Local charges và DEM/DET hãng tàu TS Lines 2026 (TP.HCM, Hải Phòng)

Local charges TS Lines tại Việt Nam – cập nhật 02/10/2026
THC cont 20′3.709.750đ
THC cont 40’/40HC5.643.000đ
Phí chứng từ (Bill fee)1.107.700đ
✔ Đã đối chiếu biểu phí TS Lines ngày 02/10/2026 · mỗi dòng ghi rõ đã/chưa gồm VAT · tại TP.HCM, Hải Phòng, Đà Nẵng · Nguồn: biểu phí TS Lines Việt Nam

Local charge TS Lines là các khoản phí hãng tàu TS Lines thu tại cảng Việt Nam ngoài cước biển: THC, phí chứng từ, seal, D/O và phụ phí. Bảng dưới tổng hợp local charge TS Lines hàng xuất, hàng nhập, DEM/DET, tiền cược container theo biểu phí gốc của hãng, Project Shipping đối chiếu ngày 02/10/2026, kèm máy tính tổng phí cho lô hàng của bạn.

Local charge TS Lines hàng xuất

Người gửi hàng (shipper) trả tại Việt Nam, khi lấy B/L.

THC đầu xuất (VND)
20′40′
Khô (DC/HC)3.709.7505.643.000
Lạnh (RF)4.754.7507.419.500
Đặc biệt (OT/FR)5.225.0008.046.500

Biểu hãng từ 01/11/2025 theo ETD POL (tr.9)

THC đầu xuất – hàng DG (cont khô) (VND)
20′40′
Khô (DC/HC)4.180.0006.270.000

Biểu hãng từ 01/11/2025 theo ETD POL (tr.9)

THC đầu xuất – hàng DG (cont lạnh) (VND)
20′40′
Lạnh (RF)5.225.0008.046.500

Biểu hãng từ 01/11/2025 theo ETD POL (tr.9)

Bill fee – phí B/L1.107.700 / billBiểu hãng từ 01/11/2025 theo ETD POL (tr.9)
Seal282.150 / contBiểu hãng từ 01/11/2025 theo ETD POL (tr.9)
Telex release836.000 / billBiểu hãng từ 01/11/2025 theo ETD POL (tr.9)
AFRS – khai manifest đi Nhật đã gồm VAT660.000 / billBiểu hãng từ 01/03/2014 (tr.10)
AMS – khai manifest đi Trung Quốc đã gồm VAT660.000 / billBiểu hãng từ 01/03/2014 (tr.10)
ACI – khai manifest đi Canada đã gồm VAT45 USD / billBiểu hãng từ 01/10/2021 (tr.10)
PWF – điện cont lạnh Lạnh (RF)20′ 1.254.000 · 40′ 1.567.500 / ngày/contMiễn 3 ngày trước ngày ngắt điện (stop date); Biểu hãng từ 01/11/2025 theo ETD POL (tr.9)
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 4 khoản
AMF – sửa B/L/manifest đã gồm VAT860.000 / lầnBiểu hãng từ 01/03/2014 (tr.10)
AMF – sửa B/L/manifest – hàng đi Canada đã gồm VAT40 USD / lầnTheo lần/bill; biểu hãng từ 01/10/2021 (tr.10)
Thanh toán trễ – tuần 1 sau 14 ngày đã gồm VAT500.000 / lầnTính từ ngày tàu đến/rời HCM, miễn 14 ngày; biểu hãng từ 01/01/2014 (tr.14)
Thanh toán trễ – cộng thêm mỗi tuần từ tuần 2 đã gồm VAT1.000.000 / mỗi 7 ngàyTính từ ngày tàu đến/rời HCM, miễn 14 ngày; biểu hãng từ 01/01/2014 (tr.14); cộng dồn tiếp tục

Hiệu lực THC và các khoản chính: 10/12/2025 (khoản có ngày khác ghi riêng ở từng dòng).

