Local charges và DEM/DET hãng tàu COSCO 2026 (TP.HCM, Hải Phòng)

Local charges COSCO tại Việt Nam – cập nhật 02/10/2026
THC cont 20′ (đã gồm VAT)135 USD
THC cont 40’/40HC (đã gồm VAT)210 USD
Phí chứng từ (B/L fee) (đã gồm VAT)850.000đ
✔ Đã đối chiếu biểu phí COSCO ngày 02/10/2026 · giá đã gồm VAT · áp dụng chung các cảng Việt Nam; có mức riêng tại TP.HCM, Cái Mép – Thị Vải, Hải Phòng, Đà Nẵng, Quy Nhơn · Nguồn: biểu phí COSCO Việt Nam

Local charge COSCO là các khoản phí hãng tàu COSCO thu tại cảng Việt Nam ngoài cước biển: THC, phí chứng từ, seal, D/O và phụ phí. Bảng dưới tổng hợp local charge COSCO hàng xuất, hàng nhập, DEM/DET, tiền cược container theo biểu phí gốc của hãng, Project Shipping đối chiếu ngày 02/10/2026, kèm máy tính tổng phí cho lô hàng của bạn.

Local charge COSCO hàng xuất

Người gửi hàng (shipper) trả tại Việt Nam, khi lấy B/L.

THC đầu xuất (USD)
20′40′45′
Khô (DC/HC)135210270
Đặc biệt (RF/OT/FR)180270—

Hàng khô thường (hàng AW/DG áp mức RF/AW/DG) · RF/AW/DG; cont đặc biệt in-gauge & NOR áp cùng mức

B/L fee – phí phát hành vận đơn850.000 / bill
Seal8 USD / cont
Telex release / surrender500.000 / bill
ENS – khai manifest tuyến châu Âu25 USD / billTuyến châu Âu
AMS/MSC – khai manifest TPT, Nam Phi, Trung Quốc30 USD / billTuyến xuyên TBD (TPT), Nam Phi, Trung Quốc
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 20 khoản
Re-use – dùng lại container Mọi loại cont (khô + đặc biệt)20′ 30 USD · 40′ 50 USD / contFile ghi USD30/USD50 (20'/40')
Huỷ booking Syncon Hub – Xuyên TBD/Âu-ĐTH/Á-TBD/ĐNA/Nam Á/Hàn Quốc Khô (DC/HC)20′ 50 USD · 40′ 100 USD · 45′ 100 USD / cont
Huỷ booking Syncon Hub – Đông/Tây Nam Mỹ, châu Phi (EAX/ZAX/WAX), Panama-Caribe Khô (DC/HC)20′ 25 USD · 40′ 50 USD · 45′ 50 USD / cont
Huỷ booking Syncon Hub – Pan Asia Khô (DC/HC)20′ 10 USD · 40′ 20 USD · 45′ 20 USD / cont
Huỷ booking Syncon Hub (RF) – Xuyên TBD, Đông/Tây Nam Mỹ, châu Phi (EAX/ZAX/WAX), Panama-Caribe Lạnh (RF)20′ 25 USD · 40′ 50 USD / cont
Huỷ booking Syncon Hub (RF) – Âu-ĐTH/Á-TBD/ĐNA/Nam Á/Hàn Quốc Lạnh (RF)20′ 50 USD · 40′ 100 USD / cont
Huỷ booking Syncon Hub (RF) – Pan Asia Lạnh (RF)20′ 10 USD · 40′ 20 USD / cont
COD – đổi tuyến/cảng đích (không restow)350 USD / billChưa gồm phí khai báo/chứng từ phát sinh
COD – đổi tuyến/cảng đích (phải restow)500 USD / billChưa gồm phí restow + phí phát sinh khác
Phí cấp chứng nhận (certificate)400.000 / lầnTính theo bộ (set)
Sửa B/L – Mỹ/Canada/Puerto Rico (sau ATD + 4 giờ làm việc)40 USD / bill
Sửa B/L – Mỹ/Canada/Puerto Rico (sau ATD + 4 ngày)40 USD / bill
Sửa B/L – Nam Phi/TQ/Nhật/Mexico/châu Âu (sau ATD + 4 giờ làm việc)40 USD / billGồm UK và Thổ Nhĩ Kỳ
Sửa B/L – Nam Phi/TQ/Nhật/Mexico/châu Âu (sau ATD + 4 ngày)140 USD / billGồm UK và Thổ Nhĩ Kỳ
Sửa B/L – tuyến khác (sau ATD + 4 giờ làm việc)200.000 / bill
Sửa B/L – tuyến khác (sau ATD + 4 ngày)100 USD / bill
Hoàn tiền (refund)600.000 / billTheo yêu cầu khách
Xuất lại / huỷ / điều chỉnh hoá đơn600.000 / lầnTheo yêu cầu khách; tính theo hoá đơn
Biên bản điều chỉnh tên/địa chỉ công ty150.000 / lầnTheo yêu cầu khách; tính theo hoá đơn
Khai sai/không khai hàng nguy hiểm (DG)20.000 USD / contPhạt

