Local charges Yang Ming tại Việt Nam – cập nhật 02/10/2026
THC cont 20′3.377.952đ
THC cont 40’/40HC5.087.957đ
Phí chứng từ (DOC)1.045.000đ
✔ Đã đối chiếu biểu phí Yang Ming ngày 02/10/2026 · giá chưa gồm VAT 5,26% · áp dụng chung các cảng Việt Nam; có mức riêng tại TP.HCM, Cái Mép – Thị Vải, Hải Phòng · Nguồn: biểu phí Yang Ming Việt Nam
Local charge Yang Ming là các khoản phí hãng tàu Yang Ming thu tại cảng Việt Nam ngoài cước biển: THC, phí chứng từ, seal, D/O và phụ phí. Bảng dưới tổng hợp local charge Yang Ming hàng xuất, hàng nhập, DEM/DET theo biểu phí gốc của hãng, Project Shipping đối chiếu ngày 02/10/2026, kèm máy tính tổng phí cho lô hàng của bạn.
Local charge Yang Ming hàng xuất
Người gửi hàng (shipper) trả tại Việt Nam, khi lấy B/L.
THC đầu xuất (VND)
20′40′
Khô (DC/HC)3.377.9525.087.957
Lạnh (RF)4.524.8046.783.876
DOC – phí chứng từ1.045.000 / billhiệu lực 16/02/2026
Seal231.650 / conthiệu lực 16/06/2026
Telex – điện thả hàng550.000 / bill
AH – trình manifest hàng đi Trung Quốc, Nhật650.000 / billTuyến Trung Quốc, Nhật
ENS – khai hải quan hàng đi Âu/Địa Trung Hải650.000 / billTuyến châu Âu, Địa Trung Hải
SQ – khai hải quan hàng đi Mỹ, Canada30 USD / billTuyến Mỹ, Canada (= 739.200 VND)
SQ – khai hải quan hàng đi Nam Mỹ35 USD / billTuyến Nam Mỹ (= 862.400 VND)
EQ – bảo trì container hàng đi Trung Quốc15 USD / contHàng nhập khẩu vào Trung Quốc, trừ cont SOC (= 369.600 VND); bảo trì tối đa 80 USD/cont, vượt thì thu thêm theo thực tế
Phí điện cont lạnh Lạnh (RF)20′ 730.000 · 40′ 1.050.000 / ngày/conthiệu lực 16/10/2025
Hiệu lực THC và các khoản chính: 01/10/2026 (khoản có ngày khác ghi riêng ở từng dòng).
Local charge Yang Ming hàng nhập
Người nhận hàng (consignee) trả tại Việt Nam, khi lấy lệnh giao hàng (D/O).
Áp dụng các cảng Việt Nam
THC đầu nhập (VND)
20′40′45′
Khô (DC/HC)3.377.9525.087.9576.106.408
Lạnh (RF)4.524.8046.783.876—
Đặc biệt (OT/FR)4.307.6886.461.532—
Mọi tuyến từ 20/04/2026 (ngày tàu chạy); hàng từ Trung Quốc áp mức này từ 18/06/2026
DOC – phí chứng từ1.045.000 / billMọi tuyến từ 16/02/2026; hàng từ Trung Quốc từ 20/05/2026; hiệu lực 16/02/2026
CC – vệ sinh container Khô (DC/HC) + Open Top + Flat Rack20′ 180.000 · 40′ 320.000 · 45′ 320.000 / contHàng DG áp mức RF; hiệu lực theo ngày tàu chạy (Bắc Mỹ: ngày hạ bãi)
CC – vệ sinh container Lạnh (RF)20′ 360.000 · 40′ 660.000 / contHàng DG áp mức RF; hiệu lực theo ngày tàu chạy (Bắc Mỹ: ngày hạ bãi)