Local charge TS Lines hàng nhập

Người nhận hàng (consignee) trả tại Việt Nam, khi lấy lệnh giao hàng (D/O).

TP.HCM (Cát Lái…)
THC đầu nhập (VND)
20′40′
Khô (DC/HC)3.709.7505.643.000
Lạnh (RF)4.754.7507.419.500
Đặc biệt (OT/FR)5.225.0008.046.500

Biểu hãng từ 01/11/2025 theo ETD POL (tr.9)

THC đầu nhập – hàng DG (cont khô) (VND)
20′40′
Khô (DC/HC)4.180.0006.270.000

Biểu hãng từ 01/11/2025 theo ETD POL (tr.9)

THC đầu nhập – hàng DG (cont lạnh) (VND)
20′40′
Lạnh (RF)5.225.0008.046.500

Biểu hãng từ 01/11/2025 theo ETD POL (tr.9)

DO fee – lệnh giao hàng1.107.700 / billBiểu hãng từ 01/11/2025 theo ETD POL (tr.9)
DCIC – mất cân đối vỏ đầu nhập Mọi loại cont (khô + đặc biệt)20′ 2.375.000 · 40′ 4.750.000 / contBiểu hãng từ 01/11/2025 theo ETD POL (tr.9)
CLN – vệ sinh container Khô (DC/HC) + ISO Tank20′ 237.500 · 40′ 475.000 / contBiểu hãng từ 01/09/2025 theo ETD POL (tr.10, tr.18)
CLN – vệ sinh container Đặc biệt (RF/OT/FR)20′ 427.500 · 40′ 855.000 / contBiểu hãng từ 01/09/2025 theo ETD POL (tr.10, tr.18)
EMC – quản lý vỏ Khô (DC/HC) + ISO Tank20′ 237.500 · 40′ 475.000 / contBiểu hãng từ 01/09/2025 theo ETD POL (tr.10, tr.18); dòng EMC ghi DRY/TANK/DG
EMC – quản lý vỏ Đặc biệt (RF/OT/FR)20′ 427.500 · 40′ 855.000 / contBiểu hãng từ 01/09/2025 theo ETD POL (tr.10, tr.18)
CLN – vệ sinh container – hàng đặc thù Khô (DC/HC)20′ 427.500 · 40′ 855.000 / contBiểu hãng từ 01/09/2025 theo ETD POL (tr.10, tr.18); cont khô chở hàng đặc thù (specific commodity)
PWF – điện cont lạnh Lạnh (RF)20′ 1.254.000 · 40′ 1.567.500 / ngày/contMiễn 1 ngày từ ATA HCM; Biểu hãng từ 01/11/2025 theo ETD POL (tr.9)
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 3 khoản
AMF – sửa B/L/manifest hàng nhập đã gồm VAT1.180.000 / lầnBiểu hãng từ 01/08/2016 (tr.10)
Thanh toán trễ – tuần 1 sau 14 ngày đã gồm VAT500.000 / lầnTính từ ngày tàu đến/rời HCM, miễn 14 ngày; biểu hãng từ 01/01/2014 (tr.14)
Thanh toán trễ – cộng thêm mỗi tuần từ tuần 2 đã gồm VAT1.000.000 / mỗi 7 ngàyTính từ ngày tàu đến/rời HCM, miễn 14 ngày; biểu hãng từ 01/01/2014 (tr.14); cộng dồn tiếp tục
Hải Phòng
DCIC – mất cân đối vỏ đầu nhập Khô (DC/HC)20′ 2.500.000 · 40′ 5.000.000 / cont
EMC – quản lý vỏ Khô (DC/HC)20′ 250.000 · 40′ 500.000 / cont
Đà Nẵng
DCIC – mất cân đối vỏ đầu nhập Khô (DC/HC)20′ 1.092.500 · 40′ 2.185.000 / cont

Hiệu lực THC và các khoản chính: 10/12/2025 (khoản có ngày khác ghi riêng ở từng dòng).

