND)
20′40′45′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT3.500.0005.400.0006.660.000
Đặc biệt (RF/OT/FR) đã gồm VAT4.400.0006.660.000—

Trừ tuyến EU; gồm VAT 5%

THD – THC đầu nhập hàng DG (VND)
20′40′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT4.300.0006.500.000

Trừ tuyến EU; hàng nguy hiểm (DG); gồm VAT 5%

DOT – D/O lệnh giao hàng đã gồm VAT1.350.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
L13 – B/L turn-in fee đã gồm VAT1.080.000 / billgồm VAT 8%
CVF – phí dịch vụ cont (vệ sinh + bảo hiểm hư hỏng) Khô (DC/HC) + Open Top + Flat Rack đã gồm VAT20′ 500.000 · 40′ 760.000 · 45′ 760.000 / contBao hư hỏng tới USD200/20', USD300/40' (cont lạnh USD500); gồm VAT 5%; hiệu lực 01/05/2024
CVF – phí dịch vụ cont (vệ sinh + bảo hiểm hư hỏng) Lạnh (RF) đã gồm VAT20′ 1.500.000 · 40′ 1.500.000 / contBao hư hỏng tới USD200/20', USD300/40' (cont lạnh USD500); gồm VAT 5%; hiệu lực 01/05/2024
ELI – điện cont lạnh nhập (ngày dỡ hàng) Lạnh (RF) đã gồm VAT20′ 700.000 · 40′ 1.100.000 / ngày/contgồm VAT 5%; hiệu lực 01/01/2026
ELI – điện cont lạnh nhập (từ ngày thứ 2) Lạnh (RF) đã gồm VAT20′ 1.400.000 · 40′ 2.200.000 / ngày/contgồm VAT 5%; hiệu lực 01/01/2026
ICS – phụ phí ICD nhập (Cái Mép → HCM) Khô (DC/HC) đã gồm VAT20′ 820.000 · 40′ 1.800.000 · 45′ 2.100.000 / contgồm VAT 5%
ICS – phụ phí ICD nhập (Cái Mép → HCM) Đặc biệt (RF/OT/FR) đã gồm VAT20′ 1.000.000 · 40′ 2.000.000 / contgồm VAT 5%
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 5 khoản
BWW – sửa manifest (không qua HQ) đã gồm VAT810.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 8–14 từ dỡ hàng) đã gồm VAT1.500.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 15–21 từ dỡ hàng) đã gồm VAT4.000.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 22–28 từ dỡ hàng) đã gồm VAT6.000.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (từ ngày 29, mỗi tuần) đã gồm VAT6.000.000 / billgồm VAT 5%
Cái Mép – Thị Vải
THD – THC đầu nhập (VND)
20′40′45′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT3.500.0005.400.0006.660.000
Đặc biệt (RF/OT/FR) đã gồm VAT4.400.0006.660.000—

Trừ tuyến EU; gồm VAT 5%

THD – THC đầu nhập hàng DG (VND)
20′40′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT4.300.0006.500.000

