Local charges Gold Star Line tại Việt Nam – cập nhật 11/10/2026
THC cont 20′ (đã gồm VAT)3.500.000đ
THC cont 40’/40HC (đã gồm VAT)5.400.000đ
Phí chứng từ (DOV) (đã gồm VAT)1.080.000đ
✔ Đã đối chiếu biểu phí Gold Star Line ngày 11/10/2026 · mỗi dòng ghi rõ đã/chưa gồm VAT · áp dụng chung các cảng Việt Nam; có mức riêng tại TP.HCM, Cái Mép – Thị Vải, Hải Phòng, Đà Nẵng, Quy Nhơn · Nguồn: biểu phí Gold Star Line Việt Nam
Local charge Gold Star Line là các khoản phí hãng tàu Gold Star Line thu tại cảng Việt Nam ngoài cước biển: THC, phí chứng từ, seal, D/O và phụ phí. Bảng dưới tổng hợp local charge Gold Star Line hàng xuất, hàng nhập, DEM/DET, tiền cược container theo biểu phí gốc của hãng, Project Shipping đối chiếu ngày 11/10/2026, kèm máy tính tổng phí cho lô hàng của bạn.
Local charge Gold Star Line hàng xuất
Người gửi hàng (shipper) trả tại Việt Nam, khi lấy B/L.
Áp dụng các cảng Việt Nam
THC – THC đầu xuất (VND)
20′40′45′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT3.500.0005.400.0006.660.000
Đặc biệt (RF/OT/FR) đã gồm VAT4.400.0006.660.000—
gồm VAT 5%
THC – THC đầu xuất hàng DG (VND)
20′40′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT4.300.0006.500.000
hàng nguy hiểm (DG); gồm VAT 5%
DOV – DOC phí chứng từ (e-booking + e-SI) đã gồm VAT1.080.000 / billgồm VAT 8%
DOV – DOC phí chứng từ (SI/booking thủ công) đã gồm VAT1.350.000 / billgồm VAT 8%
BLO – phí B/L gốc (cộng thêm DOC) đã gồm VAT486.000 / billgồm VAT 8%
L13 – B/L turn-in fee đã gồm VAT432.000 / billB/L phát hành nơi khác POL; gồm VAT 8%
SEH – Seal đã gồm VAT215.000 / contgồm VAT 5%
TRF – Telex release đã gồm VAT810.000 / billgồm VAT 8%
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 11 khoản
LSA – nộp SI trễ đã gồm VAT594.000 / billgồm VAT 8%
BLE – sửa B/L đã gồm VAT972.000 / billgồm VAT 8%
EPM – shipping certificate đã gồm VAT540.000 / lầngồm VAT 8%
SWL – switch B/L đã gồm VAT2.160.000 / billgồm VAT 8%
DBF – booking thủ công đã gồm VAT540.000 / billgồm VAT 8%
RPR – in lại B/L đã gồm VAT540.000 / billgồm VAT 8%
BLI – cấp lại B/L (mất bộ gốc) đã gồm VAT1.080.000 / billgồm VAT 8%
LAP – thanh toán trễ (tuần 2 sau tàu rời) đã gồm VAT1.500.000 / billgồm VAT 5%
LAP – thanh toán trễ (tuần 3 sau tàu rời) đã gồm VAT4.000.000 / billgồm VAT 5%
LAP – thanh toán trễ (tuần 4 sau tàu rời) đã gồm VAT6.000.000 / billgồm VAT 5%
LAP – thanh toán trễ (sau tuần 4, mỗi tuần) đã gồm VAT6.000.000 / billgồm VAT 5%
TP.HCM (Cát Lái…)
Điện cont lạnh xuất Lạnh (RF)20′ 600.000 · 40′ 1.200.000 / ngày/contMiễn 2 ngày từ lúc hạ bãi; hiệu lực 01/06/2025
Cái Mép – Thị Vải
Điện cont lạnh xuất Lạnh (RF)20′ 600.000 · 40′ 1.200.000 / ngày/contMiễn 2 ngày từ lúc hạ bãi; hiệu lực 01/06/2025
Hải Phòng
Điện cont lạnh xuất Lạnh (RF)20′ 1.000.000 · 40′ 1.750.000 / ngày/contMiễn 2 ngày từ lúc hạ bãi; hiệu lực 01/06/2025
Hiệu lực THC và các khoản chính: 01/04/2026 (khoản có ngày khác ghi riêng ở từng dòng).