Hiệu lực THC và các khoản chính: 12/01/2026 (khoản có ngày khác ghi riêng ở từng dòng).

Local charge COSCO hàng nhập

Người nhận hàng (consignee) trả tại Việt Nam, khi lấy lệnh giao hàng (D/O).

Áp dụng các cảng Việt Nam
THC đầu nhập (THD) (USD)
20′40′45′
Khô (DC/HC)135210270
Đặc biệt (RF/OT/FR)180270—

Hàng khô thường (hàng AW/DG áp mức RF/AW/DG) · RF/AW/DG; cont đặc biệt in-gauge & NOR áp cùng mức

D/O – lệnh giao hàng (DCI)850.000 / bill
CLE – vệ sinh cont (hàng thường) Khô (DC/HC)20′ 120.000 · 40′ 240.000 · 45′ 300.000 / contCont GP/HQ
CLE – vệ sinh cont (hàng đặc biệt) Khô (DC/HC)20′ 300.000 · 40′ 500.000 · 45′ 600.000 / contCont GP/HQ. Hàng đặc biệt: phế liệu, phân bón, máy móc, hoá chất, đá, da, thức ăn chăn nuôi, hàng rời…
CLE – vệ sinh cont (hàng thường) Đặc biệt (RF/OT/FR)20′ 300.000 · 40′ 500.000 / contHàng RF/AW/DG
CLE – vệ sinh cont (hàng đặc biệt) Đặc biệt (RF/OT/FR)20′ 700.000 · 40′ 1.000.000 / contHàng RF/AW/DG. Hàng đặc biệt: phế liệu, phân bón, máy móc, hoá chất, đá, da, thức ăn chăn nuôi, hàng rời…
EMF – quản lý/bảo trì thiết bị (hàng khô) Khô (DC/HC)20′ 250.000 · 40′ 500.000 · 45′ 500.000 / contMiễn phí sửa chữa nếu tổng tiền sửa dưới USD 100/200/200 (20/40/45)
EMF – quản lý/bảo trì thiết bị (gỗ/bột giấy/sắt vụn/máy móc) Khô (DC/HC)20′ 750.000 · 40′ 1.500.000 · 45′ 1.500.000 / contMiễn phí sửa chữa nếu tổng tiền sửa dưới USD 100/200/200 (20/40/45)
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 3 khoản
Hoàn tiền (refund)600.000 / billTheo yêu cầu khách
Xuất lại / huỷ / điều chỉnh hoá đơn600.000 / lầnTheo yêu cầu khách; tính theo hoá đơn
Biên bản điều chỉnh tên/địa chỉ công ty150.000 / lầnTheo yêu cầu khách; tính theo hoá đơn
TP.HCM (Cát Lái…)
CIS – mất cân đối vỏ (từ Đông Nam Á) Mọi loại cont (khô + đặc biệt)20′ 30 USD · 40′ 60 USD / contHàng từ Đông Nam Á về Hồ Chí Minh
CIS – mất cân đối vỏ (từ TQ/HK/Đài Loan/Hàn/Nhật) Mọi loại cont (khô + đặc biệt)20′ 50 USD · 40′ 100 USD / contHàng từ TQ đại lục/HK/Đài Loan/Hàn/Nhật về Hồ Chí Minh
Cái Mép – Thị Vải
CIS – mất cân đối vỏ (từ TQ/HK/Đài Loan/Hàn/Nhật) Mọi loại cont (khô + đặc biệt)20′ 50 USD · 40′ 100 USD / contHàng từ TQ/HK/Đài Loan/Hàn/Nhật về Cái Mép; thu tại Cái Mép
Hải Phòng
CIS – mất cân đối vỏ (từ TQ/HK) Mọi loại cont (khô + đặc biệt)20′ 120 USD · 40′ 240 USD / contHàng từ TQ đại lục & HK về Hải Phòng
Đà Nẵng
CIS – mất cân đối vỏ (từ TQ/HK/Đài Loan/Hàn/Nhật) Mọi loại cont (khô + đặc biệt)20′ 50 USD · 40′ 100 USD / contHàng từ TQ đại lục/HK/Đài Loan/Hàn/Nhật về Đà Nẵng

Hiệu lực THC và các khoản chính: 01/04/2024 (khoản có ngày khác ghi riêng ở từng dòng).

