Local charges và DEM/DET hãng tàu Wan Hai 2026 (TP.HCM, Hải Phòng)

Local charges Wan Hai tại Việt Nam – cập nhật 02/10/2026
THC hàng nhập cont 20′3.750.000đ
THC hàng nhập cont 40’/40HC5.700.000đ
Phí chứng từ (DOC)1.100.000đ
✔ Đã đối chiếu biểu phí Wan Hai ngày 02/10/2026 · giá chưa gồm VAT 5,26% · tại TP.HCM, Cái Mép – Thị Vải, Hải Phòng · Nguồn: biểu phí Wan Hai Việt Nam

Local charge Wan Hai là các khoản phí hãng tàu Wan Hai thu tại cảng Việt Nam ngoài cước biển: THC, phí chứng từ, seal, D/O và phụ phí. Bảng dưới tổng hợp local charge Wan Hai hàng xuất, hàng nhập, DEM/DET theo biểu phí gốc của hãng, Project Shipping đối chiếu ngày 02/10/2026, kèm máy tính tổng phí cho lô hàng của bạn.

Local charge Wan Hai hàng nhập

Người nhận hàng (consignee) trả tại Việt Nam, khi lấy lệnh giao hàng (D/O).

TP.HCM (Cát Lái…)
THC đầu nhập (VND)
20′40′45′
Khô (DC/HC)3.750.0005.700.0007.000.000
Lạnh (RF)4.900.0007.600.000—
Đặc biệt (OT/FR)5.400.0008.400.000—

Hiệu lực 01/01/2026 theo ngày xếp hàng POL (Mỹ: ngày gate-in PLR)

DOC – phí chứng từ hàng nhập1.100.000 / billFile không ghi đơn vị; hiệu lực 01/07/2025
ERC – phụ phí thu hồi vỏ (mất cân đối) Khô (DC/HC)20′ 2.560.000 · 40′ 5.120.000 / conthiệu lực 01/10/2025
CLCO – vệ sinh cont (Mức 1 – hàng cũ/phế liệu/lỏng/DG/cont lạnh/đặc biệt) Mọi loại cont (khô + đặc biệt)20′ 380.000 · 40′ 610.000 / contFile HCM chỉ ghi Level 1–4, tên nhóm lấy theo thông báo HP 2023; hiệu lực 01/12/2023
CLCO – vệ sinh cont (Mức 2 – hàng mới, máy móc mới, nguyên liệu giày) Mọi loại cont (khô + đặc biệt)20′ 330.000 · 40′ 510.000 / contFile HCM chỉ ghi Level 1–4, tên nhóm lấy theo thông báo HP 2023; hiệu lực 01/12/2023
CLCO – vệ sinh cont (Mức 3 – thực phẩm, hoá chất không nguy hiểm, kim loại) Mọi loại cont (khô + đặc biệt)20′ 300.000 · 40′ 450.000 / contFile HCM chỉ ghi Level 1–4, tên nhóm lấy theo thông báo HP 2023; hiệu lực 01/12/2023
CLCO – vệ sinh cont (Mức 4 – hàng thông thường còn lại) Mọi loại cont (khô + đặc biệt)20′ 250.000 · 40′ 350.000 / contFile HCM chỉ ghi Level 1–4, tên nhóm lấy theo thông báo HP 2023; hiệu lực 01/12/2023
EMCI – bảo trì container hàng nhập Khô (DC/HC)20′ 300.000 · 40′ 600.000 / contHiệu lực 01/12/2025 (tuyến Mỹ: 01/01/2026); hiệu lực 01/12/2025
EMCI – bảo trì container hàng nhập Đặc biệt (RF/OT/FR)20′ 600.000 · 40′ 1.200.000 / contHiệu lực 01/12/2025 (tuyến Mỹ: 01/01/2026); hiệu lực 01/12/2025
Phí điện cont lạnh (theo giờ) Lạnh (RF)20′ 52.800 · 40′ 77.000 / lầnVND/giờ; tính đến mốc 12:00/24:00 theo thông báo
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 1 khoản
DDEF/DCAF – sửa manifest1.700.000 / lầnMỗi lần/B/L; hiệu lực 01/12/2025
Cái Mép – Thị Vải
THC đầu nhập (VND)
20′40′45′
Khô (DC/HC)3.750.0005.700.0007.000.000
Lạnh (RF)4.900.0007.600.000—
Đặc biệt (OT/FR)5.400.0008.400.000—