Trừ tuyến EU; hàng nguy hiểm (DG); gồm VAT 5%

DOT – D/O lệnh giao hàng đã gồm VAT1.350.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
L13 – B/L turn-in fee đã gồm VAT1.080.000 / billgồm VAT 8%
CVF – phí dịch vụ cont (vệ sinh + bảo hiểm hư hỏng) Khô (DC/HC) + Open Top + Flat Rack đã gồm VAT20′ 500.000 · 40′ 760.000 · 45′ 760.000 / contBao hư hỏng tới USD200/20', USD300/40' (cont lạnh USD500); gồm VAT 5%; hiệu lực 01/05/2024
CVF – phí dịch vụ cont (vệ sinh + bảo hiểm hư hỏng) Lạnh (RF) đã gồm VAT20′ 1.500.000 · 40′ 1.500.000 / contBao hư hỏng tới USD200/20', USD300/40' (cont lạnh USD500); gồm VAT 5%; hiệu lực 01/05/2024
ELI – điện cont lạnh nhập (ngày dỡ hàng) Lạnh (RF) đã gồm VAT20′ 700.000 · 40′ 1.100.000 / ngày/contgồm VAT 5%; hiệu lực 01/01/2026
ELI – điện cont lạnh nhập (từ ngày thứ 2) Lạnh (RF) đã gồm VAT20′ 1.400.000 · 40′ 2.200.000 / ngày/contgồm VAT 5%; hiệu lực 01/01/2026
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 5 khoản
BWW – sửa manifest (không qua HQ) đã gồm VAT810.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 8–14 từ dỡ hàng) đã gồm VAT1.500.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 15–21 từ dỡ hàng) đã gồm VAT4.000.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 22–28 từ dỡ hàng) đã gồm VAT6.000.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (từ ngày 29, mỗi tuần) đã gồm VAT6.000.000 / billgồm VAT 5%
Hải Phòng
THD – THC đầu nhập (VND)
20′40′45′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT3.500.0005.400.0006.660.000
Đặc biệt (RF/OT/FR) đã gồm VAT4.400.0006.660.000—

Trừ tuyến EU; gồm VAT 5%

THD – THC đầu nhập hàng DG (VND)
20′40′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT4.300.0006.500.000

Trừ tuyến EU; hàng nguy hiểm (DG); gồm VAT 5%

DOT – D/O lệnh giao hàng đã gồm VAT1.350.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
L13 – B/L turn-in fee đã gồm VAT1.080.000 / billgồm VAT 8%
CVF – phí dịch vụ cont (vệ sinh + bảo hiểm hư hỏng) Khô (DC/HC) + Open Top + Flat Rack đã gồm VAT20′ 500.000 · 40′ 760.000 · 45′ 760.000 / contBao hư hỏng tới USD200/20', USD300/40' (cont lạnh USD500); gồm VAT 5%; hiệu lực 01/05/2024
CVF – phí dịch vụ cont (vệ sinh + bảo hiểm hư hỏng) Lạnh (RF) đã gồm VAT20′ 1.500.000 · 40′ 1.500.000 / contBao hư hỏng tới USD200/20', USD300/40' (cont lạnh USD500); gồm VAT 5%; hiệu lực 01/05/2024
ELI – điện cont lạnh nhập (ngày dỡ hàng) Lạnh (RF) đã gồm VAT20′ 700.000 · 40′ 1.100.000 / ngày/contgồm VAT 5%; hiệu lực 01/01/2026
ELI – điện cont lạnh nhập (từ ngày thứ 2) Lạnh (RF) đã gồm VAT20′ 1.400.000 · 40′ 2.200.000 / ngày/contgồm VAT 5%; hiệu lực 01/01/2026
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 5 khoản
BWW – sửa manifest (không qua HQ) đã gồm VAT810.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 8–14 từ dỡ hàng) đã gồm VAT1.500.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 15–21 từ dỡ hàng) đã gồm VAT4.000.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 22–28 từ dỡ hàng) đã gồm VAT6.000.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (từ ngày 29, mỗi tuần) đã gồm VAT6.000.000 / billgồm VAT 5%
Đà Nẵng
THD – THC đầu nhập (VND)
20′40′45′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT3.500.0005.400.0006.660.000
Đặc biệt (RF/OT/FR) đã gồm VAT4.400.0006.660.000—

Trừ tuyến EU; gồm VAT 5%

THD – THC đầu nhập hàng DG (VND)
20′40′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT4.300.0006.500.000