Phí DEM/DET COSCO

DEM (lưu cont tại cảng) và DET (giữ cont ngoài cảng) tính theo ngày khi quá số ngày miễn phí (free time). Bảng dưới là phí mỗi ngày mỗi cont.

STI – lưu bãi cảng (storage) hàng nhập – Khô (DC/HC)

Miễn phí: 5 ngày lịch · hiệu lực 01/04/2024

20′40′45′
Ngày 1–7 sau free time2,5 USD4,5 USD7,5 USD
Từ 8 ngày sau free time5 USD9,5 USD15 USD

Hàng khô; ngày lịch, không tính ngày đầu; ngày lưu 6–12 · Hàng khô; ngày lịch, không tính ngày đầu; ngày lưu từ 13

STI – lưu bãi cảng (storage) hàng nhập – Lạnh (RF)

Miễn phí: 5 ngày lịch · hiệu lực 01/04/2024

20′40′
Ngày 1–5 sau free time3 USD6 USD
Từ 6 ngày sau free time9 USD12 USD

Hàng lạnh; ngày lịch, không tính ngày đầu; ngày lưu 6–10 · Hàng lạnh; ngày lịch, không tính ngày đầu; ngày lưu từ 11

STI – lưu bãi cảng (storage) hàng nhập – Đặc biệt (OT/FR)

Miễn phí: 3 ngày lịch · hiệu lực 01/04/2024

20′40′
Ngày 1–9 sau free time7,5 USD12 USD
Từ 10 ngày sau free time12 USD14 USD

Hàng AW (DG cùng mức); HCM/CMP/UIH/HAN/DAD không tính ngày đầu, HPH tính cả ngày đầu; ngày lưu 4–12 · Hàng AW (DG cùng mức); HCM/CMP/UIH/HAN/DAD không tính ngày đầu, HPH tính cả ngày đầu; ngày lưu từ 13

DND – DEM+DET gộp hàng nhập – Khô (DC/HC)

Miễn phí: 7 ngày · hiệu lực 01/04/2024

20′40′45′
Ngày 1–5 sau free time15 USD30 USD30 USD
Từ 6 ngày sau free time25 USD50 USD50 USD

Ngày lịch, không tính ngày đầu; từ ngày sau tàu đến tới ngày trả rỗng; chưa gồm lưu bãi/điện lạnh tại cảng; ngày lưu 8–12 · Ngày lịch, không tính ngày đầu; từ ngày sau tàu đến tới ngày trả rỗng; chưa gồm lưu bãi/điện lạnh tại cảng; ngày lưu từ 13

DND – DEM+DET gộp hàng nhập – Lạnh (RF)

Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 01/04/2024

20′40′
Ngày 1–5 sau free time75 USD100 USD
Từ 6 ngày sau free time100 USD125 USD

Ngày lịch, không tính ngày đầu; từ ngày sau tàu đến tới ngày trả rỗng; chưa gồm lưu bãi/điện lạnh tại cảng; ngày lưu 6–10 · Ngày lịch, không tính ngày đầu; từ ngày sau tàu đến tới ngày trả rỗng; chưa gồm lưu bãi/điện lạnh tại cảng; ngày lưu từ 11

DND – DEM+DET gộp hàng nhập – Đặc biệt (OT/FR)

Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 01/04/2024

20′40′
Ngày 1–5 sau free time40 USD80 USD
Từ 6 ngày sau free time50 USD100 USD

Ngày lịch, không tính ngày đầu; từ ngày sau tàu đến tới ngày trả rỗng; chưa gồm lưu bãi/điện lạnh tại cảng; ngày lưu 6–10 · Ngày lịch, không tính ngày đầu; từ ngày sau tàu đến tới ngày trả rỗng; chưa gồm lưu bãi/điện lạnh tại cảng; ngày lưu từ 11

DET hàng xuất – Khô (DC/HC)

