Local charges COSCO tại Việt Nam – cập nhật 02/10/2026
THC cont 20′ (đã gồm VAT)135 USD
THC cont 40’/40HC (đã gồm VAT)210 USD
Phí chứng từ (B/L fee) (đã gồm VAT)850.000đ
✔ Đã đối chiếu biểu phí COSCO ngày 02/10/2026 · giá đã gồm VAT · áp dụng chung các cảng Việt Nam; có mức riêng tại TP.HCM, Cái Mép – Thị Vải, Hải Phòng, Đà Nẵng, Quy Nhơn · Nguồn: biểu phí COSCO Việt Nam
Local charge COSCO là các khoản phí hãng tàu COSCO thu tại cảng Việt Nam ngoài cước biển: THC, phí chứng từ, seal, D/O và phụ phí. Bảng dưới tổng hợp local charge COSCO hàng xuất, hàng nhập, DEM/DET, tiền cược container theo biểu phí gốc của hãng, Project Shipping đối chiếu ngày 02/10/2026, kèm máy tính tổng phí cho lô hàng của bạn.
Local charge COSCO hàng xuất
Người gửi hàng (shipper) trả tại Việt Nam, khi lấy B/L.
THC đầu xuất (USD)
20′40′45′
Khô (DC/HC)135210270
Đặc biệt (RF/OT/FR)180270—
Hàng khô thường (hàng AW/DG áp mức RF/AW/DG) · RF/AW/DG; cont đặc biệt in-gauge & NOR áp cùng mức
CLE – vệ sinh cont (hàng đặc biệt) Khô (DC/HC)20′ 300.000 · 40′ 500.000 · 45′ 600.000 / contCont GP/HQ. Hàng đặc biệt: phế liệu, phân bón, máy móc, hoá chất, đá, da, thức ăn chăn nuôi, hàng rời…
CLE – vệ sinh cont (hàng thường) Đặc biệt (RF/OT/FR)20′ 300.000 · 40′ 500.000 / contHàng RF/AW/DG
CLE – vệ sinh cont (hàng đặc biệt) Đặc biệt (RF/OT/FR)20′ 700.000 · 40′ 1.000.000 / contHàng RF/AW/DG. Hàng đặc biệt: phế liệu, phân bón, máy móc, hoá chất, đá, da, thức ăn chăn nuôi, hàng rời…
EMF – quản lý/bảo trì thiết bị (hàng khô) Khô (DC/HC)20′ 250.000 · 40′ 500.000 · 45′ 500.000 / contMiễn phí sửa chữa nếu tổng tiền sửa dưới USD 100/200/200 (20/40/45)
EMF – quản lý/bảo trì thiết bị (gỗ/bột giấy/sắt vụn/máy móc) Khô (DC/HC)20′ 750.000 · 40′ 1.500.000 · 45′ 1.500.000 / contMiễn phí sửa chữa nếu tổng tiền sửa dưới USD 100/200/200 (20/40/45)
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 3 khoản
Hoàn tiền (refund)600.000 / billTheo yêu cầu khách
Xuất lại / huỷ / điều chỉnh hoá đơn600.000 / lầnTheo yêu cầu khách; tính theo hoá đơn
Biên bản điều chỉnh tên/địa chỉ công ty150.000 / lầnTheo yêu cầu khách; tính theo hoá đơn
TP.HCM (Cát Lái…)
CIS – mất cân đối vỏ (từ Đông Nam Á) Mọi loại cont (khô + đặc biệt)20′ 30 USD · 40′ 60 USD / contHàng từ Đông Nam Á về Hồ Chí Minh
CIS – mất cân đối vỏ (từ TQ/HK/Đài Loan/Hàn/Nhật) Mọi loại cont (khô + đặc biệt)20′ 50 USD · 40′ 100 USD / contHàng từ TQ đại lục/HK/Đài Loan/Hàn/Nhật về Hồ Chí Minh
Cái Mép – Thị Vải
CIS – mất cân đối vỏ (từ TQ/HK/Đài Loan/Hàn/Nhật) Mọi loại cont (khô + đặc biệt)20′ 50 USD · 40′ 100 USD / contHàng từ TQ/HK/Đài Loan/Hàn/Nhật về Cái Mép; thu tại Cái Mép
Hải Phòng
CIS – mất cân đối vỏ (từ TQ/HK) Mọi loại cont (khô + đặc biệt)20′ 120 USD · 40′ 240 USD / contHàng từ TQ đại lục & HK về Hải Phòng
Đà Nẵng
CIS – mất cân đối vỏ (từ TQ/HK/Đài Loan/Hàn/Nhật) Mọi loại cont (khô + đặc biệt)20′ 50 USD · 40′ 100 USD / contHàng từ TQ đại lục/HK/Đài Loan/Hàn/Nhật về Đà Nẵng
Hiệu lực THC và các khoản chính: 01/04/2024 (khoản có ngày khác ghi riêng ở từng dòng).