Trừ tuyến EU; hàng nguy hiểm (DG); gồm VAT 5%

L13 – B/L turn-in fee đã gồm VAT1.080.000 / billgồm VAT 8%
DOT – D/O lệnh giao hàng đã gồm VAT1.350.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
CVF – phí dịch vụ cont (vệ sinh + bảo hiểm hư hỏng) Khô (DC/HC) + Open Top + Flat Rack đã gồm VAT20′ 500.000 · 40′ 760.000 · 45′ 760.000 / contBao hư hỏng tới USD200/20', USD300/40' (cont lạnh USD500); gồm VAT 5%; hiệu lực 01/05/2024
CVF – phí dịch vụ cont (vệ sinh + bảo hiểm hư hỏng) Lạnh (RF) đã gồm VAT20′ 1.500.000 · 40′ 1.500.000 / contBao hư hỏng tới USD200/20', USD300/40' (cont lạnh USD500); gồm VAT 5%; hiệu lực 01/05/2024
ELI – điện cont lạnh nhập (ngày dỡ hàng) Lạnh (RF) đã gồm VAT20′ 700.000 · 40′ 1.100.000 / ngày/contgồm VAT 5%; hiệu lực 01/01/2026
ELI – điện cont lạnh nhập (từ ngày thứ 2) Lạnh (RF) đã gồm VAT20′ 1.400.000 · 40′ 2.200.000 / ngày/contgồm VAT 5%; hiệu lực 01/01/2026
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 5 khoản
BWW – sửa manifest (không qua HQ) đã gồm VAT810.000 / billgồm VAT 8%; hiệu lực 01/07/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 8–14 từ dỡ hàng) đã gồm VAT1.500.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 15–21 từ dỡ hàng) đã gồm VAT4.000.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (ngày 22–28 từ dỡ hàng) đã gồm VAT6.000.000 / billgồm VAT 5%; hiệu lực 01/04/2023
LAP – thanh toán trễ (từ ngày 29, mỗi tuần) đã gồm VAT6.000.000 / billgồm VAT 5%

Hiệu lực THC và các khoản chính: 01/04/2026 (khoản có ngày khác ghi riêng ở từng dòng).

Phí DEM/DET ZIM

DEM (lưu cont tại cảng) và DET (giữ cont ngoài cảng) tính theo ngày khi quá số ngày miễn phí (free time). Bảng dưới là phí mỗi ngày mỗi cont.

IMT – lưu bãi nhập – Khô (DC/HC) + Lạnh (RF) – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 01/07/2024

20′40′45′
Ngày 6–10 sau free time đã gồm VAT80.000100.000100.000

gồm VAT 5%

IMT – lưu bãi nhập – Khô (DC/HC) – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 01/07/2024

20′40′45′
Từ 11 ngày sau free time đã gồm VAT100.000150.000180.000

gồm VAT 5%

IMT – lưu bãi nhập – Lạnh (RF) – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 01/07/2024

20′40′
Từ 11 ngày sau free time đã gồm VAT130.000180.000

gồm VAT 5%

IMT – lưu bãi nhập – Đặc biệt (OT/FR) – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 01/07/2024

20′40′
Từ 4 ngày sau free time đã gồm VAT115.500185.000

gồm VAT 5%

IMT – lưu bãi nhập hàng DG – Khô (DC/HC) – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 01/07/2024

20′40′
Từ 4 ngày sau free time đã gồm VAT115.500185.000

hàng nguy hiểm (DG); gồm VAT 5% (dòng 20' trên web không ghi VAT)