Phí DEM/DET TS Lines

DEM (lưu cont tại cảng) và DET (giữ cont ngoài cảng) tính theo ngày khi quá số ngày miễn phí (free time). Bảng dưới là phí mỗi ngày mỗi cont.

DEM hàng nhập – Khô (DC/HC) + ISO Tank – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 10/12/2025

20′40′
Ngày 1–5 sau free time đã gồm VAT380.000800.000
Từ 6 ngày sau free time đã gồm VAT580.0001.100.000

Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (ngày lưu 6–10) · Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 11)

DEM hàng nhập – Lạnh (RF) – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 2 ngày · hiệu lực 10/12/2025

20′40′
Từ 1 ngày sau free time đã gồm VAT1.160.0002.320.000

Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 3)

DEM hàng nhập – Đặc biệt (OT/FR) – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 10/12/2025

20′40′
Từ 1 ngày sau free time đã gồm VAT1.160.0002.320.000

Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 6)

DEM hàng nhập – hàng DG – Mọi loại cont (khô + đặc biệt) – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 10/12/2025

20′40′
Từ 1 ngày sau free time đã gồm VAT1.160.0002.320.000

Dòng 'OOG/DG'; Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 6)

DET hàng nhập – Khô (DC/HC) + ISO Tank – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 10/12/2025

20′40′
Ngày 1–5 sau free time đã gồm VAT460.000900.000
Từ 6 ngày sau free time đã gồm VAT660.0001.200.000

Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (ngày lưu 4–8) · Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 9)

DET hàng nhập – Đặc biệt (RF/OT/FR) – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 10/12/2025

20′40′
Từ 1 ngày sau free time đã gồm VAT1.160.0002.320.000

Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 4)

DET hàng nhập – hàng DG – Mọi loại cont (khô + đặc biệt) – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 10/12/2025

20′40′
Từ 1 ngày sau free time đã gồm VAT1.160.0002.320.000

Dòng 'OOG/DG'; Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 4)

Lưu bãi (storage) hàng nhập – Khô (DC/HC) + ISO Tank – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 10/12/2025

20′40′
Ngày 1–5 sau free time đã gồm VAT150.000280.000
Từ 6 ngày sau free time đã gồm VAT180.000340.000

Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (ngày lưu 6–10) · Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 11)

Lưu bãi (storage) hàng nhập – Lạnh (RF) – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 2 ngày · hiệu lực 10/12/2025

20′40′
Ngày 1–8 sau free time đã gồm VAT150.000280.000
Từ 9 ngày sau free time đã gồm VAT180.000340.000

Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (ngày lưu 3–10) · Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 11)

Lưu bãi (storage) hàng nhập – Đặc biệt (OT/FR) – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 10/12/2025

20′40′
Ngày 1–7 sau free time đã gồm VAT170.000340.000
Từ 8 ngày sau free time đã gồm VAT290.000580.000

Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (ngày lưu 4–10) · Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 11)

Lưu bãi (storage) hàng nhập – hàng DG – Mọi loại cont (khô + đặc biệt) – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 10/12/2025

20′40′
Ngày 1–7 sau free time đã gồm VAT170.000340.000
Từ 8 ngày sau free time đã gồm VAT290.000580.000

DG tại Cát Lái / Tân Cảng Hiệp Phước / ICD Tân Cảng Nhơn Trạch cùng mức; Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (ngày lưu 4–10) · DG tại Cát Lái / Tân Cảng Hiệp Phước / ICD Tân Cảng Nhơn Trạch cùng mức; Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 11)

DEM hàng xuất – Khô (DC/HC) + ISO Tank – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 10/12/2025

20′40′
Ngày 1–5 sau free time đã gồm VAT380.000800.000
Từ 6 ngày sau free time đã gồm VAT580.0001.100.000

Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (ngày lưu 6–10) · Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 11)

DEM hàng xuất – Lạnh (RF) – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 2 ngày · hiệu lực 10/12/2025