EQ – bảo trì container Khô (DC/HC) + Open Top + Flat Rack20′ 330.000 · 40′ 420.000 · 45′ 420.000 / contHàng DG áp mức RF; hiệu lực theo ngày tàu chạy (Bắc Mỹ: ngày hạ bãi); sửa chữa + vệ sinh vượt 100 USD thì khách trả thêm chi phí thực tế
EQ – bảo trì container Lạnh (RF)20′ 240.000 · 40′ 480.000 / contHàng DG áp mức RF; hiệu lực theo ngày tàu chạy (Bắc Mỹ: ngày hạ bãi); sửa chữa + vệ sinh vượt 100 USD thì khách trả thêm chi phí thực tế
CC – vệ sinh container (OT/FR quá khổ O/G) Đặc biệt (OT/FR)20′ 240.000 · 40′ 480.000 / contHàng DG áp mức RF; hiệu lực theo ngày tàu chạy (Bắc Mỹ: ngày hạ bãi)
EQ – bảo trì container (OT/FR quá khổ O/G) Đặc biệt (OT/FR)20′ 360.000 · 40′ 600.000 / contHàng DG áp mức RF; hiệu lực theo ngày tàu chạy (Bắc Mỹ: ngày hạ bãi); sửa chữa + vệ sinh vượt 100 USD thì khách trả thêm chi phí thực tế
Phí phát sinh khác (chỉ khi có) – 5 khoản
Phí chậm thanh toán400.000 / mỗi 7 ngàyMỗi tuần/bill; hiệu lực 16/11/2025
Refund/Waive – trả lại/miễn giảm theo yêu cầu500.000 / billTheo yêu cầu KH; hiệu lực 18/06/2026
Phát hành lại/điều chỉnh/huỷ hoá đơn500.000 / lầnMỗi hoá đơn, theo yêu cầu KH; hiệu lực 18/06/2026
Biên bản điều chỉnh tên/địa chỉ trên hoá đơn120.000 / lầnMỗi hoá đơn; hiệu lực 18/06/2026
DK – trả rỗng về depot/cảng theo yêu cầu KH200 USD / cont= 4.928.000 VND/cont; hiệu lực 18/06/2026
TP.HCM (Cát Lái…)
CIC – hàng nhập từ Trung Quốc Mọi loại cont (khô + đặc biệt)20′ 900.000 · 40′ 1.800.000 / contHàng nhập từ Trung Quốc; hiệu lực 18/06/2026
CIC – hàng nhập từ Úc/Nội Á (trừ Nhật, TQ) Mọi loại cont (khô + đặc biệt)20′ 1.440.000 · 40′ 2.820.000 / contHàng nhập từ Úc/Nội Á trừ Nhật Bản, Trung Quốc; theo ngày tàu chạy; hiệu lực 31/12/2025
Cái Mép – Thị Vải
CIC – hàng nhập từ Trung Quốc Mọi loại cont (khô + đặc biệt)20′ 900.000 · 40′ 1.800.000 / contHàng nhập từ Trung Quốc; hiệu lực 18/06/2026
CIC – hàng nhập từ Úc/Nội Á (trừ Nhật, TQ) Mọi loại cont (khô + đặc biệt)20′ 1.440.000 · 40′ 2.820.000 / contHàng nhập từ Úc/Nội Á trừ Nhật Bản, Trung Quốc; theo ngày tàu chạy; hiệu lực 31/12/2025
Hải Phòng
CIC – hàng nhập từ Trung Quốc Mọi loại cont (khô + đặc biệt)20′ 2.327.500 · 40′ 4.655.000 · 45′ 4.655.000 / contHàng nhập từ Trung Quốc; hiệu lực 18/06/2026
CIC – hàng nhập mọi tuyến (trừ Trung Quốc) Mọi loại cont (khô + đặc biệt)20′ 2.500.000 · 40′ 5.000.000 · 45′ 5.000.000 / contMọi tuyến trừ Trung Quốc; hiệu lực 18/06/2026
PW-HP – phí điện cont lạnh Lạnh (RF)20′ 850.000 · 40′ 1.500.000 / ngày/conthiệu lực 16/10/2025
Hiệu lực THC và các khoản chính: 16/09/2025 (khoản có ngày khác ghi riêng ở từng dòng).