Hiệu lực 01/01/2026 theo ngày xếp hàng POL (Mỹ: ngày gate-in PLR)

DOC – phí chứng từ hàng nhập1.100.000 / billFile không ghi đơn vị; hiệu lực 01/07/2025
ERC – phụ phí thu hồi vỏ (mất cân đối) Khô (DC/HC)20′ 2.560.000 · 40′ 5.120.000 / conthiệu lực 01/10/2025
CLCO – vệ sinh cont (Mức 1 – hàng cũ/phế liệu/lỏng/DG/cont lạnh/đặc biệt) Mọi loại cont (khô + đặc biệt)20′ 380.000 · 40′ 610.000 / contFile HCM chỉ ghi Level 1–4, tên nhóm lấy theo thông báo HP 2023; hiệu lực 01/12/2023
CLCO – vệ sinh cont (Mức 2 – hàng mới, máy móc mới, nguyên liệu giày) Mọi loại cont (khô + đặc biệt)20′ 330.000 · 40′ 510.000 / contFile HCM chỉ ghi Level 1–4, tên nhóm lấy theo thông báo HP 2023; hiệu lực 01/12/2023
CLCO – vệ sinh cont (Mức 3 – thực phẩm, hoá chất không nguy hiểm, kim loại) Mọi loại cont (khô + đặc biệt)20′ 300.000 · 40′ 450.000 / contFile HCM chỉ ghi Level 1–4, tên nhóm lấy theo thông báo HP 2023; hiệu lực 01/12/2023
CLCO – vệ sinh cont (Mức 4 – hàng thông thường còn lại) Mọi loại cont (khô + đặc biệt)20′ 250.000 · 40′ 350.000 / contFile HCM chỉ ghi Level 1–4, tên nhóm lấy theo thông báo HP 2023; hiệu lực 01/12/2023
EMCI – bảo trì container hàng nhập Khô (DC/HC)20′ 300.000 · 40′ 600.000 / contHiệu lực 01/12/2025 (tuyến Mỹ: 01/01/2026); hiệu lực 01/12/2025
EMCI – bảo trì container hàng nhập Đặc biệt (RF/OT/FR)20′ 600.000 · 40′ 1.200.000 / contHiệu lực 01/12/2025 (tuyến Mỹ: 01/01/2026); hiệu lực 01/12/2025
Phí điện cont lạnh (theo giờ) Lạnh (RF)20′ 52.800 · 40′ 77.000 / lầnVND/giờ; tính đến mốc 12:00/24:00 theo thông báo
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 1 khoản
DDEF/DCAF – sửa manifest1.700.000 / lầnMỗi lần/B/L; hiệu lực 01/12/2025
Hải Phòng
THC đầu nhập (VND)
20′40′45′
Khô (DC/HC)3.750.0005.700.0007.000.000
Lạnh (RF)4.900.0007.600.000—
Đặc biệt (OT/FR)5.400.0008.400.000—
DOC – phí chứng từ hàng nhập1.100.000 / billFile không ghi đơn vị
EIC – mất cân đối vỏ Khô (DC/HC)20′ 2.500.000 · 40′ 5.000.000 / cont
EMCI – bảo trì container hàng nhập Khô (DC/HC)20′ 300.000 · 40′ 600.000 · 45′ 600.000 / contHiệu lực 01/12/2025 (tuyến Mỹ: 01/01/2026); hiệu lực 01/12/2025
EMCI – bảo trì container hàng nhập Đặc biệt (RF/OT/FR)20′ 600.000 · 40′ 1.200.000 / contHiệu lực 01/12/2025 (tuyến Mỹ: 01/01/2026); hiệu lực 01/12/2025
CLCO – vệ sinh cont (Mức 1 – hàng cũ/phế liệu/lỏng/DG/cont lạnh/đặc biệt) Mọi loại cont (khô + đặc biệt)20′ 380.000 · 40′ 610.000 / contThu trước khi phát hành D/O; hiệu lực 01/12/2023
CLCO – vệ sinh cont (Mức 2 – hàng mới, máy móc mới, nguyên liệu giày) Mọi loại cont (khô + đặc biệt)20′ 330.000 · 40′ 510.000 / contThu trước khi phát hành D/O; hiệu lực 01/12/2023
CLCO – vệ sinh cont (Mức 3 – thực phẩm, hoá chất không nguy hiểm, kim loại) Mọi loại cont (khô + đặc biệt)20′ 300.000 · 40′ 450.000 / contThu trước khi phát hành D/O; hiệu lực 01/12/2023
CLCO – vệ sinh cont (Mức 4 – hàng thông thường còn lại) Mọi loại cont (khô + đặc biệt)20′ 250.000 · 40′ 350.000 / contThu trước khi phát hành D/O; hiệu lực 01/12/2023
Phí điện cont lạnh Lạnh (RF)20′ 902.000 · 40′ 1.683.000 / ngày/cont
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 1 khoản
DDEF850.000 / lầnFile HP không ghi diễn giải/đơn vị (bản HCM: sửa manifest, theo lần/B/L); hiệu lực 01/12/2025