20′40′
Từ 1 ngày sau free time đã gồm VAT1.160.0002.320.000

Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 3)

DEM hàng xuất – Đặc biệt (OT/FR) – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 10/12/2025

20′40′
Từ 1 ngày sau free time đã gồm VAT1.160.0002.320.000

Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 6)

DEM hàng xuất – hàng DG – Mọi loại cont (khô + đặc biệt) – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 10/12/2025

20′40′
Từ 1 ngày sau free time đã gồm VAT1.160.0002.320.000

Dòng 'OOG/DG'; Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 6)

DET hàng xuất – Khô (DC/HC) + ISO Tank – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 10/12/2025

20′40′
Ngày 1–5 sau free time đã gồm VAT460.000900.000
Từ 6 ngày sau free time đã gồm VAT660.0001.200.000

Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (ngày lưu 6–10) · Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 11)

DET hàng xuất – Đặc biệt (RF/OT/FR) – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 10/12/2025

20′40′
Từ 1 ngày sau free time đã gồm VAT1.160.0002.320.000

Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 4)

DET hàng xuất – hàng DG – Mọi loại cont (khô + đặc biệt) – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 10/12/2025

20′40′
Từ 1 ngày sau free time đã gồm VAT1.160.0002.320.000

Dòng 'OOG/DG'; Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 4)

Lưu bãi (storage) hàng xuất – Khô (DC/HC) + ISO Tank – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 10/12/2025

20′40′
Ngày 1–5 sau free time đã gồm VAT150.000280.000
Từ 6 ngày sau free time đã gồm VAT180.000340.000

Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (ngày lưu 6–10) · Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 11)

Lưu bãi (storage) hàng xuất – Lạnh (RF) – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 2 ngày · hiệu lực 10/12/2025

20′40′
Ngày 1–8 sau free time đã gồm VAT150.000280.000
Từ 9 ngày sau free time đã gồm VAT180.000340.000

Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (ngày lưu 3–10) · Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 11)

Lưu bãi (storage) hàng xuất – Đặc biệt (OT/FR) – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 10/12/2025

20′40′
Ngày 1–7 sau free time đã gồm VAT170.000340.000
Từ 8 ngày sau free time đã gồm VAT290.000580.000

Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (ngày lưu 4–10) · Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 11)

Lưu bãi (storage) hàng xuất – hàng DG tại Cát Lái – Mọi loại cont (khô + đặc biệt) – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 10/12/2025

20′40′
Ngày 1–7 sau free time đã gồm VAT170.000340.000
Từ 8 ngày sau free time đã gồm VAT290.000580.000

Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (ngày lưu 4–10) · Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 11)

Lưu bãi (storage) hàng xuất – hàng DG tại TCHP/ICD TCNT – Mọi loại cont (khô + đặc biệt) – TP.HCM (Cát Lái…)

Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 10/12/2025

20′40′
Ngày 1–5 sau free time đã gồm VAT170.000340.000
Từ 6 ngày sau free time đã gồm VAT290.000580.000

Tân Cảng Hiệp Phước / ICD Tân Cảng Nhơn Trạch; Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (ngày lưu 6–10) · Tân Cảng Hiệp Phước / ICD Tân Cảng Nhơn Trạch; Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 11)

🧮 Tính phí DEM/DET TS Lines cho cont của bạn
Phí dự kiến: 0đ
Gồm VAT (nếu hãng tính): 0đ
Cont sắp quá hạn? Nhắn Project Shipping xử lý →
Free time và cách đếm ngày (ngày lịch hay ngày làm việc) theo dòng đã chọn; thoả thuận riêng trên booking có thể khác.

Tiền cược container TS Lines

Tiền cược container (hàng nhập lấy cont ra khỏi cảng). Trả cont đúng hạn, không hư hỏng thì được hoàn cược. Tiền cược không tính VAT.