Phí DEM/DET COSCO
DEM (lưu cont tại cảng) và DET (giữ cont ngoài cảng) tính theo ngày khi quá số ngày miễn phí (free time). Bảng dưới là phí mỗi ngày mỗi cont.
STI – lưu bãi cảng (storage) hàng nhập – Khô (DC/HC)
Miễn phí: 5 ngày lịch · hiệu lực 01/04/2024
20′40′45′
Ngày 1–7 sau free time2,5 USD4,5 USD7,5 USD
Từ 8 ngày sau free time5 USD9,5 USD15 USD
Hàng khô; ngày lịch, không tính ngày đầu; ngày lưu 6–12 · Hàng khô; ngày lịch, không tính ngày đầu; ngày lưu từ 13
STI – lưu bãi cảng (storage) hàng nhập – Lạnh (RF)
Miễn phí: 5 ngày lịch · hiệu lực 01/04/2024
20′40′
Ngày 1–5 sau free time3 USD6 USD
Từ 6 ngày sau free time9 USD12 USD
Hàng lạnh; ngày lịch, không tính ngày đầu; ngày lưu 6–10 · Hàng lạnh; ngày lịch, không tính ngày đầu; ngày lưu từ 11
STI – lưu bãi cảng (storage) hàng nhập – Đặc biệt (OT/FR)
Miễn phí: 3 ngày lịch · hiệu lực 01/04/2024
20′40′
Ngày 1–9 sau free time7,5 USD12 USD
Từ 10 ngày sau free time12 USD14 USD
Hàng AW (DG cùng mức); HCM/CMP/UIH/HAN/DAD không tính ngày đầu, HPH tính cả ngày đầu; ngày lưu 4–12 · Hàng AW (DG cùng mức); HCM/CMP/UIH/HAN/DAD không tính ngày đầu, HPH tính cả ngày đầu; ngày lưu từ 13
DND – DEM+DET gộp hàng nhập – Khô (DC/HC)
Miễn phí: 7 ngày · hiệu lực 01/04/2024
20′40′45′
Ngày 1–5 sau free time15 USD30 USD30 USD
Từ 6 ngày sau free time25 USD50 USD50 USD
Ngày lịch, không tính ngày đầu; từ ngày sau tàu đến tới ngày trả rỗng; chưa gồm lưu bãi/điện lạnh tại cảng; ngày lưu 8–12 · Ngày lịch, không tính ngày đầu; từ ngày sau tàu đến tới ngày trả rỗng; chưa gồm lưu bãi/điện lạnh tại cảng; ngày lưu từ 13
DND – DEM+DET gộp hàng nhập – Lạnh (RF)
Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 01/04/2024
20′40′
Ngày 1–5 sau free time75 USD100 USD
Từ 6 ngày sau free time100 USD125 USD
Ngày lịch, không tính ngày đầu; từ ngày sau tàu đến tới ngày trả rỗng; chưa gồm lưu bãi/điện lạnh tại cảng; ngày lưu 6–10 · Ngày lịch, không tính ngày đầu; từ ngày sau tàu đến tới ngày trả rỗng; chưa gồm lưu bãi/điện lạnh tại cảng; ngày lưu từ 11
DND – DEM+DET gộp hàng nhập – Đặc biệt (OT/FR)
Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 01/04/2024
20′40′
Ngày 1–5 sau free time40 USD80 USD
Từ 6 ngày sau free time50 USD100 USD
Ngày lịch, không tính ngày đầu; từ ngày sau tàu đến tới ngày trả rỗng; chưa gồm lưu bãi/điện lạnh tại cảng; ngày lưu 6–10 · Ngày lịch, không tính ngày đầu; từ ngày sau tàu đến tới ngày trả rỗng; chưa gồm lưu bãi/điện lạnh tại cảng; ngày lưu từ 11
DET hàng xuất – Khô (DC/HC)
Miễn phí: 7 ngày · hiệu lực 12/01/2026
20′40′45′
Ngày 1–5 sau free time20 USD40 USD40 USD
Từ 6 ngày sau free time25 USD50 USD50 USD
Ngày lịch, tính cả ngày đầu; từ lấy rỗng đến hạ cont hàng; booking huỷ không được free; ngày lưu 8–12 · Ngày lịch, tính cả ngày đầu; từ lấy rỗng đến hạ cont hàng; booking huỷ không được free; ngày lưu từ 13
DET hàng xuất – Lạnh (RF)
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 12/01/2026
20′40′
Ngày 1–3 sau free time40 USD50 USD
Từ 4 ngày sau free time50 USD60 USD
Ngày lịch, tính cả ngày đầu; từ lấy rỗng đến hạ cont hàng; booking huỷ không được free; ngày lưu 4–6 · Ngày lịch, tính cả ngày đầu; từ lấy rỗng đến hạ cont hàng; booking huỷ không được free; ngày lưu từ 7