Hiệu lực THC và các khoản chính: 01/01/2026 (khoản có ngày khác ghi riêng ở từng dòng).

Phí DEM/DET Wan Hai

DEM (lưu cont tại cảng) và DET (giữ cont ngoài cảng) tính theo ngày khi quá số ngày miễn phí (free time). Bảng dưới là phí mỗi ngày mỗi cont.

DEM hàng nhập (cont khô) – Khô (DC/HC) – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 5 ngày (hàng DG: 3 ngày)

20′40′
Ngày 1–5 sau free time500.0001.000.000
Từ 6 ngày sau free time720.0001.340.000
DET hàng nhập (cont khô) – Khô (DC/HC) – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 3 ngày

20′40′
Ngày 1–5 sau free time500.0001.000.000
Từ 6 ngày sau free time720.0001.340.000
DEM hàng nhập (RF/FR/OT) – Đặc biệt (RF/OT/FR) – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 3 ngày

20′40′
Ngày 1–4 sau free time800.0001.600.000
Từ 5 ngày sau free time1.120.0002.190.000
DET hàng nhập (RF/FR/OT) – Đặc biệt (RF/OT/FR) – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 3 ngày

20′40′
Ngày 1–4 sau free time800.0001.600.000
Từ 5 ngày sau free time1.120.0002.190.000
DEM hàng nhập (cont khô) – Khô (DC/HC) – Cái Mép – Thị Vải

Miễn phí: 5 ngày (hàng DG: 3 ngày)

20′40′
Ngày 1–5 sau free time500.0001.000.000
Từ 6 ngày sau free time720.0001.340.000
DET hàng nhập (cont khô) – Khô (DC/HC) – Cái Mép – Thị Vải

Miễn phí: 3 ngày

20′40′
Ngày 1–5 sau free time500.0001.000.000
Từ 6 ngày sau free time720.0001.340.000
DEM hàng nhập (RF/FR/OT) – Đặc biệt (RF/OT/FR) – Cái Mép – Thị Vải

Miễn phí: 3 ngày

20′40′
Ngày 1–4 sau free time800.0001.600.000
Từ 5 ngày sau free time1.120.0002.190.000
DET hàng nhập (RF/FR/OT) – Đặc biệt (RF/OT/FR) – Cái Mép – Thị Vải