Phí DEM/DET Yang Ming
DEM (lưu cont tại cảng) và DET (giữ cont ngoài cảng) tính theo ngày khi quá số ngày miễn phí (free time). Bảng dưới là phí mỗi ngày mỗi cont.
DEM hàng nhập – Khô (DC/HC)
Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 18/06/2026
20′40′45′
Ngày 1–7 sau free time367.500735.000945.000
Từ 8 ngày sau free time682.5001.155.0001.680.000
Cont khô DC/HQ; ngày lưu 6–12 · Cont khô DC/HQ; ngày lưu từ 13
DET hàng nhập – Khô (DC/HC)
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 18/06/2026
20′40′45′
Ngày 1–3 sau free time367.500735.000945.000
Từ 4 ngày sau free time682.5001.155.0001.680.000
Cont khô DC/HQ; ngày lưu 4–6 · Cont khô DC/HQ; ngày lưu từ 7
DEM hàng nhập – Đặc biệt (RF/OT/FR)
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 18/06/2026
20′40′
Ngày 1–3 sau free time787.5001.575.000
Từ 4 ngày sau free time1.102.5002.205.000
RF/RQ/FC/FO/DG; ngày lưu 4–6 · RF/RQ/FC/FO/DG; ngày lưu từ 7
DET hàng nhập – Đặc biệt (RF/OT/FR)
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 18/06/2026
20′40′
Ngày 1–3 sau free time787.5001.575.000
Từ 4 ngày sau free time1.102.5002.205.000
RF/RQ/FC/FO/DG; ngày lưu 4–6 · RF/RQ/FC/FO/DG; ngày lưu từ 7
DEM hàng xuất (gồm SOC) – Khô (DC/HC)
Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 01/10/2026
20′40′45′
Ngày 1–7 sau free time297.000594.000660.000
Từ 8 ngày sau free time440.000880.000935.000
Cont khô DC/HQ; ngày lưu 6–12 · Cont khô DC/HQ; ngày lưu từ 13
DEM hàng xuất (gồm SOC) – Đặc biệt (RF/OT/FR)
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 01/10/2026
20′40′
Ngày 1–3 sau free time605.0001.210.000
Từ 4 ngày sau free time885.5001.771.000
RF/RQ/FC/FO/DG; ngày lưu 4–6 · RF/RQ/FC/FO/DG; ngày lưu từ 7
DET hàng xuất – Khô (DC/HC)
Miễn phí: 5 ngày · hiệu lực 01/10/2026
20′40′45′
Ngày 1–7 sau free time297.000594.000660.000
Từ 8 ngày sau free time440.000880.000935.000
Cont khô DC/HQ; ngày lưu 6–12 · Cont khô DC/HQ; ngày lưu từ 13
DET hàng xuất – Đặc biệt (RF/OT/FR)
Miễn phí: 3 ngày · hiệu lực 01/10/2026
20′40′
Ngày 1–3 sau free time605.0001.210.000
Từ 4 ngày sau free time885.5001.771.000
RF/RQ/FC/FO/DG; ngày lưu 4–6 · RF/RQ/FC/FO/DG; ngày lưu từ 7
DET huỷ booking trả rỗng – Khô (DC/HC)
Miễn phí: 0 ngày · hiệu lực 01/10/2026
20′40′45′
Ngày 1–7 sau free time297.000594.000660.000
Từ 8 ngày sau free time440.000880.000935.000
Khách huỷ booking, trả cont rỗng; ngày lưu 1–7 · Khách huỷ booking, trả cont rỗng; ngày lưu từ 8
DET huỷ booking trả rỗng – Đặc biệt (RF/OT/FR)
Miễn phí: 0 ngày · hiệu lực 01/10/2026
20′40′
Ngày 1–3 sau free time605.0001.210.000
Từ 4 ngày sau free time885.5001.771.000
Khách huỷ booking, trả cont rỗng; RF/RQ/FC/FO/DG; ngày lưu 1–3 · Khách huỷ booking, trả cont rỗng; RF/RQ/FC/FO/DG; ngày lưu từ 4
Free time và cách đếm ngày (ngày lịch hay ngày làm việc) theo dòng đã chọn; thoả thuận riêng trên booking có thể khác.