Local charge Gold Star Line hàng nhập
Người nhận hàng (consignee) trả tại Việt Nam, khi lấy lệnh giao hàng (D/O).
Áp dụng các cảng Việt Nam
THD – THC đầu nhập (VND)
20′40′45′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT3.500.0005.400.0006.660.000
Đặc biệt (RF/OT/FR) đã gồm VAT4.400.0006.660.000—
gồm VAT 5%
THD – THC đầu nhập hàng DG (VND)
20′40′
Khô (DC/HC) đã gồm VAT4.300.0006.500.000
hàng nguy hiểm (DG); gồm VAT 5%
DOT – D/O lệnh giao hàng đã gồm VAT1.350.000 / billgồm VAT 8%
L13 – B/L turn-in fee đã gồm VAT1.080.000 / billB/L phát hành tại VN là POD; gồm VAT 8%
CVF – phí dịch vụ cont (vệ sinh + bảo hiểm hư hỏng) Khô (DC/HC) + Open Top + Flat Rackđã gồm VAT20′ 500.000 · 40′ 760.000 · 45′ 760.000 / contBao hư hỏng tới USD200/20', USD300/40' (cont lạnh USD500); không hoàn; gồm VAT 5%; hiệu lực 01/12/2023
CVF – phí dịch vụ cont (vệ sinh + bảo hiểm hư hỏng) Lạnh (RF)đã gồm VAT20′ 1.500.000 · 40′ 1.500.000 / contBao hư hỏng tới USD200/20', USD300/40' (cont lạnh USD500); không hoàn; gồm VAT 5%; hiệu lực 01/12/2023
Điện cont lạnh nhập (ngày 1) Lạnh (RF)20′ 700.000 · 40′ 1.100.000 / ngày/conthiệu lực 01/01/2026
Điện cont lạnh nhập (từ ngày 2) Lạnh (RF)20′ 1.400.000 · 40′ 2.200.000 / ngày/conthiệu lực 01/01/2026
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 4 khoản
LAP – thanh toán trễ (sau tuần 4, mỗi tuần) đã gồm VAT6.000.000 / billgồm VAT 5%
LAP – thanh toán trễ (tuần 2 sau tàu đến) đã gồm VAT1.500.000 / billgồm VAT 5%
LAP – thanh toán trễ (tuần 3 sau tàu đến) đã gồm VAT4.000.000 / billgồm VAT 5%
LAP – thanh toán trễ (tuần 4 sau tàu đến) đã gồm VAT6.000.000 / billgồm VAT 5%
TP.HCM (Cát Lái…)
EIS – phụ phí mất cân đối vỏ Mọi loại cont (khô + đặc biệt)đã gồm VAT20′ 1.265.000 · 40′ 2.530.000 · 45′ 2.530.000 / contHàng Intra-Asia/Châu Phi/Châu Đại Dương; mọi loại cont; gồm VAT 5%
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 1 khoản
BWW – sửa manifest (không qua HQ) đã gồm VAT810.000 / billgồm VAT 8%
Cái Mép – Thị Vải
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 1 khoản
BWW – sửa manifest (không qua HQ) đã gồm VAT810.000 / billgồm VAT 8%
Hải Phòng
EIS – phụ phí mất cân đối vỏ Mọi loại cont (khô + đặc biệt)đã gồm VAT20′ 3.035.000 · 40′ 6.070.000 · 45′ 6.070.000 / contHàng Intra-Asia/Châu Phi/Châu Đại Dương; mọi loại cont; gồm VAT 5%
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 1 khoản
BWW – sửa manifest (không qua HQ) đã gồm VAT1.350.000 / billgồm VAT 8%
Đà Nẵng
EIS – phụ phí mất cân đối vỏ Mọi loại cont (khô + đặc biệt)đã gồm VAT20′ 1.265.000 · 40′ 2.530.000 · 45′ 2.530.000 / contHàng Intra-Asia/Châu Phi/Châu Đại Dương; mọi loại cont; gồm VAT 5%
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 1 khoản
BWW – sửa manifest (không qua HQ) đã gồm VAT810.000 / billgồm VAT 8%
Quy Nhơn
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 1 khoản
BWW – sửa manifest (không qua HQ) đã gồm VAT810.000 / billgồm VAT 8%
Hiệu lực THC và các khoản chính: 01/04/2026 (khoản có ngày khác ghi riêng ở từng dòng).