Miễn phí: 3 ngày

20′40′
Ngày 1–4 sau free time800.0001.600.000
Từ 5 ngày sau free time1.120.0002.190.000
DEM hàng nhập (cont khô) – Khô (DC/HC) – Hải Phòng

Miễn phí: 5 ngày (hàng DG: 3 ngày) · hiệu lực 02/05/2023

20′40′
Ngày 1–5 sau free time500.0001.000.000
Từ 6 ngày sau free time720.0001.340.000
DET hàng nhập (cont khô) – Khô (DC/HC) – Hải Phòng

Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 02/05/2023

20′40′
Ngày 1–5 sau free time500.0001.000.000
Từ 6 ngày sau free time720.0001.340.000
DEM hàng nhập (RF/FR/OT) – Đặc biệt (RF/OT/FR) – Hải Phòng

Miễn phí: 4 ngày · hiệu lực 02/05/2023

20′40′
Từ 1 ngày sau free time1.550.0003.100.000
DET hàng nhập (RF/FR/OT) – Đặc biệt (RF/OT/FR) – Hải Phòng

Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 02/05/2023

20′40′
Từ 1 ngày sau free time1.550.0003.100.000
🧮 Tính phí DEM/DET Wan Hai cho cont của bạn
Phí dự kiến: 0đ
Gồm VAT (nếu hãng tính): 0đ
Cont sắp quá hạn? Nhắn Project Shipping xử lý →
Free time và cách đếm ngày (ngày lịch hay ngày làm việc) theo dòng đã chọn; thoả thuận riêng trên booking có thể khác.

Thấy số nào khác hoá đơn thực tế, hoặc muốn hỏi một khoản phí? Báo Project Shipping kiểm tra giúp:

🧮 Tự tính local charge Wan Hai cho lô hàng của bạn
Tổng dự kiến: 0đ
Gồm VAT (nếu hãng tính): 0đ
Nhận giá trọn gói cho lô này (cước + local charge + kéo cont) →
Tick các khoản áp dụng cho lô của bạn; phí phát sinh xem trong bảng. Tính theo bảng trên trang (cảng: ). Chưa gồm DEM/DET, cược cont; khoản tính theo lần chỉ cộng 1 lần.
Không muốn tự cộng từng khoản? Gửi tuyến, loại cont, ngày hàng sẵn sàng — Project Shipping báo trong ngày giá trọn gói cước biển + local charge + kéo cont + thủ tục hải quan, kể cả hàng Flat Rack, Open Top quá khổ. Chat Zalo · 0909 411 668

Bảng phí local charge các hãng tàu · Tra cứu container

Local charge là gì, ai trả?

Local charge là các khoản phí hãng tàu thu tại cảng Việt Nam ngoài cước biển: THC (xếp dỡ tại cảng), phí chứng từ, seal, điện giao hàng, khai manifest… Hàng xuất do người gửi hàng trả khi lấy B/L; hàng nhập do người nhận trả khi lấy lệnh giao hàng (D/O). Với điều kiện EXW, người mua chịu cả phí đầu xuất; cách chia cụ thể theo hợp đồng mua bán.

Cách đọc bảng: số theo từng cỡ cont 20′, 40′ (gồm 40HC), 45′; “Mọi loại” là phí tính theo bill hoặc theo cont không phân biệt cỡ. Khoản trong mục “Phí phát sinh khác” chỉ thu khi xảy ra (sửa B/L, nộp SI trễ…).

So sánh nhanh THC hàng xuất với các hãng khác

HãngTHC 20′ (VND)THC 40′ (VND)
ONE3.000.0004.800.000
HMM3.300.0005.000.000
Maersk3.250.0005.000.000
CMA CGM3.355.0005.170.000
Evergreen3.375.0005.200.000

THC cont khô hàng xuất tại TP.HCM / áp dụng chung các cảng, theo biểu phí đã đối chiếu của từng hãng. Hãng ghi giá đã gồm VAT có đánh dấu.