Thấy số nào khác hoá đơn thực tế, hoặc muốn hỏi một khoản phí? Báo Project Shipping kiểm tra giúp:
🧮 Tự tính local charge Yang Ming cho lô hàng của bạn
Tổng dự kiến: 0đ
Gồm VAT (nếu hãng tính): 0đ
Tick các khoản áp dụng cho lô của bạn; phí phát sinh xem trong bảng. Tính theo bảng trên trang (cảng: ). Chưa gồm DEM/DET, cược cont; khoản tính theo lần chỉ cộng 1 lần.
Không muốn tự cộng từng khoản? Gửi tuyến, loại cont, ngày hàng sẵn sàng — Project Shipping báo trong ngày giá trọn gói cước biển + local charge + kéo cont + thủ tục hải quan, kể cả hàng Flat Rack, Open Top quá khổ. Chat Zalo · 0909 411 668
Local charge là các khoản phí hãng tàu thu tại cảng Việt Nam ngoài cước biển: THC (xếp dỡ tại cảng), phí chứng từ, seal, điện giao hàng, khai manifest… Hàng xuất do người gửi hàng trả khi lấy B/L; hàng nhập do người nhận trả khi lấy lệnh giao hàng (D/O). Với điều kiện EXW, người mua chịu cả phí đầu xuất; cách chia cụ thể theo hợp đồng mua bán.
Cách đọc bảng: số theo từng cỡ cont 20′, 40′ (gồm 40HC), 45′; “Mọi loại” là phí tính theo bill hoặc theo cont không phân biệt cỡ. Khoản trong mục “Phí phát sinh khác” chỉ thu khi xảy ra (sửa B/L, nộp SI trễ…).
Local charge Yang Ming hàng xuất gồm những khoản nào?
Hàng xuất Yang Ming (Áp dụng các cảng Việt Nam) gồm THC 3.377.952đ cont 20', THC 5.087.957đ cont 40', DOC 1.045.000đ/bill, seal 231.650đ/cont, cộng các khoản phát sinh nếu có (xem bảng chi tiết trên trang).
Local charge Yang Ming hàng nhập gồm những khoản nào?
Hàng nhập Yang Ming (Áp dụng các cảng Việt Nam) gồm THC 3.377.952đ cont 20', THC 5.087.957đ cont 40', DOC 1.045.000đ/bill, cộng các khoản phát sinh nếu có (xem bảng chi tiết trên trang).
Phí DEM/DET Yang Ming hàng nhập tính như thế nào?
DEM hàng nhập cont khô: miễn 5 ngày; quá hạn từ 735.000đ/ngày/cont 40' ở bậc đầu, tăng theo số ngày. Bảng đủ các bậc và loại cont nằm ở tab DEM/DET.
Local charge Yang Ming đã gồm VAT chưa?
Giá trên trang chưa gồm VAT 5,26%; tổng khách trả bằng giá chia 0,95, đúng cột "include VAT" thường thấy trên biểu phí hãng.
Bảng phí này cập nhật khi nào?
Project Shipping đối chiếu biểu phí Yang Ming ngày 02/10/2026. Khi hãng ra biểu mới, trang được cập nhật lại; khoản nào chưa xác minh sẽ không hiện trên trang.