Local charge TS Lines là các khoản phí hãng tàu TS Lines thu tại cảng Việt Nam ngoài cước biển: THC, phí chứng từ, seal, D/O và phụ phí. Bảng dưới tổng hợp local charge TS Lines hàng xuất, hàng nhập, DEM/DET, tiền cược container theo biểu phí gốc của hãng, Project Shipping đối chiếu ngày 02/10/2026, kèm máy tính tổng phí cho lô hàng của bạn.
Local charge TS Lines hàng xuất
Người gửi hàng (shipper) trả tại Việt Nam, khi lấy B/L.
Biểu hãng từ 01/11/2025 theo ETD POL (tr.9)
Biểu hãng từ 01/11/2025 theo ETD POL (tr.9)
Biểu hãng từ 01/11/2025 theo ETD POL (tr.9)
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 4 khoản
Hiệu lực THC và các khoản chính: 10/12/2025 (khoản có ngày khác ghi riêng ở từng dòng).
Local charge TS Lines hàng nhập
Người nhận hàng (consignee) trả tại Việt Nam, khi lấy lệnh giao hàng (D/O).
Biểu hãng từ 01/11/2025 theo ETD POL (tr.9)
Biểu hãng từ 01/11/2025 theo ETD POL (tr.9)
Biểu hãng từ 01/11/2025 theo ETD POL (tr.9)
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 3 khoản
Hiệu lực THC và các khoản chính: 10/12/2025 (khoản có ngày khác ghi riêng ở từng dòng).
Phí DEM/DET TS Lines
DEM (lưu cont tại cảng) và DET (giữ cont ngoài cảng) tính theo ngày khi quá số ngày miễn phí (free time). Bảng dưới là phí mỗi ngày mỗi cont.
DEM hàng nhập – Khô (DC/HC) + ISO Tank – TP.HCM (Cát Lái…)
Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 10/12/2025
Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (ngày lưu 6–10) · Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 11)
DEM hàng nhập – Lạnh (RF) – TP.HCM (Cát Lái…)
Miễn phí: 2 ngày · hiệu lực 10/12/2025
Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 3)
DEM hàng nhập – Đặc biệt (OT/FR) – TP.HCM (Cát Lái…)
Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 10/12/2025
Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 6)
DEM hàng nhập – hàng DG – Mọi loại cont (khô + đặc biệt) – TP.HCM (Cát Lái…)
Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 10/12/2025
Dòng 'OOG/DG'; Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 6)
DET hàng nhập – Khô (DC/HC) + ISO Tank – TP.HCM (Cát Lái…)
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 10/12/2025
Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (ngày lưu 4–8) · Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 9)
DET hàng nhập – Đặc biệt (RF/OT/FR) – TP.HCM (Cát Lái…)
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 10/12/2025
Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 4)
DET hàng nhập – hàng DG – Mọi loại cont (khô + đặc biệt) – TP.HCM (Cát Lái…)
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 10/12/2025
Dòng 'OOG/DG'; Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 4)
Lưu bãi (storage) hàng nhập – Khô (DC/HC) + ISO Tank – TP.HCM (Cát Lái…)
Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 10/12/2025
Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (ngày lưu 6–10) · Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 11)
Lưu bãi (storage) hàng nhập – Lạnh (RF) – TP.HCM (Cát Lái…)
Miễn phí: 2 ngày · hiệu lực 10/12/2025
Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (ngày lưu 3–10) · Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 11)
Lưu bãi (storage) hàng nhập – Đặc biệt (OT/FR) – TP.HCM (Cát Lái…)
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 10/12/2025
Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (ngày lưu 4–10) · Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 11)
Lưu bãi (storage) hàng nhập – hàng DG – Mọi loại cont (khô + đặc biệt) – TP.HCM (Cát Lái…)
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 10/12/2025
DG tại Cát Lái / Tân Cảng Hiệp Phước / ICD Tân Cảng Nhơn Trạch cùng mức; Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (ngày lưu 4–10) · DG tại Cát Lái / Tân Cảng Hiệp Phước / ICD Tân Cảng Nhơn Trạch cùng mức; Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 11)
DEM hàng xuất – Khô (DC/HC) + ISO Tank – TP.HCM (Cát Lái…)
Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 10/12/2025
Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (ngày lưu 6–10) · Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 11)
DEM hàng xuất – Lạnh (RF) – TP.HCM (Cát Lái…)
Miễn phí: 2 ngày · hiệu lực 10/12/2025
Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 3)
DEM hàng xuất – Đặc biệt (OT/FR) – TP.HCM (Cát Lái…)
Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 10/12/2025
Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 6)
DEM hàng xuất – hàng DG – Mọi loại cont (khô + đặc biệt) – TP.HCM (Cát Lái…)
Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 10/12/2025
Dòng 'OOG/DG'; Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 6)
DET hàng xuất – Khô (DC/HC) + ISO Tank – TP.HCM (Cát Lái…)
Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 10/12/2025
Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (ngày lưu 6–10) · Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 11)
DET hàng xuất – Đặc biệt (RF/OT/FR) – TP.HCM (Cát Lái…)
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 10/12/2025
Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 4)
DET hàng xuất – hàng DG – Mọi loại cont (khô + đặc biệt) – TP.HCM (Cát Lái…)
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 10/12/2025
Dòng 'OOG/DG'; Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 4)
Lưu bãi (storage) hàng xuất – Khô (DC/HC) + ISO Tank – TP.HCM (Cát Lái…)
Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 10/12/2025
Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (ngày lưu 6–10) · Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 11)
Lưu bãi (storage) hàng xuất – Lạnh (RF) – TP.HCM (Cát Lái…)
Miễn phí: 2 ngày · hiệu lực 10/12/2025
Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (ngày lưu 3–10) · Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 11)
Lưu bãi (storage) hàng xuất – Đặc biệt (OT/FR) – TP.HCM (Cát Lái…)
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 10/12/2025
Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (ngày lưu 4–10) · Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 11)
Lưu bãi (storage) hàng xuất – hàng DG tại Cát Lái – Mọi loại cont (khô + đặc biệt) – TP.HCM (Cát Lái…)
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 10/12/2025
Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (ngày lưu 4–10) · Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 11)
Lưu bãi (storage) hàng xuất – hàng DG tại TCHP/ICD TCNT – Mọi loại cont (khô + đặc biệt) – TP.HCM (Cát Lái…)
Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 10/12/2025
Tân Cảng Hiệp Phước / ICD Tân Cảng Nhơn Trạch; Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (ngày lưu 6–10) · Tân Cảng Hiệp Phước / ICD Tân Cảng Nhơn Trạch; Biểu hãng từ 20/01/2025 (tr.12 nhập, tr.13 xuất) (từ ngày lưu 11)
Tiền cược container TS Lines
Tiền cược container (hàng nhập lấy cont ra khỏi cảng). Trả cont đúng hạn, không hư hỏng thì được hoàn cược. Tiền cược không tính VAT.
Thấy số nào khác hoá đơn thực tế, hoặc muốn hỏi một khoản phí? Báo Project Shipping kiểm tra giúp:
Bảng phí local charge các hãng tàu · Tra cứu container · Giới thiệu hãng tàu TS Lines
Local charge là gì, ai trả?
Local charge là các khoản phí hãng tàu thu tại cảng Việt Nam ngoài cước biển: THC (xếp dỡ tại cảng), phí chứng từ, seal, điện giao hàng, khai manifest… Hàng xuất do người gửi hàng trả khi lấy B/L; hàng nhập do người nhận trả khi lấy lệnh giao hàng (D/O). Với điều kiện EXW, người mua chịu cả phí đầu xuất; cách chia cụ thể theo hợp đồng mua bán.
Cách đọc bảng: số theo từng cỡ cont 20′, 40′ (gồm 40HC), 45′; “Mọi loại” là phí tính theo bill hoặc theo cont không phân biệt cỡ. Khoản trong mục “Phí phát sinh khác” chỉ thu khi xảy ra (sửa B/L, nộp SI trễ…).
So sánh nhanh THC hàng xuất với các hãng khác
| Hãng | THC 20′ (VND) | THC 40′ (VND) |
|---|---|---|
| TS Lines | 3.709.750 | 5.643.000 |
| ONE | 3.000.000 | 4.800.000 |
| HMM | 3.300.000 | 5.000.000 |
| Maersk | 3.250.000 | 5.000.000 |
| CMA CGM | 3.355.000 | 5.170.000 |
THC cont khô hàng xuất tại TP.HCM / áp dụng chung các cảng, theo biểu phí đã đối chiếu của từng hãng. Hãng ghi giá đã gồm VAT có đánh dấu.
Local charge các hãng tàu khác
So sánh local charges tất cả hãng →Local charge ONELocal charge HMMLocal charge MaerskLocal charge CMA CGMLocal charge EvergreenLocal charge Yang Ming
Dịch vụ: Vận chuyển container Flat RackContainer Open TopVận tải hàng dự ánThủ tục hải quan trọn gói
Câu hỏi thường gặp
Local charge TS Lines hàng xuất gồm những khoản nào?
Hàng xuất TS Lines (TP.HCM) gồm THC 3.709.750đ cont 20', THC 5.643.000đ cont 40', Bill fee 1.107.700đ/bill, seal 282.150đ/cont, cộng các khoản phát sinh nếu có (xem bảng chi tiết trên trang).
Local charge TS Lines hàng nhập gồm những khoản nào?
Hàng nhập TS Lines (TP.HCM) gồm THC 3.709.750đ cont 20', THC 5.643.000đ cont 40', DO fee 1.107.700đ/bill, cộng các khoản phát sinh nếu có (xem bảng chi tiết trên trang).
Phí DEM/DET TS Lines hàng nhập tính như thế nào?
DEM hàng nhập cont khô: miễn 5 ngày; quá hạn từ 800.000đ/ngày/cont 40' ở bậc đầu, tăng theo số ngày. Bảng đủ các bậc và loại cont nằm ở tab DEM/DET.
Local charge TS Lines đã gồm VAT chưa?
Bảng ghi rõ từng dòng đã hay chưa gồm VAT.
Bảng phí này cập nhật khi nào?
Project Shipping đối chiếu biểu phí TS Lines ngày 02/10/2026. Khi hãng ra biểu mới, trang được cập nhật lại; khoản nào chưa xác minh sẽ không hiện trên trang.
Về hãng tàu TS Lines
TS Lines là hãng tàu container của Đài Loan, chạy chủ yếu các tuyến nội Á. Xem giới thiệu hãng tàu TS Lines →