IMT – lưu bãi nhập – Khô (DC/HC) + Lạnh (RF) – Cái Mép – Thị Vải

Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 01/07/2024

20′40′45′
Ngày 6–10 sau free time đã gồm VAT80.000100.000100.000

gồm VAT 5%

IMT – lưu bãi nhập – Khô (DC/HC) – Cái Mép – Thị Vải

Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 01/07/2024

20′40′45′
Từ 11 ngày sau free time đã gồm VAT100.000150.000180.000

gồm VAT 5%

IMT – lưu bãi nhập – Lạnh (RF) – Cái Mép – Thị Vải

Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 01/07/2024

20′40′
Từ 11 ngày sau free time đã gồm VAT130.000180.000

gồm VAT 5%

IMT – lưu bãi nhập – Đặc biệt (OT/FR) – Cái Mép – Thị Vải

Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 01/07/2024

20′40′
Từ 4 ngày sau free time đã gồm VAT115.500185.000

gồm VAT 5%

IMT – lưu bãi nhập hàng DG – Khô (DC/HC) – Cái Mép – Thị Vải

Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 01/07/2024

20′40′
Từ 4 ngày sau free time đã gồm VAT115.500185.000

hàng nguy hiểm (DG); gồm VAT 5% (dòng 20' trên web không ghi VAT)

IMT – lưu bãi nhập – Khô (DC/HC) + Lạnh (RF) – Hải Phòng

Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 01/07/2024

20′40′45′
Ngày 6–10 sau free time đã gồm VAT80.000100.000100.000

gồm VAT 5%

IMT – lưu bãi nhập – Khô (DC/HC) – Hải Phòng

Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 01/07/2024

20′40′45′
Từ 11 ngày sau free time đã gồm VAT100.000150.000180.000

gồm VAT 5%

IMT – lưu bãi nhập – Lạnh (RF) – Hải Phòng

Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 01/07/2024

20′40′
Từ 11 ngày sau free time đã gồm VAT130.000180.000

gồm VAT 5%

IMT – lưu bãi nhập – Đặc biệt (OT/FR) – Hải Phòng

Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 01/07/2024

20′40′
Từ 4 ngày sau free time đã gồm VAT115.500185.000

gồm VAT 5%

IMT – lưu bãi nhập hàng DG – Khô (DC/HC) – Hải Phòng

Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 01/07/2024

20′40′
Từ 4 ngày sau free time đã gồm VAT115.500185.000

hàng nguy hiểm (DG); gồm VAT 5% (dòng 20' trên web không ghi VAT)

IMT – lưu bãi nhập – Khô (DC/HC) + Lạnh (RF) – Đà Nẵng

Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 01/07/2024

20′40′45′
Ngày 6–10 sau free time đã gồm VAT80.000100.000100.000

gồm VAT 5%

IMT – lưu bãi nhập – Khô (DC/HC) – Đà Nẵng

Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 01/07/2024

20′40′45′
Từ 11 ngày sau free time đã gồm VAT100.000150.000180.000

gồm VAT 5%

IMT – lưu bãi nhập – Lạnh (RF) – Đà Nẵng

Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 01/07/2024

20′40′
Từ 11 ngày sau free time đã gồm VAT130.000180.000

gồm VAT 5%

IMT – lưu bãi nhập – Đặc biệt (OT/FR) – Đà Nẵng

Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 01/07/2024

20′40′
Từ 4 ngày sau free time đã gồm VAT115.500185.000

gồm VAT 5%

IMT – lưu bãi nhập hàng DG – Khô (DC/HC) – Đà Nẵng

Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 01/07/2024

20′40′
Từ 4 ngày sau free time đã gồm VAT115.500185.000

hàng nguy hiểm (DG); gồm VAT 5% (dòng 20' trên web không ghi VAT)

IXT – lưu bãi xuất – Mọi loại cont (khô + đặc biệt) – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 7 ngày · hiệu lực 01/08/2019