Local charge các hãng tàu khác

So sánh local charges tất cả hãng →Local charge ONELocal charge HMMLocal charge MaerskLocal charge CMA CGMLocal charge EvergreenLocal charge Yang Ming

Dịch vụ: Vận chuyển container Flat RackContainer Open TopVận tải hàng dự ánThủ tục hải quan trọn gói

Câu hỏi thường gặp

Local charge Wan Hai hàng nhập gồm những khoản nào?

Hàng nhập Wan Hai (TP.HCM) gồm THC 3.750.000đ cont 20', THC 5.700.000đ cont 40', DOC 1.100.000đ/bill, cộng các khoản phát sinh nếu có (xem bảng chi tiết trên trang).

Phí DEM/DET Wan Hai hàng nhập tính như thế nào?

DEM hàng nhập (cont khô) cont khô: miễn 5 ngày (hàng DG: 3 ngày); quá hạn từ 1.000.000đ/ngày/cont 40' ở bậc đầu, tăng theo số ngày. Bảng đủ các bậc và loại cont nằm ở tab DEM/DET.

Local charge Wan Hai đã gồm VAT chưa?

Giá trên trang chưa gồm VAT 5,26%; tổng khách trả bằng giá chia 0,95, đúng cột "include VAT" thường thấy trên biểu phí hãng.

Bảng phí này cập nhật khi nào?

Project Shipping đối chiếu biểu phí Wan Hai ngày 02/10/2026. Khi hãng ra biểu mới, trang được cập nhật lại; khoản nào chưa xác minh sẽ không hiện trên trang.

Về hãng tàu Wan Hai

Wan Hai Lines là hãng tàu container của Đài Loan, mạnh các tuyến nội Á.

Liên hệ với chúng tôi
Facebook
Twitter
LinkedIn
Pinterest
Telegram

VŨ ANH TUẤN

  • Hội Viên OPCA (Overseas Project Cargo Association)
  • Hội Viên Liên Minh Hàng Hóa Thế Giới WCAworld (World Cargo Alliance)
  • Đại Lý Hải Quan tại Tổng Cục Hải Quan Việt Nam
  • Ban Hội Viên Hiệp Hội Logistics Hồ Chí Minh – HLA
  • Giám Đốc Công Ty TNHH Vận Tải Project Shipping
  • Hội Viên Hiệp hội Doanh nghiệp Dịch vụ Logistics Việt Nam (VLA)
LIÊN HỆ HỖ TRỢ
Gửi Form liên hệ tư vấn & báo giá

Chúng tôi sẽ liên hệ lại ngay khi nhận được phản hồi của Quý Khách Hàng và Doanh Nghiệp.

Hỗ trợ xuyên suốt

Đội ngũ Project Shipping cam kết mang đến cho Khách Hàng trải nghiệm vận chuyển An Toàn, Nhanh Chóng và Đúng Tiến Độ

Hỗ trợ, tư vấn & báo giá dịch vụ
Bài viết liên quan
Local charges hãng tàu HMM 2026
Local charges và DEM/DET hãng tàu HMM 2026 (TP.HCM, Hải Phòng)
Bảng local charge HMM 2026 tại TP.HCM, Hải Phòng: THC, DOC, D/O, CIC, DEM/DET, kèm máy tính phí.
Local charges hãng tàu ONE 2026
Local charges và DEM/DET hãng tàu ONE 2026 (TP.HCM, Hải Phòng)
Bảng local charge ONE 2026 tại TP.HCM, Hải Phòng: THC, D/O, DEM/DET, cược cont theo cảng, kèm máy tính...
Thủ Tục Xuất Khẩu Hàng Hóa
Thủ Tục Nhập Khẩu Hàng Hóa
Giấy Phép Chuyên Ngành

DOWNLOAD BẢNG GIÁ