Miễn phí: 7 ngày · hiệu lực 12/01/2026

20′40′45′
Ngày 1–5 sau free time20 USD40 USD40 USD
Từ 6 ngày sau free time25 USD50 USD50 USD

Ngày lịch, tính cả ngày đầu; từ lấy rỗng đến hạ cont hàng; booking huỷ không được free; ngày lưu 8–12 · Ngày lịch, tính cả ngày đầu; từ lấy rỗng đến hạ cont hàng; booking huỷ không được free; ngày lưu từ 13

DET hàng xuất – Lạnh (RF)

Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 12/01/2026

20′40′
Ngày 1–3 sau free time40 USD50 USD
Từ 4 ngày sau free time50 USD60 USD

Ngày lịch, tính cả ngày đầu; từ lấy rỗng đến hạ cont hàng; booking huỷ không được free; ngày lưu 4–6 · Ngày lịch, tính cả ngày đầu; từ lấy rỗng đến hạ cont hàng; booking huỷ không được free; ngày lưu từ 7

DET hàng xuất – Đặc biệt (OT/FR)

Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 12/01/2026

20′40′
Ngày 1–3 sau free time40 USD80 USD
Từ 4 ngày sau free time50 USD100 USD

Ngày lịch, tính cả ngày đầu; từ lấy rỗng đến hạ cont hàng; booking huỷ không được free; ngày lưu 4–6 · Ngày lịch, tính cả ngày đầu; từ lấy rỗng đến hạ cont hàng; booking huỷ không được free; ngày lưu từ 7

DET khi huỷ booking trả rỗng – Khô (DC/HC)

Miễn phí: theo booking · hiệu lực 12/01/2026

20′40′45′
Ngày 1–5 sau free time20 USD40 USD40 USD
Từ 6 ngày sau free time25 USD50 USD50 USD

Khách huỷ booking, trả cont rỗng; không có free time

DET khi huỷ booking trả rỗng – Lạnh (RF)

Miễn phí: theo booking · hiệu lực 12/01/2026

20′40′
Ngày 1–3 sau free time40 USD50 USD
Từ 4 ngày sau free time50 USD60 USD

Khách huỷ booking, trả cont rỗng; không có free time

DET khi huỷ booking trả rỗng – Đặc biệt (OT/FR)

Miễn phí: theo booking · hiệu lực 12/01/2026

20′40′
Ngày 1–3 sau free time40 USD80 USD
Từ 4 ngày sau free time50 USD100 USD

Khách huỷ booking, trả cont rỗng; không có free time

🧮 Tính phí DEM/DET COSCO cho cont của bạn
Phí dự kiến: 0đ
Gồm VAT (nếu hãng tính): 0đ
Cont sắp quá hạn? Nhắn Project Shipping xử lý →
Free time và cách đếm ngày (ngày lịch hay ngày làm việc) theo dòng đã chọn; thoả thuận riêng trên booking có thể khác.

Tiền cược container COSCO

Tiền cược container (hàng nhập lấy cont ra khỏi cảng). Trả cont đúng hạn, không hư hỏng thì được hoàn cược. Tiền cược không tính VAT.