DET hàng xuất – Đặc biệt (OT/FR)
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 12/01/2026
20′40′
Ngày 1–3 sau free time40 USD80 USD
Từ 4 ngày sau free time50 USD100 USD
Ngày lịch, tính cả ngày đầu; từ lấy rỗng đến hạ cont hàng; booking huỷ không được free; ngày lưu 4–6 · Ngày lịch, tính cả ngày đầu; từ lấy rỗng đến hạ cont hàng; booking huỷ không được free; ngày lưu từ 7
DET khi huỷ booking trả rỗng – Khô (DC/HC)
Miễn phí: theo booking · hiệu lực 12/01/2026
20′40′45′
Ngày 1–5 sau free time20 USD40 USD40 USD
Từ 6 ngày sau free time25 USD50 USD50 USD
Khách huỷ booking, trả cont rỗng; không có free time
DET khi huỷ booking trả rỗng – Lạnh (RF)
Miễn phí: theo booking · hiệu lực 12/01/2026
20′40′
Ngày 1–3 sau free time40 USD50 USD
Từ 4 ngày sau free time50 USD60 USD
Khách huỷ booking, trả cont rỗng; không có free time
DET khi huỷ booking trả rỗng – Đặc biệt (OT/FR)
Miễn phí: theo booking · hiệu lực 12/01/2026
20′40′
Ngày 1–3 sau free time40 USD80 USD
Từ 4 ngày sau free time50 USD100 USD
Khách huỷ booking, trả cont rỗng; không có free time
Tick các khoản áp dụng cho lô của bạn; phí phát sinh xem trong bảng. Tính theo bảng trên trang (cảng: ). Chưa gồm DEM/DET, cược cont; khoản tính theo lần chỉ cộng 1 lần.
Không muốn tự cộng từng khoản? Gửi tuyến, loại cont, ngày hàng sẵn sàng — Project Shipping báo trong ngày giá trọn gói cước biển + local charge + kéo cont + thủ tục hải quan, kể cả hàng Flat Rack, Open Top quá khổ. Chat Zalo · 0909 411 668
Local charge là các khoản phí hãng tàu thu tại cảng Việt Nam ngoài cước biển: THC (xếp dỡ tại cảng), phí chứng từ, seal, điện giao hàng, khai manifest… Hàng xuất do người gửi hàng trả khi lấy B/L; hàng nhập do người nhận trả khi lấy lệnh giao hàng (D/O). Với điều kiện EXW, người mua chịu cả phí đầu xuất; cách chia cụ thể theo hợp đồng mua bán.
Cách đọc bảng: số theo từng cỡ cont 20′, 40′ (gồm 40HC), 45′; “Mọi loại” là phí tính theo bill hoặc theo cont không phân biệt cỡ. Khoản trong mục “Phí phát sinh khác” chỉ thu khi xảy ra (sửa B/L, nộp SI trễ…).
Hàng xuất COSCO (Áp dụng các cảng Việt Nam) gồm THC 135 USD cont 20', THC 210 USD cont 40', B/L fee 850.000đ/bill, seal 8 USD/cont, cộng các khoản phát sinh nếu có (xem bảng chi tiết trên trang).
Local charge COSCO hàng nhập gồm những khoản nào?
Hàng nhập COSCO (Áp dụng các cảng Việt Nam) gồm THC 135 USD cont 20', THC 210 USD cont 40', D/O 850.000đ/bill, cộng các khoản phát sinh nếu có (xem bảng chi tiết trên trang).
Phí DEM/DET COSCO hàng nhập tính như thế nào?
STI – lưu bãi cảng (storage) hàng nhập cont khô: miễn 5 ngày lịch; quá hạn từ 4,5 USD/ngày/cont 40' ở bậc đầu, tăng theo số ngày. Bảng đủ các bậc và loại cont nằm ở tab DEM/DET.
Local charge COSCO đã gồm VAT chưa?
Giá trên trang đã gồm VAT theo biểu phí hãng.
Bảng phí này cập nhật khi nào?
Project Shipping đối chiếu biểu phí COSCO ngày 02/10/2026. Khi hãng ra biểu mới, trang được cập nhật lại; khoản nào chưa xác minh sẽ không hiện trên trang.
Về hãng tàu COSCO
COSCO Shipping Lines là hãng tàu container thuộc tập đoàn COSCO Shipping của Trung Quốc, trụ sở tại Thượng Hải. Xem giới thiệu hãng tàu COSCO →