Phí DEM/DET Gold Star Line
DEM (lưu cont tại cảng) và DET (giữ cont ngoài cảng) tính theo ngày khi quá số ngày miễn phí (free time). Bảng dưới là phí mỗi ngày mỗi cont.
DEM nhập (trong cảng) – Khô (DC/HC)
Miễn phí: 4 ngày · hiệu lực 01/01/2026
20′40′45′
Ngày 5–7 sau free time440.000800.000800.000
Ngày 8–14 sau free time640.0001.200.0001.200.000
Từ 15 ngày sau free time760.0001.500.0001.500.000
DEM nhập (trong cảng) – Đặc biệt (OT/FR)
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 01/01/2026
20′40′
Ngày 4–6 sau free time1.100.0002.200.000
Từ 7 ngày sau free time1.650.0002.750.000
SPEQ (hiểu là OT/FR)
DEM nhập (trong cảng) – Lạnh (RF)
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 01/01/2026
20′40′
Ngày 4–6 sau free time1.100.0002.200.000
Từ 7 ngày sau free time1.650.0002.750.000
DEM nhập (trong cảng) hàng DG – Khô (DC/HC)
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 01/01/2026
20′40′45′
Ngày 4–6 sau free time600.0001.100.0001.100.000
Từ 7 ngày sau free time900.0001.700.0001.700.000
hàng nguy hiểm (DG)
DET nhập (ngoài cảng) – Khô (DC/HC)
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 01/01/2026
20′40′45′
Ngày 4–7 sau free time440.000800.000800.000
Ngày 8–14 sau free time640.0001.200.0001.200.000
Từ 15 ngày sau free time760.0001.500.0001.500.000
DET nhập (ngoài cảng) – Đặc biệt (OT/FR)
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 01/01/2026
20′40′
Ngày 4–6 sau free time1.100.0002.200.000
Từ 7 ngày sau free time1.650.0002.750.000
SPEQ (hiểu là OT/FR)
DET nhập (ngoài cảng) – Lạnh (RF)
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 01/01/2026
20′40′
Ngày 4–6 sau free time1.100.0002.200.000
Từ 7 ngày sau free time1.650.0002.750.000
DET nhập (ngoài cảng) hàng DG – Khô (DC/HC)
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 01/01/2026
20′40′45′
Ngày 4–7 sau free time600.0001.100.0001.100.000
Từ 8 ngày sau free time900.0001.700.0001.700.000
hàng nguy hiểm (DG)
Lưu bãi nhập – Khô (DC/HC) + Lạnh (RF)
Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 01/01/2026
20′40′45′
Ngày 6–10 sau free time80.000100.000100.000
Lưu bãi nhập – Khô (DC/HC)
Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 01/01/2026
20′40′45′
Từ 11 ngày sau free time100.000150.000180.000
Lưu bãi nhập – Lạnh (RF)
Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 01/01/2026
20′40′
Từ 11 ngày sau free time130.000180.000
Lưu bãi nhập – Đặc biệt (OT/FR)
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 01/01/2026
20′40′
Từ 4 ngày sau free time115.500185.000
Lưu bãi nhập hàng DG – Khô (DC/HC)
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 01/01/2026
20′40′
Từ 4 ngày sau free time115.500185.000
hàng nguy hiểm (DG)
DEM xuất – Khô (DC/HC)
Miễn phí: 7 ngày · hiệu lực 01/06/2025
20′40′45′
Ngày 8–14 sau free time300.000600.000600.000
Từ 15 ngày sau free time500.000800.000800.000
Từ lúc lấy rỗng tới khi xếp lên tàu
DEM xuất – Lạnh (RF)
Miễn phí: 7 ngày · hiệu lực 01/06/2025
20′40′
Ngày 8–14 sau free time550.0001.000.000
Từ 15 ngày sau free time920.0001.500.000
Từ lúc lấy rỗng tới khi xếp lên tàu
DEM xuất – Đặc biệt (OT/FR)
Miễn phí: 7 ngày · hiệu lực 01/06/2025
20′40′
Ngày 8–14 sau free time350.000550.000
Từ 15 ngày sau free time550.0001.000.000
Từ lúc lấy rỗng tới khi xếp lên tàu; SPEQ (hiểu là OT/FR)
🧮 Tính phí DEM/DET Gold Star Line cho cont của bạn
Free time và cách đếm ngày (ngày lịch hay ngày làm việc) theo dòng đã chọn; thoả thuận riêng trên booking có thể khác.