TP.HCM (Cát Lái…)
Hàng khô rút ruột tại cảng Cát Lái / ICD Phước Long Khô (DC/HC)20′ 5.000.000 · 40′ 10.000.000 / conthiệu lực 01/04/2024
Cont FL/OT/RF Đặc biệt (RF/OT/FR)20′ 5.000.000 · 40′ 10.000.000 / conthiệu lực 01/04/2024
Chuyển khẩu đi Campuchia Khô (DC/HC) + Open Top + Flat Rack20′ 40.000.000 · 40′ 80.000.000 / conthiệu lực 01/04/2024
Chuyển khẩu đi Campuchia Lạnh (RF)20′ 100.000.000 · 40′ 200.000.000 / conthiệu lực 01/04/2024
Cái Mép – Thị Vải
Hàng khô rút ruột tại cảng Cái Mép Khô (DC/HC)20′ 5.000.000 · 40′ 10.000.000 / conthiệu lực 01/04/2024
Cont FL/OT/RF Đặc biệt (RF/OT/FR)20′ 5.000.000 · 40′ 10.000.000 / conthiệu lực 01/04/2024
Chuyển khẩu đi Campuchia Khô (DC/HC) + Open Top + Flat Rack20′ 40.000.000 · 40′ 80.000.000 / conthiệu lực 01/04/2024
Chuyển khẩu đi Campuchia Lạnh (RF)20′ 100.000.000 · 40′ 200.000.000 / conthiệu lực 01/04/2024
Hải Phòng
Hàng khô – không thu EMF tại Việt Nam Khô (DC/HC)20′ 1.000.000 · 40′ 2.000.000 / contHàng khô có thu EMF tại VN: không cược; hiệu lực 01/04/2024
Cont FL/OT/RF Lạnh (RF)20′ 10.000.000 · 40′ 10.000.000 / conthiệu lực 01/04/2024
Cont FL/OT/RF Đặc biệt (OT/FR)20′ 5.000.000 · 40′ 5.000.000 / conthiệu lực 01/04/2024
Chuyển khẩu đi Trung Quốc / Lào Khô (DC/HC) + Open Top + Flat Rack20′ 40.000.000 · 40′ 80.000.000 / conthiệu lực 01/04/2024
Chuyển khẩu đi Trung Quốc / Lào Lạnh (RF)20′ 100.000.000 · 40′ 200.000.000 / conthiệu lực 01/04/2024
Đà Nẵng
Hàng khô Khô (DC/HC)20′ 1.000.000 · 40′ 2.000.000 / conthiệu lực 01/04/2024
Cont FL/OT/RF/DG Đặc biệt (RF/OT/FR)20′ 5.000.000 · 40′ 10.000.000 / conthiệu lực 01/04/2024
Chuyển khẩu đi Lào Khô (DC/HC) + Open Top + Flat Rack20′ 40.000.000 · 40′ 80.000.000 / conthiệu lực 01/04/2024
Chuyển khẩu đi Lào Lạnh (RF)20′ 100.000.000 · 40′ 200.000.000 / conthiệu lực 01/04/2024
Quy Nhơn
Hàng khô Khô (DC/HC)20′ 1.000.000 · 40′ 2.000.000 / conthiệu lực 01/04/2024
Cont FL/OT/RF/DG Đặc biệt (RF/OT/FR)20′ 5.000.000 · 40′ 10.000.000 / conthiệu lực 01/04/2024
Chuyển khẩu đi Lào Khô (DC/HC) + Open Top + Flat Rack20′ 40.000.000 · 40′ 80.000.000 / conthiệu lực 01/04/2024
Chuyển khẩu đi Lào Lạnh (RF)20′ 100.000.000 · 40′ 200.000.000 / conthiệu lực 01/04/2024

Thấy số nào khác hoá đơn thực tế, hoặc muốn hỏi một khoản phí? Báo Project Shipping kiểm tra giúp:

🧮 Tự tính local charge COSCO cho lô hàng của bạn
Tổng dự kiến: 0đ
Gồm VAT (nếu hãng tính): 0đ
Nhận giá trọn gói cho lô này (cước + local charge + kéo cont) →
Tick các khoản áp dụng cho lô của bạn; phí phát sinh xem trong bảng. Tính theo bảng trên trang (cảng: ). Chưa gồm DEM/DET, cược cont; khoản tính theo lần chỉ cộng 1 lần.
Không muốn tự cộng từng khoản? Gửi tuyến, loại cont, ngày hàng sẵn sàng — Project Shipping báo trong ngày giá trọn gói cước biển + local charge + kéo cont + thủ tục hải quan, kể cả hàng Flat Rack, Open Top quá khổ. Chat Zalo · 0909 411 668

Bảng phí local charge các hãng tàu · Tra cứu container · Giới thiệu hãng tàu COSCO

Local charge là gì, ai trả?

Local charge là các khoản phí hãng tàu thu tại cảng Việt Nam ngoài cước biển: THC (xếp dỡ tại cảng), phí chứng từ, seal, điện giao hàng, khai manifest… Hàng xuất do người gửi hàng trả khi lấy B/L; hàng nhập do người nhận trả khi lấy lệnh giao hàng (D/O). Với điều kiện EXW, người mua chịu cả phí đầu xuất; cách chia cụ thể theo hợp đồng mua bán.

Cách đọc bảng: số theo từng cỡ cont 20′, 40′ (gồm 40HC), 45′; “Mọi loại” là phí tính theo bill hoặc theo cont không phân biệt cỡ. Khoản trong mục “Phí phát sinh khác” chỉ thu khi xảy ra (sửa B/L, nộp SI trễ…).