20′40′45′
Từ 8 ngày sau free time đã gồm VAT70.00090.000100.000

gồm VAT 5%

IXT – lưu bãi xuất – Mọi loại cont (khô + đặc biệt) – Cái Mép – Thị Vải

Miễn phí: 7 ngày · hiệu lực 01/08/2019

20′40′45′
Từ 8 ngày sau free time đã gồm VAT70.00090.000100.000

gồm VAT 5%

IXT – lưu bãi xuất – Mọi loại cont (khô + đặc biệt) – Hải Phòng

Miễn phí: 7 ngày · hiệu lực 01/08/2019

20′40′45′
Từ 8 ngày sau free time đã gồm VAT70.00090.000100.000

gồm VAT 5%

IXT – lưu bãi xuất – Mọi loại cont (khô + đặc biệt) – Đà Nẵng

Miễn phí: 7 ngày · hiệu lực 01/08/2019

20′40′45′
Từ 8 ngày sau free time đã gồm VAT70.00090.000100.000

gồm VAT 5%

🧮 Tính phí DEM/DET ZIM cho cont của bạn
Phí dự kiến: 0đ
Gồm VAT (nếu hãng tính): 0đ
Cont sắp quá hạn? Nhắn Project Shipping xử lý →
Free time và cách đếm ngày (ngày lịch hay ngày làm việc) theo dòng đã chọn; thoả thuận riêng trên booking có thể khác.

Thấy số nào khác hoá đơn thực tế, hoặc muốn hỏi một khoản phí? Báo Project Shipping kiểm tra giúp:

🧮 Tự tính local charge ZIM cho lô hàng của bạn
Tổng dự kiến: 0đ
Gồm VAT (nếu hãng tính): 0đ
Tick các khoản áp dụng cho lô của bạn; phí phát sinh xem trong bảng. Tính theo bảng trên trang (cảng: ). Chưa gồm DEM/DET, cược cont; khoản tính theo lần chỉ cộng 1 lần.
Không muốn tự cộng từng khoản? Gửi tuyến, loại cont, ngày hàng sẵn sàng — Project Shipping báo trong ngày giá trọn gói cước biển + local charge + kéo cont + thủ tục hải quan, kể cả hàng Flat Rack, Open Top quá khổ. Chat Zalo · 0909 411 668

Bảng phí local charge các hãng tàu · Tra cứu container

Local charge là gì, ai trả?

Local charge là các khoản phí hãng tàu thu tại cảng Việt Nam ngoài cước biển: THC (xếp dỡ tại cảng), phí chứng từ, seal, điện giao hàng, khai manifest… Hàng xuất do người gửi hàng trả khi lấy B/L; hàng nhập do người nhận trả khi lấy lệnh giao hàng (D/O). Với điều kiện EXW, người mua chịu cả phí đầu xuất; cách chia cụ thể theo hợp đồng mua bán.

Cách đọc bảng: số theo từng cỡ cont 20′, 40′ (gồm 40HC), 45′; “Mọi loại” là phí tính theo bill hoặc theo cont không phân biệt cỡ. Khoản trong mục “Phí phát sinh khác” chỉ thu khi xảy ra (sửa B/L, nộp SI trễ…).

So sánh nhanh THC hàng xuất với các hãng khác

HãngTHC 20′ (VND)THC 40′ (VND)
ZIM đã gồm VAT3.500.0005.400.000
ONE3.000.0004.800.000
HMM3.300.0005.000.000
Maersk3.250.0005.000.000
CMA CGM3.355.0005.170.000

THC cont khô hàng xuất tại TP.HCM / áp dụng chung các cảng, theo biểu phí đã đối chiếu của từng hãng. Hãng ghi giá đã gồm VAT có đánh dấu.

Local charge các hãng tàu khác

So sánh local charges tất cả hãng →Local charge ONELocal charge HMMLocal charge MaerskLocal charge CMA CGMLocal charge EvergreenLocal charge Yang Ming

Dịch vụ: Vận chuyển container Flat RackContainer Open TopVận tải hàng dự ánThủ tục hải quan trọn gói

Câu hỏi thường gặp

Local charge ZIM hàng xuất gồm những khoản nào?

Hàng xuất ZIM (TP.HCM) gồm THC 3.500.000đ cont 20', THC 5.400.000đ cont 40', DOV 1.080.000đ/bill, seal 215.000đ/cont, cộng các khoản phát sinh nếu có (xem bảng chi tiết trên trang).

Local charge ZIM hàng nhập gồm những khoản nào?