Tiền cược container Gold Star Line
Tiền cược container (hàng nhập lấy cont ra khỏi cảng). Trả cont đúng hạn, không hư hỏng thì được hoàn cược. Tiền cược không tính VAT.
TP.HCM (Cát Lái…)
Hàng transit Campuchia/Lào Mọi loại cont (khô + đặc biệt)20′ 20.000.000 · 40′ 40.000.000 / conthiệu lực 05/09/2021
Hải Phòng
Cont lạnh hàng nội địa Lạnh (RF)20′ 20.000.000 · 40′ 20.000.000 / conthiệu lực 05/09/2021
Hàng transit Trung Quốc (cont lạnh) Lạnh (RF)20′ 80.000.000 · 40′ 80.000.000 / conthiệu lực 05/09/2021
Hàng transit Trung Quốc (cont thường) Khô (DC/HC)20′ 5.000.000 · 40′ 10.000.000 · 45′ 10.000.000 / conthiệu lực 05/09/2021
Đà Nẵng
Hàng transit Campuchia/Lào Mọi loại cont (khô + đặc biệt)20′ 20.000.000 · 40′ 40.000.000 / conthiệu lực 05/09/2021
Thấy số nào khác hoá đơn thực tế, hoặc muốn hỏi một khoản phí? Báo Project Shipping kiểm tra giúp:
🧮 Tự tính local charge Gold Star Line cho lô hàng của bạn
Tổng dự kiến: 0đ
Gồm VAT (nếu hãng tính): 0đ
Tick các khoản áp dụng cho lô của bạn; phí phát sinh xem trong bảng. Tính theo bảng trên trang (cảng: ). Chưa gồm DEM/DET, cược cont; khoản tính theo lần chỉ cộng 1 lần.
Không muốn tự cộng từng khoản? Gửi tuyến, loại cont, ngày hàng sẵn sàng — Project Shipping báo trong ngày giá trọn gói cước biển + local charge + kéo cont + thủ tục hải quan, kể cả hàng Flat Rack, Open Top quá khổ. Chat Zalo · 0909 411 668
Local charge là các khoản phí hãng tàu thu tại cảng Việt Nam ngoài cước biển: THC (xếp dỡ tại cảng), phí chứng từ, seal, điện giao hàng, khai manifest… Hàng xuất do người gửi hàng trả khi lấy B/L; hàng nhập do người nhận trả khi lấy lệnh giao hàng (D/O). Với điều kiện EXW, người mua chịu cả phí đầu xuất; cách chia cụ thể theo hợp đồng mua bán.
Cách đọc bảng: số theo từng cỡ cont 20′, 40′ (gồm 40HC), 45′; “Mọi loại” là phí tính theo bill hoặc theo cont không phân biệt cỡ. Khoản trong mục “Phí phát sinh khác” chỉ thu khi xảy ra (sửa B/L, nộp SI trễ…).
Local charge Gold Star Line hàng xuất gồm những khoản nào?
Hàng xuất Gold Star Line (Áp dụng các cảng Việt Nam) gồm THC 3.500.000đ cont 20', THC 5.400.000đ cont 40', DOV 1.080.000đ/bill, seal 215.000đ/cont, cộng các khoản phát sinh nếu có (xem bảng chi tiết trên trang).
Local charge Gold Star Line hàng nhập gồm những khoản nào?
Hàng nhập Gold Star Line (Áp dụng các cảng Việt Nam) gồm THC 3.500.000đ cont 20', THC 5.400.000đ cont 40', DOT 1.350.000đ/bill, cộng các khoản phát sinh nếu có (xem bảng chi tiết trên trang).
Phí DEM/DET Gold Star Line hàng nhập tính như thế nào?
DEM nhập (trong cảng) hàng DG cont khô: miễn 3 ngày; quá hạn từ 1.100.000đ/ngày/cont 40' ở bậc đầu, tăng theo số ngày. Bảng đủ các bậc và loại cont nằm ở tab DEM/DET.
Local charge Gold Star Line đã gồm VAT chưa?
Bảng ghi rõ từng dòng đã hay chưa gồm VAT.
Bảng phí này cập nhật khi nào?
Project Shipping đối chiếu biểu phí Gold Star Line ngày 11/10/2026. Khi hãng ra biểu mới, trang được cập nhật lại; khoản nào chưa xác minh sẽ không hiện trên trang.
Về hãng tàu Gold Star Line
Gold Star Line (GSL) là hãng tàu container trụ sở tại Hồng Kông, chạy tuyến nội Á, Ấn Độ, Trung Đông và châu Phi.