TP.HCM (Cát Lái…)
Cược cont – khô/Tank/DG hàng thường Khô (DC/HC) + ISO Tank20′ 1.000.000 · 40′ 2.000.000 / contCược vỏ hàng nhập (tr.14); Không thu nếu người nhận đã trả EMC; hiệu lực 10/12/2025
Cược cont – khô chở hàng đặc thù (kim loại, máy móc, đá, vật liệu xây dựng…) Khô (DC/HC)20′ 2.500.000 · 40′ 5.000.000 / contCược vỏ hàng nhập (tr.14); hiệu lực 10/12/2025
Cược cont – khô chở hàng đã qua sử dụng/phế liệu Khô (DC/HC)20′ 50.000.000 · 40′ 50.000.000 / contCược vỏ hàng nhập (tr.14); hiệu lực 10/12/2025
Cược cont – lạnh/OOG Đặc biệt (RF/OT/FR)20′ 2.500.000 · 40′ 5.000.000 / contCược vỏ hàng nhập (tr.14); hiệu lực 10/12/2025
Cược cont – trả rỗng tại nơi thứ 3 trong nước Mọi loại cont (khô + đặc biệt)20′ 10.000.000 · 40′ 20.000.000 / contCược vỏ hàng nhập (tr.14); hiệu lực 10/12/2025
Cược cont – đưa cont qua biên giới nước thứ 3 Mọi loại cont (khô + đặc biệt)20′ 50.000.000 · 40′ 100.000.000 / contCược vỏ hàng nhập (tr.14); hiệu lực 10/12/2025

Thấy số nào khác hoá đơn thực tế, hoặc muốn hỏi một khoản phí? Báo Project Shipping kiểm tra giúp:

🧮 Tự tính local charge TS Lines cho lô hàng của bạn
Tổng dự kiến: 0đ
Gồm VAT (nếu hãng tính): 0đ
Tick các khoản áp dụng cho lô của bạn; phí phát sinh xem trong bảng. Tính theo bảng trên trang (cảng: ). Chưa gồm DEM/DET, cược cont; khoản tính theo lần chỉ cộng 1 lần.
Không muốn tự cộng từng khoản? Gửi tuyến, loại cont, ngày hàng sẵn sàng — Project Shipping báo trong ngày giá trọn gói cước biển + local charge + kéo cont + thủ tục hải quan, kể cả hàng Flat Rack, Open Top quá khổ. Chat Zalo · 0909 411 668

Bảng phí local charge các hãng tàu · Tra cứu container · Giới thiệu hãng tàu TS Lines

Local charge là gì, ai trả?

Local charge là các khoản phí hãng tàu thu tại cảng Việt Nam ngoài cước biển: THC (xếp dỡ tại cảng), phí chứng từ, seal, điện giao hàng, khai manifest… Hàng xuất do người gửi hàng trả khi lấy B/L; hàng nhập do người nhận trả khi lấy lệnh giao hàng (D/O). Với điều kiện EXW, người mua chịu cả phí đầu xuất; cách chia cụ thể theo hợp đồng mua bán.

Cách đọc bảng: số theo từng cỡ cont 20′, 40′ (gồm 40HC), 45′; “Mọi loại” là phí tính theo bill hoặc theo cont không phân biệt cỡ. Khoản trong mục “Phí phát sinh khác” chỉ thu khi xảy ra (sửa B/L, nộp SI trễ…).

So sánh nhanh THC hàng xuất với các hãng khác

HãngTHC 20′ (VND)THC 40′ (VND)
TS Lines3.709.7505.643.000
ONE3.000.0004.800.000
HMM3.300.0005.000.000
Maersk3.250.0005.000.000
CMA CGM3.355.0005.170.000

THC cont khô hàng xuất tại TP.HCM / áp dụng chung các cảng, theo biểu phí đã đối chiếu của từng hãng. Hãng ghi giá đã gồm VAT có đánh dấu.