So sánh nhanh THC hàng xuất với các hãng khác

HãngTHC 20′ (VND)THC 40′ (VND)
ONE3.000.0004.800.000
HMM3.300.0005.000.000
Maersk3.250.0005.000.000
CMA CGM3.355.0005.170.000
Evergreen3.375.0005.200.000

THC cont khô hàng xuất tại TP.HCM / áp dụng chung các cảng, theo biểu phí đã đối chiếu của từng hãng. Hãng ghi giá đã gồm VAT có đánh dấu.

Local charge các hãng tàu khác

So sánh local charges tất cả hãng →Local charge ONELocal charge HMMLocal charge MaerskLocal charge CMA CGMLocal charge EvergreenLocal charge Yang Ming

Giới thiệu hãng tàu COSCO

Dịch vụ: Vận chuyển container Flat RackContainer Open TopVận tải hàng dự ánThủ tục hải quan trọn gói

Câu hỏi thường gặp

Local charge COSCO hàng xuất gồm những khoản nào?

Hàng xuất COSCO (Áp dụng các cảng Việt Nam) gồm THC 135 USD cont 20', THC 210 USD cont 40', B/L fee 850.000đ/bill, seal 8 USD/cont, cộng các khoản phát sinh nếu có (xem bảng chi tiết trên trang).

Local charge COSCO hàng nhập gồm những khoản nào?

Hàng nhập COSCO (Áp dụng các cảng Việt Nam) gồm THC 135 USD cont 20', THC 210 USD cont 40', D/O 850.000đ/bill, cộng các khoản phát sinh nếu có (xem bảng chi tiết trên trang).

Phí DEM/DET COSCO hàng nhập tính như thế nào?

STI – lưu bãi cảng (storage) hàng nhập cont khô: miễn 5 ngày lịch; quá hạn từ 4,5 USD/ngày/cont 40' ở bậc đầu, tăng theo số ngày. Bảng đủ các bậc và loại cont nằm ở tab DEM/DET.

Local charge COSCO đã gồm VAT chưa?

Giá trên trang đã gồm VAT theo biểu phí hãng.

Bảng phí này cập nhật khi nào?

Project Shipping đối chiếu biểu phí COSCO ngày 02/10/2026. Khi hãng ra biểu mới, trang được cập nhật lại; khoản nào chưa xác minh sẽ không hiện trên trang.

Về hãng tàu COSCO

COSCO Shipping Lines là hãng tàu container thuộc tập đoàn COSCO Shipping của Trung Quốc, trụ sở tại Thượng Hải. Xem giới thiệu hãng tàu COSCO →

Liên hệ với chúng tôi
Facebook
Twitter
LinkedIn
Pinterest
Telegram

VŨ ANH TUẤN

  • Hội Viên OPCA (Overseas Project Cargo Association)
  • Hội Viên Liên Minh Hàng Hóa Thế Giới WCAworld (World Cargo Alliance)
  • Đại Lý Hải Quan tại Tổng Cục Hải Quan Việt Nam
  • Ban Hội Viên Hiệp Hội Logistics Hồ Chí Minh – HLA
  • Giám Đốc Công Ty TNHH Vận Tải Project Shipping
  • Hội Viên Hiệp hội Doanh nghiệp Dịch vụ Logistics Việt Nam (VLA)
LIÊN HỆ HỖ TRỢ
Gửi Form liên hệ tư vấn & báo giá

Chúng tôi sẽ liên hệ lại ngay khi nhận được phản hồi của Quý Khách Hàng và Doanh Nghiệp.

Hỗ trợ xuyên suốt

Đội ngũ Project Shipping cam kết mang đến cho Khách Hàng trải nghiệm vận chuyển An Toàn, Nhanh Chóng và Đúng Tiến Độ

Hỗ trợ, tư vấn & báo giá dịch vụ
Bài viết liên quan
Local charges hãng tàu HMM 2026
Local charges và DEM/DET hãng tàu HMM 2026 (TP.HCM, Hải Phòng)
Bảng local charge HMM 2026 tại TP.HCM, Hải Phòng: THC, DOC, D/O, CIC, DEM/DET, kèm máy tính phí.
Local charges hãng tàu ONE 2026
Local charges và DEM/DET hãng tàu ONE 2026 (TP.HCM, Hải Phòng)
Bảng local charge ONE 2026 tại TP.HCM, Hải Phòng: THC, D/O, DEM/DET, cược cont theo cảng, kèm máy tính...
Thủ Tục Xuất Khẩu Hàng Hóa
Thủ Tục Nhập Khẩu Hàng Hóa
Giấy Phép Chuyên Ngành

DOWNLOAD BẢNG GIÁ