Hàng nhập ZIM (TP.HCM) gồm THC 3.500.000đ cont 20', THC 5.400.000đ cont 40', DOT 1.350.000đ/bill, cộng các khoản phát sinh nếu có (xem bảng chi tiết trên trang).

Phí DEM/DET ZIM hàng nhập tính như thế nào?

IMT – lưu bãi nhập hàng DG cont khô: miễn 3 ngày; quá hạn từ 185.000đ/ngày/cont 40' ở bậc đầu, tăng theo số ngày. Bảng đủ các bậc và loại cont nằm ở tab DEM/DET.

Local charge ZIM đã gồm VAT chưa?

Bảng ghi rõ từng dòng đã hay chưa gồm VAT.

Bảng phí này cập nhật khi nào?

Project Shipping đối chiếu biểu phí ZIM ngày 11/10/2026. Khi hãng ra biểu mới, trang được cập nhật lại; khoản nào chưa xác minh sẽ không hiện trên trang.

Về hãng tàu ZIM

ZIM Integrated Shipping Services là hãng tàu container của Israel, trụ sở tại Haifa.

Liên hệ với chúng tôi

VŨ ANH TUẤN

  • Hội Viên OPCA (Overseas Project Cargo Association)
  • Hội Viên Liên Minh Hàng Hóa Thế Giới WCAworld (World Cargo Alliance)
  • Đại Lý Hải Quan tại Tổng Cục Hải Quan Việt Nam
  • Ban Hội Viên Hiệp Hội Logistics Hồ Chí Minh – HLA
  • Giám Đốc Công Ty TNHH Vận Tải Project Shipping
  • Hội Viên Hiệp hội Doanh nghiệp Dịch vụ Logistics Việt Nam (VLA)
ĐẦU KÉO + MOOC LÙN CHUYÊN DỤNG
Đầu kéo Project Shipping kéo mooc lùn 6 trục chở hàng tại cảng
Luôn sẵn giấy phép vận chuyển siêu trường siêu trọng
  • Xe nhà – sẵn giấy phép quá khổ
    Đầu kéo + mooc lùn chuyên dụng của công ty, chủ động lịch chạy hàng siêu trường siêu trọng.
  • Báo giá trọn gói, rõ từng khoản
    Cước biển + local charge + kéo cont + thủ tục trong một bảng giá.
  • Đại lý hải quan
    Khai báo, kiểm hoá, C/O… một đầu mối lo hết.
Gửi Form liên hệ tư vấn & báo giá

Chúng tôi sẽ liên hệ lại ngay khi nhận được phản hồi của Quý Khách Hàng và Doanh Nghiệp.

Hỗ trợ xuyên suốt

Đội ngũ Project Shipping cam kết mang đến cho Khách Hàng trải nghiệm vận chuyển An Toàn, Nhanh Chóng và Đúng Tiến Độ

Nhận báo giá trong 2 giờ làm việc
Chọn dịch vụ, điền 4 ô là xong.
— hoặc —
💬 Nhắn Zalo luôn, không cần điền 🔒 Không spam. Gọi gấp: 0909 411 668
Bài viết liên quan
Local charges hãng tàu SITC 2026
Local charges và DEM/DET hãng tàu SITC 2026 (TP.HCM, Hải Phòng)
Local charges SITC tại Việt Nam – cập nhật 11/10/2026 THC cont 20′ (đã gồm VAT)135 USD THC cont...
Local charges hãng tàu Emirates (ESL) 2026
Local charges và DEM/DET hãng tàu Emirates (ESL) 2026 (TP.HCM, Hải Phòng)
Local charges Emirates (ESL) tại Việt Nam – cập nhật 11/10/2026 THC cont 20′140 USD THC cont 40’/40HC205...
Thủ Tục Xuất Khẩu Hàng Hóa
Thủ Tục Nhập Khẩu Hàng Hóa
Giấy Phép Chuyên Ngành

DOWNLOAD BẢNG GIÁ