Local charge các hãng tàu khác

So sánh local charges tất cả hãng →Local charge ONELocal charge HMMLocal charge MaerskLocal charge CMA CGMLocal charge EvergreenLocal charge Yang Ming

Giới thiệu hãng tàu TS Lines

Dịch vụ: Vận chuyển container Flat RackContainer Open TopVận tải hàng dự ánThủ tục hải quan trọn gói

Câu hỏi thường gặp

Local charge TS Lines hàng xuất gồm những khoản nào?

Hàng xuất TS Lines (TP.HCM) gồm THC 3.709.750đ cont 20', THC 5.643.000đ cont 40', Bill fee 1.107.700đ/bill, seal 282.150đ/cont, cộng các khoản phát sinh nếu có (xem bảng chi tiết trên trang).

Local charge TS Lines hàng nhập gồm những khoản nào?

Hàng nhập TS Lines (TP.HCM) gồm THC 3.709.750đ cont 20', THC 5.643.000đ cont 40', DO fee 1.107.700đ/bill, cộng các khoản phát sinh nếu có (xem bảng chi tiết trên trang).

Phí DEM/DET TS Lines hàng nhập tính như thế nào?

DEM hàng nhập cont khô: miễn 5 ngày; quá hạn từ 800.000đ/ngày/cont 40' ở bậc đầu, tăng theo số ngày. Bảng đủ các bậc và loại cont nằm ở tab DEM/DET.

Local charge TS Lines đã gồm VAT chưa?

Bảng ghi rõ từng dòng đã hay chưa gồm VAT.

Bảng phí này cập nhật khi nào?

Project Shipping đối chiếu biểu phí TS Lines ngày 02/10/2026. Khi hãng ra biểu mới, trang được cập nhật lại; khoản nào chưa xác minh sẽ không hiện trên trang.

Về hãng tàu TS Lines

TS Lines là hãng tàu container của Đài Loan, chạy chủ yếu các tuyến nội Á. Xem giới thiệu hãng tàu TS Lines →

Liên hệ với chúng tôi
Facebook
Twitter
LinkedIn
Pinterest
Telegram

VŨ ANH TUẤN

  • Hội Viên OPCA (Overseas Project Cargo Association)
  • Hội Viên Liên Minh Hàng Hóa Thế Giới WCAworld (World Cargo Alliance)
  • Đại Lý Hải Quan tại Tổng Cục Hải Quan Việt Nam
  • Ban Hội Viên Hiệp Hội Logistics Hồ Chí Minh – HLA
  • Giám Đốc Công Ty TNHH Vận Tải Project Shipping
  • Hội Viên Hiệp hội Doanh nghiệp Dịch vụ Logistics Việt Nam (VLA)
LIÊN HỆ HỖ TRỢ
Gửi Form liên hệ tư vấn & báo giá

Chúng tôi sẽ liên hệ lại ngay khi nhận được phản hồi của Quý Khách Hàng và Doanh Nghiệp.

Hỗ trợ xuyên suốt

Đội ngũ Project Shipping cam kết mang đến cho Khách Hàng trải nghiệm vận chuyển An Toàn, Nhanh Chóng và Đúng Tiến Độ

Hỗ trợ, tư vấn & báo giá dịch vụ
Bài viết liên quan
Local charges hãng tàu HMM 2026
Local charges và DEM/DET hãng tàu HMM 2026 (TP.HCM, Hải Phòng)
Bảng local charge HMM 2026 tại TP.HCM, Hải Phòng: THC, DOC, D/O, CIC, DEM/DET, kèm máy tính phí.
Local charges hãng tàu ONE 2026
Local charges và DEM/DET hãng tàu ONE 2026 (TP.HCM, Hải Phòng)
Bảng local charge ONE 2026 tại TP.HCM, Hải Phòng: THC, D/O, DEM/DET, cược cont theo cảng, kèm máy tính...
Thủ Tục Xuất Khẩu Hàng Hóa
Thủ Tục Nhập Khẩu Hàng Hóa
Giấy Phép Chuyên Ngành

DOWNLOAD BẢNG GIÁ